Danh sách ngôn ngữ theo tổng số người sử dụng
Trang này liệt kê danh sách những ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới hiện nay, tính cả số người nói bản địa và sử dụng làm ngoại ngữ. Xin lưu ý rằng danh sách này có thể khác tùy theo cách định nghĩa một số từ. Điển hình là sự khác biệt giữa các từ "phương ngữ" (dialect) và "ngôn ngữ" (language) rất quan trọng.

Một ví dụ là tiếng Ả Rập, có thể được xem là một ngôn ngữ hay một nhóm ngôn ngữ liên quan nhau. Quyển Niên giám thế giới, CIA World Factbook và Ethnologue, nguồn của các bảng dưới đây, xem mỗi thứ tiếng Ả Rập là một ngôn ngữ khác nhau. Nếu tất cả các tiếng nói này được xem là một ngôn ngữ thì nó sẽ đứng thứ tư với khoảng 215 triệu người nói.
Tiếng Hoa cũng có tình trạng tương tự. Nếu tất cả mọi ngôn ngữ Hoa được tính là một ngôn ngữ, thì tiếng Hoa sẽ đứng đầu với 1,2 tỷ người nói. Nếu tính mỗi tiếng riêng ra thì năm loại tiếng Hoa có trong danh sách 25 ngôn ngữ đầu.
Ethnologue (2026)
Ethnologue liệt kê các ngôn ngữ sau đây có từ 50 triệu người nói trở lên. Phần này không bao gồm các mục được xác định là macrolanguage gồm nhiều biến thể khác nhau như Tiếng Ả Rập, Tiếng Lahnda, Tiếng Ba Tư, Tiếng Mã Lai, Tiếng Pashtun và Tiếng Trung Quốc.
Bản mẫu:Static row numbers Bản mẫu:Table alignment
The World Factbook (2022)
Quyển The World Factbook, ước tính 11 ngôn ngữ được nói nhiều nhất năm 2022 như sau:
| Language | Phần trăm so với dân số thế giới (2022) |
|---|---|
| Tiếng Anh | 18.8% |
| Quan thoại | 13.8% |
| Tiếng Hindi | 7.5% |
| Tiếng Tây Ban Nha | 6.9% |
| Tiếng Pháp | 3.4% |
| Tiếng Ả Rập | 3.4% |
| Tiếng Bengal | 3.4% |
| Tiếng Nga | 3.2% |
| Tiếng Bồ Đào Nha | 3.2% |
| Tiếng Urdu | 2.9% |
Xem thêm
- Danh sách ngôn ngữ
- Danh sách ngôn ngữ theo số người nói bản địa
- Danh sách các nước theo ngôn ngữ nói
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênEthnologue - ^ Bản mẫu:E27
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng