Danh sách nữ nguyên thủ quốc gia

Đây là danh sách những người phụ nữ đã được bầu hoặc bổ nhiệm làm người đứng đầu nhà nước của các quốc gia của họ kể từ giữa thế kỷ 20. Danh sách này không bao gồm các Nữ hoàng, cũng không bao gồm phụ nữ đứng đầu chính phủ nhưng không đồng thời là người đứng đầu nhà nước, chẳng hạn như Thủ tướng.

Bản đồ các nước có nữ nguyên thủ quốc gia từ lúc đất nước đó độc lập đến bây giờ (Toàn quyền như nguyên thủ quốc gia, nhưng không bao gồm các nước có chế độ quân chủ):
  Phụ nữ đứng đầu chính phủ
  Phụ nữ đứng đầu nhà nước[1]
  Phụ nữ vừa đứng đầu nhà nước vừa đứng đầu chính phủ
  Phụ nữ đứng đầu nhà nước và phụ nữ đứng đầu chính phủ
Ba cựu quốc gia có chủ quyền (Đông Đức, Tannu Tuva, và Nam Tư) cũng đã từng có một nữ đứng đầu nhà nước hoặc đứng đầu Chính phủ.

Ở phía dưới danh sách là danh sách liệt kê riêng những Toàn quyền nữ của các quốc gia và các đại diện của Hoàng thân Pháp tại Andorra. Là những Toàn quyền được bổ nhiệm làm đại diện cho vua của Vương quốc Khối thịnh vượng chung (hiện nay là Elizabeth II) và các đại diện của Hoàng thân Pháp tại Andorra được bổ nhiệm làm đại diện cho Hoàng thân Pháp của Andorra (hiện nay là François Hollande), họ làm việc như người đứng đầu nhà nước và thực hiện một cách thường xuyên các chức năng và nhiệm vụ gắn liền với vai trò đó trong Khối thịnh vượng chung (không bao gồm Vương quốc Anh, không có Toàn quyền, vì vua của Khối thịnh vượng chung chủ yếu cư trú ở đó) và Andorra cũng giống như vậy.

Cho đến nay, đất nước có nhiều nữ nguyên thủ quốc gia nhất là San Marino (17 người, trong đó có ba người đã phục vụ hai lần).

Danh sách nữ nguyên thủ quốc gia

  Nguyên thủ Quốc gia đương nhiệm
  • In nghiêng: Quyền hoặc đứng đầu nhà nước, chính phủ đó de facto (với sự giới hạn là không có sự công nhận quốc tế) hoặc chức vụ đó không còn tồn tại.
Tên Hình Quốc gia Chức vụ Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Thời gian
Khertek Anchimaa-Toka Tập tin:Khertek Anchimaa-Toka.png.jpg Bản mẫu:Flagicon image Tannu Tuva Chủ tịch Đoàn chủ tịch Tiểu Khural Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Sirimavo Bandaranaike
 
Bản mẫu:Country data Ceylon/

Bản mẫu:Country data Sri Lanka

Thủ tướng 21 tháng 07 năm 1960 27 tháng 03 năm 1965 4 năm, 249 ngày
29 tháng 05 năm 1970 23 tháng 07 năm 1977 7 năm, 55 ngày

(Tổng cộng: 11 năm, 204 ngày)

Indira Gandhi
 
  Ấn Độ Thủ tướng 24 tháng 01 năm 1966 24 tháng 04 năm 1977 11 năm, 90 ngày
15 tháng 01 năm 1980 31 tháng 10 năm 1984

(ám sát)

4 năm, 290 ngày

(Tổng cộng: 16 năm, 15 ngày)

Golda Meir
 
Bản mẫu:Country data Israel Thủ tướng 17 tháng 03 năm 1969 03 tháng 06 năm 1974 5 năm, 78 ngày
Isabel Martínez de Perón   Bản mẫu:Country data Argentina Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Elisabeth Domitien
 
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Trung Phi Thủ tướng 02 tháng 01 năm 1975 07 tháng 04 năm 1976 1 năm, 96 ngày
Margaret Thatcher
 
Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh Thủ tướng 04 tháng 05 năm 1979 28 tháng 11 năm 1990 11 năm, 208 ngày
Maria de Lourdes Pintasilgo
 
  Bồ Đào Nha Thủ tướng 01 tháng 08 năm 1979 03 tháng 01 năm 1980 155 ngày
Lidia Gueiler Tejada
 
Bản mẫu:Country data Bolivia Tổng thống 16 tháng 11 năm 1979 17 tháng 07 năm 1980 244 ngày
Eugenia Charles
 
Bản mẫu:Country data Dominica 21 tháng 07 năm 1980 14 tháng 06 năm 1995 14 năm, 328 ngày
Vigdís Finnbogadóttir   Bản mẫu:Country data Iceland Tổng thống 0Bản mẫu:Sort 0Bản mẫu:Sort 16 năm
Tống Khánh Linh     Trung Quốc Chủ tịch Danh dự Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Agatha Barbara     Malta Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Corazon Aquino     Philippines Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Sabine Bergmann-Pohl   Bản mẫu:Country data Đông Đức Chủ tịch Phòng nhân dân Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Violeta Chamorro   Bản mẫu:Country data Nicaragua Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Mary Robinson     Ireland Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Chandrika Kumaratunga   Bản mẫu:Country data Sri Lanka Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Ruth Perry   Bản mẫu:Country data Liberia Chủ tịch Hội đồng Nhà nước Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Mary McAleese     Ireland Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Janet Jagan   Bản mẫu:Country data Guyana Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Vaira Vīķe-Freiberga     Latvia Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Mireya Moscoso   Bản mẫu:Country data Panama Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Tarja Halonen     Phần Lan Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Gloria Macapagal-Arroyo     Philippines Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Megawati Sukarnoputri     Indonesia Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Micheline Calmy-Rey   Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ Thành viên Hội đồng Liên bang Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Nino Burjanadze   Bản mẫu:Country data Georgia Quyền Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Ellen Johnson Sirleaf   Bản mẫu:Country data Liberia Tổng thống Bản mẫu:Sort 22 tháng 1 năm 2018 12 năm, 06 ngày
Michelle Bachelet
 
Bản mẫu:Country data Chile Tổng thống 11 tháng 03 năm 2006 11 tháng 03 năm 2010 4 năm
11 tháng 03 năm 2014 11 tháng 03 năm 2018 4 năm

(Tổng cộng: 8 năm)

Pratibha Patil     Ấn Độ Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Cristina Fernández de Kirchner   Bản mẫu:Country data Argentina Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dalia Grybauskaitė   Bản mẫu:Country data Lithuania Tổng thống Bản mẫu:Sort 12 tháng 07 năm 2019 10 năm
Roza Otunbayeva   Bản mẫu:Country data Kyrgyzstan Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Laura Chinchilla   Bản mẫu:Country data Costa Rica Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dilma Rousseff   Bản mẫu:Country data Brazil Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Atifete Jahjaga   Bản mẫu:Country data Kosovo Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Joyce Banda   Bản mẫu:Country data Malawi Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Park Geun-hye     Hàn Quốc Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort[2] Bản mẫu:Age in years and days
Marie Louise Coleiro Preca
 
  Malta Tổng thống Bản mẫu:Sort 04 tháng 04 năm 2019 5 năm
Kolinda Grabar-Kitarović
 
Bản mẫu:Country data Croatia Tổng thống Bản mẫu:Sort 18 tháng 02 năm 2020 4 năm, 264 ngày
Ameenah Gurib   Bản mẫu:Country data Mauritius Tổng thống Bản mẫu:Sort 23 tháng 03 năm 2018 2 năm, 291 ngày
Bidhya Devi Bhandari   Bản mẫu:Country data Nepal Tổng thống Bản mẫu:Sort 13 tháng 03 năm 2023 7 năm, 135 ngày
Hilda Heine   Bản mẫu:Country data Quần đảo Marshall Tổng thống Bản mẫu:Sort 24 tháng 1 năm 2020 3 năm, 351 ngày
03 tháng 01 năm 2024 Đương nhiệm
Thái Anh Văn   Bản mẫu:Country data Trung Hoa Dân Quốc Tổng thống Bản mẫu:Sort 20 tháng 5 năm 2024 8 năm
Theresa May
 
Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh Thủ tướng 13 tháng 07 năm 2016 24 tháng 09 năm 2019 3 năm, 11 ngày
Kersti Kaljulaid
 
  Estonia Tổng thống Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort 5 năm, 1 ngày
Ana Brnabić
 
Bản mẫu:Country data Serbia Thủ tướng 29 tháng 06 năm 2017 20 tháng 3 năm 2024 6 năm, 265 ngày
Halimah Yacob
 
  Singapore Tổng thống 14 tháng 09 năm 2017 14 tháng 09 năm 2023 6 năm
Jacinda Ardern
 
  New Zealand Thủ tướng 26 tháng 10 năm 2017 25 tháng 11 năm 2023 5 năm, 91 ngày
Katrín Jakobsdóttir
 
Bản mẫu:Country data Iceland Thủ tướng 30 tháng 11 năm 2017 09 tháng 04 năm 2024 6 năm, 131 ngày
Viorica Dăncilă
 
  România Thủ tướng 29 tháng 01 năm 2018 04 tháng 11 năm 2019 1 năm, 279 ngày
Paula-Mae Weekes
 
Bản mẫu:Country data Trinidad và Tobago Tổng thống 19 tháng 03 tháng 2018 20 tháng 03 năm 2023 5 năm, 1 ngày
Mia Mottley
 
Bản mẫu:Country data Barbados Thủ tướng 25 tháng 05 năm 2018 Đuơng nhiệm
Sahle-Work Zewde
 
Bản mẫu:Country data Ethiopia Tổng thống 25 tháng 10 năm 2018 07 tháng 01 năm 2024 5 năm, 348 ngày
Salome Zourabichvili
 
Bản mẫu:Country data Gruzia Tổng thống 16 tháng 12 năm 2018 29 tháng 12 năm 2024* 6 năm, 13 ngày
Brigitte Bierlein
 
  Áo Thủ tướng 03 tháng 06 năm 2019 07 tháng 01 năm 2020 218 ngày
Maia Sandu
 
Bản mẫu:Country data Moldova Thủ tướng 08 tháng 06 năm 2019 14 tháng 11 năm 2019 159 ngày
Tổng thống 24 tháng 12 năm 2020 Đuơng nhiệm
Zuzana Čaputová
 
  Slovakia Tổng thống 15 tháng 06 năm 2019 15 tháng 06 năm 2024 5 năm
Mette Frederiksen
 
  Đan Mạch Thủ tướng 27 tháng 06 năm 2019 Đuơng nhiệm
Sophie Wilmès
 
  Bỉ Thủ tướng 27 tháng 10 năm 2019 01 tháng 10 năm 2020 340 ngày
Jeanine Áñez
 
Bản mẫu:Country data Bolivia Tổng thống 12 tháng 11 năm 2019 08 tháng 11 năm 2020 362 ngày
Sanna Marin
 
  Phần Lan Thủ tướng 10 tháng 12 năm 2019 20 tháng 06 năm 2023 3 năm, 192 ngày
Katerina Sakellaropoulou
 
  Hy Lạp Tổng thống 13 tháng 03 năm 2020 13 tháng 03 năm 2025 5 năm
Rose Christiane Raponda
 
Bản mẫu:Country data Gabon Thủ tướng 16 tháng 07 năm 2020 09 tháng 01 năm 2023 2 năm, 177 ngày
Victoire Tomegah Dogbé
 
Bản mẫu:Country data Togo Thủ tướng 28 tháng 09 năm 2020 03 tháng 05 năm 2025 4 năm, 217 ngày
Ingrida Šimonytė
 
  Litva Thủ tướng 11 tháng 12 năm 2020 12 tháng 12 năm 2024 4 năm, 1 ngày
Kaja Kallas
 
  Estonia Thủ tướng 26 tháng 01 năm 2021 23 tháng 07 năm 2024 3 năm, 179 ngày
Samia Suluhu Hassan
 
Bản mẫu:Country data Tanzania Tổng thống 19 tháng 03 năm 2021 Đuơng nhiệm
Vjosa Osmani
 
Bản mẫu:Country data Kosovo Tổng thống 04 tháng 04 năm 2021 Đuơng nhiệm
Fiamē Naomi Mataʻafa
 
Bản mẫu:Country data Samoa Thủ tướng 24 tháng 05 năm 2021 16 tháng 09 năm 2025 4 năm, 115 ngày
Natalia Gavrilița
 
Bản mẫu:Country data Moldova Thủ tướng 06 tháng 08 năm 2021 16 tháng 07 năm 2023 1 năm, 194 ngày
Najla Bouden
 
Bản mẫu:Country data Tunisia Thủ tướng 11 tháng 10 năm 2021 02 tháng 08 năm 2023 1 năm, 295 ngày
Sandra Mason
 
Bản mẫu:Country data Barbados Tổng thống 30 tháng 11 năm 2021 29 tháng 11 năm 2025 3 năm, 364 ngày
Magdalena Andersson
Tập tin:Magdalena Andersson 2017 (cropped).jpg
  Thụy Điển Thủ tướng 30 tháng 11 năm 2021 18 tháng 10 năm 2022 322 ngày
Xiomara Castro
Tập tin:Xiomara Castro 2023.jpg
Bản mẫu:Country data Honduras Tổng thống 27 tháng 01 năm 2022 27 tháng 01 năm 2026 4 năm
Katalin Novák
Tập tin:20 06 2022 Cerimônia Oficial de chegada da Excelentíssima Senhora Katalin Novák, Presidente da Hungria (52209559483) (cropped).jpg
  Hungary Tổng thống 10 tháng 05 năm 2022 26 tháng 02 năm 2024 1 năm, 292 ngày
Élisabeth Borne
Tập tin:Elisabeth Borne November 2022 close-up.jpg
  Pháp Thủ tướng 16 tháng 05 năm 2022 09 tháng 01 năm 2024 1 năm, 238 ngày
Droupadi Murmu
Tập tin:President of India Droupadi Murmu official portrait (cropped).jpg
  Ấn Độ Tổng thống 25 tháng 07 năm 2022 Đuơng nhiệm
Liz Truss
Tập tin:Official portrait of Liz Truss (3x4 cropped b).jpg
Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh Thủ tướng 06 tháng 09 năm 2022 25 tháng 10 năm 2022 49 ngày
Giorgia Meloni
Tập tin:Giorgia Meloni Official 2024 (cropped).jpg
  Ý Thủ tướng 22 tháng 10 năm 2022 Đuơng nhiệm
Dina Boluarte Tập tin:Dina Boluarte October 2022 (cropped).jpg Bản mẫu:Country data Peru Tổng thống Bản mẫu:Sort 10 tháng 10 năm 2025 2 năm, 307 ngày
Nataša Pirc Musar
Tập tin:Nataša Pirc Musar (2023-05-19).jpg
  Slovenia Tổng thống 23 tháng 12 năm 2022 Đuơng nhiệm
Borjana Krišto
Tập tin:Borjana Krišto (2025-06-11).jpg
Bản mẫu:Country data Bosna và Hercegovina Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng 25 tháng 01 năm 2023 Đuơng nhiệm
Christine Kangaloo
Tập tin:Prime Minister of Bharat, Shri Narendra Damodardas Modi receives ‘The Order of the Republic of Trinidad and Tobago’ (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Trinidad và Tobago Tổng thống 20 tháng 03 năm 2023 Đuơng nhiệm
Evika Siliņa
Tập tin:Evika Siliņa (2023-09-15, cropped).jpg
  Latvia Thủ tướng 15 tháng 09 năm 2023 Đuơng nhiệm
Sylvanie Burton
Tập tin:Sylvanie Burton (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Dominica Tổng thống 02 tháng 10 năm 2023 Đuơng nhiệm
Myriam Spiteri Debono
 
  Malta Tổng thống 04 tháng 04 năm 2024 Đuơng nhiệm
Gordana Siljanovska-Davkova
Tập tin:MK presidential office handover 2024 - Cropped.jpg
Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia Tổng thống 12 tháng 05 năm 2024 Đuơng nhiệm
Judith Suminwa
Tập tin:Prime Minister of DRC Judith Suminwa Tuluka (2025) (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Dân chủ Congo Tổng thống 12 tháng 06 năm 2024 Đuơng nhiệm
Halla Tómasdóttir
Tập tin:Halla Tómasdóttir at Arctic Circle 2024 cropped.jpg
Bản mẫu:Country data Iceland Tổng thống 01 tháng 08 năm 2024 Đuơng nhiệm
Paetongtarn Shinawatra
Tập tin:Paetongtarn Shinawatra June 2025.jpg
  Thái Lan Thủ tướng 16 tháng 08 năm 2024 29 tháng 8 năm 2024 1 năm, 13 ngày
Claudia Sheinbaum
Tập tin:Claudia Sheinbaum (2025) (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Mexico Tổng thống 01 tháng 10 năm 2024 Đuơng nhiệm
Kristrún Frostadóttir
Tập tin:Kristrún Frostadóttir 2021.jpg
Bản mẫu:Country data Iceland Thủ tướng 21 tháng 12 năm 2024 Đuơng nhiệm
Ilza Amado Vaz
Tập tin:Ilza Amado Vaz (14-01-2025).jpg
Bản mẫu:Country data São Tomé và Príncipe Thủ tướng 09 tháng 01 năm 2025 12 tháng 01 năm 2025 3 ngày
Raffaella Petrini Bản mẫu:Country data Thành Vatican Chủ tịch Phủ Thống đốc 01 tháng 03 năm 2025 Đuơng nhiệm
Netumbo Nandi-Ndaitwah
Tập tin:Netumbo Nandi-Ndaitwah 2025.jpg
Bản mẫu:Country data Namibia Tổng thống 21 tháng 03 năm 2025 Đuơng nhiệm
Sara Zaafarani
Tập tin:Sara Zaafarani (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Tunisia Thủ tướng 21 tháng 03 năm 2025 Đuơng nhiệm
Brigitte Haas
Tập tin:Brigitte Haas 2025 (cropped).jpg
Bản mẫu:Country data Liechtenstein Thủ tướng 10 tháng 04 năm 2025 Đuơng nhiệm
Jennifer Geerlings-Simons
Tập tin:Jennifer Geerlings-Simons, November 2025.jpg
Bản mẫu:Country data Suriname Tổng thống 16 tháng 07 năm 2025 Đuơng nhiệm
Yulia Svyrydenko
Tập tin:СВИРИДЕНКО Юлія Анатоліївна (cropped 3.4).jpg
Bản mẫu:Country data Ukraina Thủ tướng 17 tháng 07 năm 2025 Đuơng nhiệm
Inga Ruginienė
Tập tin:Inga Ruginienė 1025 (cropped).jpeg
  Litva Thủ tướng 25 tháng 09 năm 2025 Đuơng nhiệm
Takaichi Sanae
Tập tin:Sanae Takaichi 20251021 (cropped) 1.jpg
  Nhật Bản Thủ tướng 21 tháng 10 năm 2025 Đuơng nhiệm
Catherine Connolly
Tập tin:Inauguration of Catherine Connolly, 11 November 2025 (3x4 cropped).jpg
  Ireland Tổng thống 11 tháng 11 năm 2025 Đuơng nhiệm
Iliana Iotova
Tập tin:President Iliyana Yotova (3x4 crоpped).jpg
  Bulgaria Tổng thống 23 tháng 06 năm 2026 Đuơng nhiệm

Danh sách đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia

  đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia đương nhiệm
  • In nghiêng: Quyền đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia
Tên Hình Quốc gia Chức vụ Bắt đầu nhiệm kỳ Kết thúc nhiệm kỳ Thời gian
Dame Elmira Minita Gordon   Bản mẫu:Country data Belize Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Jeanne Sauvé Tập tin:Jeanne Sauvé 1984 Ottawa Canada (crop).jpg Bản mẫu:Country data Canada Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Nita Barrow Tập tin:Dame Nita Barrow.jpg Bản mẫu:Country data Barbados Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Catherine Tizard không khung   New Zealand Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Pearlette Louisy Tập tin:Dame Pearlette Louisy at her desk at Government House in Castries, St. Lucia.jpg Bản mẫu:Country data Saint Lucia Toàn quyền Bản mẫu:Sort Đương nhiệm Bản mẫu:Age in years and days
Adrienne Clarkson   Bản mẫu:Country data Canada Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Sian Elias không khung   New Zealand Quản trị viên chính phủ (Quyền Toàn quyền) Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Silvia Cartwright không khung   New Zealand Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Ivy Dumont   Bản mẫu:Country data The Bahamas Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Monica Dacon   Bản mẫu:Country data Saint Vincent và Grenadines Quyền Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Michaëlle Jean Tập tin:Michaëlle Jean 1 11072007.jpg Bản mẫu:Country data Canada Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Sian Elias không khung   New Zealand Quản trị viên chính phủ (Quyền Toàn quyền) Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Emmanuelle Mignon   Bản mẫu:Country data Andorra Đại diện của Hoàng thân Pháp Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Louise Lake-Tack Tập tin:DameLouiseLake-Tack.jpg Bản mẫu:Country data Antigua và Barbuda Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Quentin Bryce Tập tin:Governor-General of Australia, Quentin Bryce.jpg Bản mẫu:Country data Australia Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Sian Elias không khung   New Zealand Quản trị viên chính phủ (Quyền Toàn quyền) Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Sylvie Hubac   Bản mẫu:Country data Andorra Đại diện của Hoàng thân Pháp Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Sandra Mason   Bản mẫu:Country data Barbados Quyền Toàn quyền Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Age in years and days
Dame Cécile La Grenade   Bản mẫu:Country data Grenada Toàn quyền Bản mẫu:Sort Đương nhiệm Bản mẫu:Age in years and days
Dame Marguerite Pindling   Bản mẫu:Country data Bahamas Toàn quyền Bản mẫu:Sort Đương nhiệm Bản mẫu:Age in years and days
Dame Patsy Reddy không khung   New Zealand Toàn quyền Bản mẫu:Sort Đương nhiệm

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ Bao gồm đại diện nữ của nguyên thủ quốc gia, như Toàn quyền và Đại diện của Hoàng thân Pháp tại Andorra.
  2. ^ Suspended since ngày 9 tháng 12 năm 2016 by the National Assembly until final impeachment verdict on ngày 10 tháng 3 năm 2017.

Liên kết ngoài