Danh sách quốc gia theo GDP (PPP) bình quân đầu người

Bài viết này gồm một danh sách quốc gia trên thế giới được xếp hạng theo tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của họ quy đổi theo sức mua tương đương (PPP) bình quân đầu người (giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ được tạo ra bên trong một quốc gia trong một năm cho trước được chia theo dân số trung bình của cùng năm đó).

Tập tin:Map of countries by GDP (PPP) per capita in 2025.svg
Các quốc gia và vùng lãnh thổ theo GDP (PPP) bình quân đầu người năm 2025
  >70.000 đô la Mỹ
  60.000–70.000 đô la Mỹ
  50.000–60.000 đô la Mỹ
  40.000–50.000 đô la Mỹ
  30.000–40.000 đô la Mỹ
  20.000–30.000 đô la Mỹ
  10.000–20.000 đô la Mỹ
  5.000–10.000 đô la Mỹ
  2.500–5.000 đô la Mỹ
  1.000–2.500 đô la Mỹ
  <1.000 đô la Mỹ
  Không có dữ liệu

Danh sách

Bản mẫu:Static row numbers

Danh sách quốc gia, vùng lãnh thổ, quốc gia không có chủ quyền hoặc không phải thành viên IMF theo GDP (PPP) bình quân đầu người (đô la quốc tế hiện hành)
Quốc gia / vùng lãnh thổ Quỹ Tiền tệ Quốc tế[1][2][3]
(2026)
Ngân hàng Thế giới[lower-alpha 1][4]
(2023 hoặc
2024)
CIA[lower-alpha 2][5][6][7]
(2023 hoặc
2024)
Bản mẫu:Country data Monaco 270.100
Bản mẫu:Country data Liechtenstein 195.372 210.600
Tập tin:Flag of Singapore.svg Singapore 173.708 150.689 132.600
Tập tin:Flag of Ireland.svg Ireland 159.129 131.175 115.300
Tập tin:Flag of Luxembourg.svg Luxembourg 156.719 150.772 128.200
Tập tin:Flag of Macau.svg Ma Cao 140.423 128.268 112.800
Bản mẫu:Country data Na Uy 115.548 101.032 91.100
Bản mẫu:Country data Qatar 112.312 126.110 110.900
Bản mẫu:Country data Bermuda 119.719 105.300
Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ 105.680 93.819 82.000
Tập tin:Flag of the Republic of China.svg Đài Loan 98.051 32.300
Tập tin:Flag of Brunei.svg Brunei 97.858 90.007 79.200
Bản mẫu:Country data Guyana 95.477 79.906 70.300
Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 94.430 85.810 75.500
Tập tin:Flag of Denmark.svg Đan Mạch 89.667 79.514 73.700
Bản mẫu:Country data Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 87.774 77.959 68.600
Bản mẫu:Country data Quần đảo Cayman 86.689 78.100
Tập tin:Flag of the Netherlands.svg Hà Lan 87.773 84.219 70.900
Bản mẫu:Country data San Marino 87.141 75.942 70.900
Tập tin:Flag of Hong Kong.svg Hồng Kông 84.212 75.216 66.200
Bản mẫu:Country data Iceland 82.730 78.259 65.600
Tập tin:Flag of Malta.svg Malta 82.421 67.364 60.500
Bản mẫu:Country data Quần đảo Faroe 78.165 70.400
Bản mẫu:Country data Ả Rập Xê Út 78.815 71.243 62.700
Tập tin:Flag of Belgium.svg Bỉ 78.334 72.126 63.100
Tập tin:Flag of Austria.svg Áo 78.334 71.193 63.300
Tập tin:Flag of Sweden.svg Thụy Điển 77.094 71.031 63.300
Tập tin:Flag of Germany.svg Đức 76.747 72.300 62.800
Bản mẫu:Country data Andorra 75.988 71.588 65.900
Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úc 74.755 71.193 60.100
Bản mẫu:Country data Bahrain 70.165 67.211 59.100
Bản mẫu:Country data Canada 70.006 65.463 56.700
Tập tin:Flag of Finland.svg Phần Lan 68.861 64.091 55.600
Tập tin:Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 68.624 58.895 50.400
Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp 68.567 61.322 54.500
Bản mẫu:Country data Liên minh châu Âu[n 1] 67.957 62.266 54.300
Bản mẫu:Country data Síp[n 2] 67.796 61.240 53.300
Bản mẫu:Country data Anh Quốc 67.585 60.620 52.500
Tập tin:Flag of Italy.svg Ý 65.761 60.847 53.100
Tập tin:Flag of the Czech Republic.svg Séc 63.550 56.806 48.000
Tập tin:Flag of Lithuania.svg Litva 61.052 54.414 47.200
Tập tin:Flag of Slovenia.svg Slovenia 60.664 56.531 48.500
Tập tin:Flag of Poland.svg Ba Lan 59.792 50.378 45.100
Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản 59.207 51.685 46.100
Bản mẫu:Country data Tây Ban Nha 59.187 56.926 48.400
Bản mẫu:Country data Israel 59.095 55.691 47.300
Bản mẫu:Country data Aruba 58.480 44.967 40.500
Tập tin:Flag of New Zealand.svg New Zealand 58.308 55.094 48.200
Bản mẫu:Country data Croatia 54.359 48.575 42.600
Bản mẫu:Country data Kuwait 54.303 51.636 45.400
Bản mẫu:Country data Puerto Rico 53.146 50.156 44.100
Tập tin:Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha 52.841 50.617 41.900
Tập tin:Flag of Russia.svg Nga 52.479 47.405 41.700
Bản mẫu:Country data Sint Maarten 51.527 45.800
Tập tin:Flag of Estonia.svg Estonia 51.653 49.334 41.500
Tập tin:Flag of Romania.svg România 50.783 48.712 40.600
Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary 50.570 47.636 40.700
Bản mẫu:Country data Quần đảo Virgin thuộc Anh 49.793 46.500
Tập tin:Flag of Slovakia.svg Slovakia 49.466 47.181 40.300
Bản mẫu:Country data Kazakhstan 48.250 40.813 35.900
Tập tin:Flag of Greece.svg Hy Lạp 47.175 44.074 37.800
Tập tin:Flag of Malaysia.svg Malaysia 46.986 38.729 34.100
Bản mẫu:Country data Thổ Nhĩ Kỳ 46.672 43.932 35.300
Bản mẫu:Country data Panamá 46.405 41.405 36.400
Tập tin:Flag of Latvia.svg Latvia 45.840 43.867 38.900
Bản mẫu:Country data Oman 45.698 41.664 36.700
Tập tin:Flag of Bulgaria.svg Bulgaria 45.642 41.086 34.100
Bản mẫu:Country data The Bahamas 44.106 41.198 36.200
Bản mẫu:Country data Uruguay 39.030 36.418 32.000
Bản mẫu:Country data Maldives 37.826 24.809 23.400
Bản mẫu:Country data Chile 37.336 34.637 30.200
Bản mẫu:Country data Trinidad và Tobago 37.098 36.021 31.700
Bản mẫu:Country data Montenegro
Bản mẫu:Country data Seychelles 35.855 33.239 29.200
Bản mẫu:Country data Mauritius 34.830 31.051 27.300
Bản mẫu:Country data Belarus 35.616 33.006 29.000
Bản mẫu:Country data Saint Kitts và Nevis 35.616 35.545 31.300
Bản mẫu:Country data Serbia 34.863 31.867 26.900
Bản mẫu:Country data Costa Rica 34.157 30.063 27.000
Bản mẫu:Country data Gruzia[n 3] 33.990 28.418 25.000
Bản mẫu:Country data Argentina 33.187 30.176 26.500
Bản mẫu:Country data Antigua và Barbuda 32.921 33.602 29.600
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Dominican 32.178 27.541 24.200
Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia 31.746 26.587 24.500
Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc[n 4][n 5] 31.596 27.105 23.800
Bản mẫu:Country data Curaçao 30.716 27.700
Bản mẫu:Country data Saint Lucia 30.398 27.567 24.300
Tập tin:Flag of Thailand.svg Thái Lan 27.441 24.708 21.700
Bản mẫu:Country data Armenia 27.024 22.823 20.100
Bản mẫu:Country data Azerbaijan 26.800 25.089 22.100
Bản mẫu:Country data México 26.643 25.688 22.000
Bản mẫu:Country data Barbados 26.408 22.672 19.900
Bản mẫu:Country data Gabon 25.847 21.510 18.900
colspan=1 Bản mẫu:Left Bản mẫu:Noflag Bản mẫu:Efn-lr 25.591 24.248 21.300
Bản mẫu:Country data Albania 25.247 23.488 18.900
Bản mẫu:Country data Brasil 24.428 22.333 19.600
Bản mẫu:Country data Turkmenistan 24.349 20.408 18.000
Bản mẫu:Country data Quần đảo Turks và Caicos 24.820 33.400
Bản mẫu:Country data Bosnia và Herzegovina 24.123 21.971 20.400
Bản mẫu:Country data Colombia 23.576 21.495 18.500
Bản mẫu:Country data Paraguay 23.349 18.524 16.300
Bản mẫu:Country data Ai Cập 23.321 19.094 16.800
Bản mẫu:Country data Suriname 22.985 22.067 19.400
Bản mẫu:Country data Grenada 22.729 20.167 17.700
Bản mẫu:Country data Ukraina[n 6] 22.443 18.551 16.300
Tập tin:Flag of Mongolia.svg Mông Cổ 22.192 19.098 16.800
Bản mẫu:Country data Botswana 22.039 20.538 18.100
Bản mẫu:Country data Saint Vincent và Grenadines 21.990 21.272 18.700
Bản mẫu:Country data Kosovo 21.799 18.620 16.400
Bản mẫu:Country data Moldova[n 7] 21.170 18.717 16.500
Bản mẫu:Country data Palau 20.641 17.532 15.800
Bản mẫu:Country data Dominica 20.602 21.301 18.700
Bản mẫu:Country data Iran 20.279 18.442 16.200
Bản mẫu:Country data Bhutan 20.135 16.254 14.600
Bản mẫu:Country data Perú 20.116 17.803 15.700
Bản mẫu:Country data Algérie 19.677 17.553 15.400
Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam 19.649 16.386 14.400
Bản mẫu:Country data Guinea Xích Đạo 19.061 17.567 15.500
Tập tin:Flag of Indonesia.svg Indonesia 18.973 16.448 14.500
Bản mẫu:Country data Libya 18.749 13.954 12.300
Bản mẫu:Country data Ecuador 17.720 15.840 13.900
Bản mẫu:Country data Fiji 17.209 16.032 14.100
Bản mẫu:Country data Nam Phi 16.740 15.458 13.600
Bản mẫu:Country data Guatemala 16.021 14.369 12.600
Bản mẫu:Country data Tunisia 15.833 14.451 12.700
Bản mẫu:Country data Belize 15.694 15.093 13.300
Bản mẫu:Country data Sri Lanka 15.632 13.800
Bản mẫu:Country data El Salvador 14.838 13.264 11.700
Bản mẫu:Country data Iraq 14.376 14.464 12.700
Bản mẫu:Country data Eswatini 14.244 11.784 10.400
Bản mẫu:Country data Uzbekistan 14.179 11.879 10.500
Bản mẫu:Country data Jamaica 13.897 11.662 10.300
Tập tin:Flag of the Philippines.svg Philippines 13.639 11.794 10.400
Bản mẫu:Country data Cape Verde[n 8] 13.313 11.262 9.900
Bản mẫu:Country data Jordan 13.257 10.822 9.500
Tập tin:Flag of India.svg Ấn Độ 12.801 11.159 9.800
Bản mẫu:Country data Bolivia 12.692 11.190 9.800
Bản mẫu:Country data Namibia 12.666 11.687 10.300
Bản mẫu:Country data Nauru 12.322 14.326 12.600
Bản mẫu:Country data Liban 12.575 11.300
Bản mẫu:Country data Maroc[n 9] 12.336 10.305 9.100
Tập tin:Flag of Laos.svg Lào 10.964 9.788 8.600
Bản mẫu:Country data Bangladesh 10.955 9.646 8.500
Bản mẫu:Country data Angola 10.446 8.348 7.300
Bản mẫu:Country data Nicaragua 10.211 8.709 7.700
Bản mẫu:Country data Djibouti 10.166 7.776 6.800
Bản mẫu:Country data Kyrgyzstan 10.024 8.009 7.000
Bản mẫu:Country data Nigeria 9.994 6.440 5.700
Bản mẫu:Country data Venezuela 9.461 4.900
Bản mẫu:Country data Mauritania 9.280 7.271 6.400
Bản mẫu:Country data Ghana 9.116 8.027 7.100
Tập tin:Flag of Cambodia.svg Campuchia 8.890 7.970 7.000
Bản mẫu:Country data Samoa 8.894 7.837 6.900
Bản mẫu:Country data Bờ Biển Ngà 8.672 7.654 6.700
Bản mẫu:Country data Quần đảo Marshall 8.503 8.198 7.200
Bản mẫu:Country data Tonga 8.488 7.852 7.100
Bản mẫu:Country data Zimbabwe 8.443 3.921 3.500
Bản mẫu:Country data Honduras 8.222 7.486 6.600
Bản mẫu:Country data Kenya 8.020 6.619 5.800
Tập tin:Flag of Pakistan.svg Pakistan 7.334 6.287 5.500
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Congo 6.712 7.026 6.200
Bản mẫu:Country data São Tomé và Príncipe 6.711 6.230 5.500
Bản mẫu:Country data Tajikistan 6.616 5.406 4.800
Bản mẫu:Country data Nepal 6.551 5.736 5.000
Bản mẫu:Country data Tuvalu 6.447 6.151 5.800
Bản mẫu:Country data Cameroon 5.993 5.592 4.900
Bản mẫu:Country data Palestine[n 10][n 11] 5.612 4.371 3.800
Bản mẫu:Country data Sénégal 5.565 5.110 4.500
Tập tin:Flag of Myanmar.svg Myanmar[n 12] 5.315 5.980 5.300
Tập tin:Flag of East Timor.svg Đông Timor 5.270 4.758 4.200
Bản mẫu:Country data Guinea 5.177 4.579 4.000
Bản mẫu:Country data Bénin 5.088 4.435 3.900
Bản mẫu:Country data Liên bang Micronesia 5.052 4.346 3.800
Bản mẫu:Country data Ethiopia 4.974 3.278 2.900
Bản mẫu:Country data Syria 4.650 4.200
Bản mẫu:Country data Zambia 4.572 4.224 3.700
Bản mẫu:Country data Tanzania 4.607 4.220 3.700
Bản mẫu:Country data Rwanda 4.523 3.711 3.300
Bản mẫu:Country data Comoros 4.222 4.055 3.600
Bản mẫu:Country data Uganda 4.192 3.276 2.900
Bản mẫu:Country data Vanuatu 4.099 3.602 3.200
Tập tin:Flag of Papua New Guinea.svg Papua New Guinea 3.986 4.889 4.300
Bản mẫu:Country data Kiribati 3.921 3.702 3.300
Bản mẫu:Country data Sierra Leone 3.909 1.847 3.100
Bản mẫu:Country data Gambia 3.865 3.445 3.000
Bản mẫu:Country data Togo 3.757 3.239 2.800
Bản mẫu:Country data Mali 3.665 3.308 2.900
Bản mẫu:Country data Guinea-Bissau 3.495 3.053 2.700
Bản mẫu:Country data Tchad 3.458 2.961 2.600
Bản mẫu:Country data Lesotho 3.300 2.998 2.600
Bản mẫu:Country data Burkina Faso 3.227 2.896 2.500
Bản mẫu:Country data Haiti 2.993 2.999 2.800
Bản mẫu:Country data Quần đảo Solomon 2.694 2.872 2.500
Bản mẫu:Country data Sudan 2.451 2.127 1.900
Bản mẫu:Country data Afghanistan 2.201 2.000
Bản mẫu:Country data Niger 2.232 2.015 1.800
Bản mẫu:Country data Madagascar 2.106 1.884 1.700
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Dân chủ Congo 2.144 1.710 1.500
Bản mẫu:Country data Liberia 2.095 1.884 1.700
Bản mẫu:Country data Somalia 1.956 1.600 1.400
Bản mẫu:Country data Malawi 1.797 1.859 1.600
Bản mẫu:Country data Mozambique 1.699 1.670 1.500
Bản mẫu:Country data Yemen 1.596 200
Bản mẫu:Country data Nam Sudan 1.540 400
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Trung Phi 1.468 1.263 1.100
Bản mẫu:Country data Burundi 1.031 950 800

Ghi chú

Bản mẫu:Notelist-lr

  1. ^ Liên minh châu Âu (EU) được đưa vào danh sách vì đây không chỉ là một hiệp hội thương mại tự do như ASEAN, NAFTA hay Mercosur, mà còn là một thực thể liên kết kinh tế và chính trị sâu rộng hơn nhiều. -- Xem: "The World Factbook". CIA. 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2022.
  2. ^ Số liệu chỉ bao gồm khu vực do chính phủ Cộng hòa Síp kiểm soát.
  3. ^ Không bao gồm số liệu của AbkhaziaNam Ossetia.
  4. ^ Số liệu của IMF và CIA không bao gồm Đài Loan cùng các đặc khu hành chính của Trung Quốc là Hồng KôngMa Cao.
  5. ^ Số liệu của Ngân hàng Thế giới không bao gồm các đặc khu hành chính của Trung Quốc là Hồng KôngMa Cao.
  6. ^ Số liệu không bao gồm Cộng hòa Krym và thành phố Sevastopol.
  7. ^ Excludes data for Transnistria.
  8. ^ Được gọi là "Cabo Verde".
  9. ^ Số liệu bao gồm Tây Sahara.
  10. ^ Trong các báo cáo của Quỹ Tiền tệ Quốc tế và Ngân hàng Thế giới, thực thể này được ghi là "Bờ Tây và Dải Gaza".
  11. ^ CIA ghi nhận Palestine dưới hai mục riêng biệt là Bờ TâyDải Gaza. Số liệu của Bờ Tây bao gồm cả Dải Gaza -- xem "The World Factbook - West Bank". CIA.gov. ngày 15 tháng 11 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2021.
  12. ^ Được gọi là "Burma".

Xem thêm

Chú thích

  1. ^ Đối với San MarinoQuần đảo Virgin thuộc Mỹ, số liệu được lấy từ năm 2022
  2. ^ Đối với San MarinoQuần đảo Virgin thuộc Mỹ, số liệu được lấy từ năm 2022

Tham khảo

  1. ^ "Data Explorer". data.imf.org.
  2. ^ "GDP per capita, current prices - Purchasing power parity; international dollars per capita". IMF.org. Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 14 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2025.
  3. ^ "WEO Database, October April. Report for Selected Countries and Subjects: World, E.U." IMF.org. Quỹ Tiền tệ Quốc tế. ngày 22 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2025.
  4. ^ "GDP per capita, PPP (current international $)". data.worldbank.org. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2024.
  5. ^ "Country Comparisons - Real GDP per capita". CIA.gov. The World Factbook. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2024.
  6. ^ "The World Factbook - European Union". CIA.gov. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2024.
  7. ^ "The World Factbook - World". CIA.gov. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2024.