| STT |
Quốc gia / Lãnh thổ |
Dân số |
Thời điểm thống kê |
% so với dân số thế giới |
Nguồn ước tính
|
| - |
Thế giới |
8,082,059,793 |
31 tháng 12, 2023 |
100% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 1 |
Tập tin:Flag of India.svg Ấn Độ |
1,448,917,208 |
31 tháng 12, 2023 |
17,76% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 2 |
Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc |
1,425,627,761 |
31 tháng 12, 2023 |
17,64% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 3 |
Tập tin:Flag of the United States.svg Hoa Kỳ |
341.745.851 |
31 tháng 12, 2023 |
4,21% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 4 |
Tập tin:Flag of Indonesia.svg Indonesia |
281.027.327 |
31 tháng 12, 2023 |
3,45% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 5 |
Tập tin:Flag of Pakistan.svg Pakistan |
242,845,364 |
31 tháng 12, 2023 |
3,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 6 |
Bản mẫu:Country data Nigeria |
226,486,800 |
31 tháng 12, 2023 |
2,80% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 7 |
Bản mẫu:Country data Brasil |
217,031,890 |
31 tháng 12, 2023 |
2,69% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 8 |
Bản mẫu:Country data Bangladesh |
173,832,574 |
31 tháng 12, 2023 |
2,15% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 9 |
Tập tin:Flag of Russia.svg Nga |
144,200,727 |
31 tháng 12, 2023 |
1,78% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 10 |
Bản mẫu:Country data México |
128,923,460 |
31 tháng 12, 2023 |
1,60% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 11 |
Bản mẫu:Country data Ethiopia |
128,121,659 |
31 tháng 12, 2023 |
1,59% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 12 |
Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản |
123.294.513 |
1 tháng 7, 2023 |
1,53% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 13 |
Tập tin:Flag of the Philippines.svg Philippines |
118,226,659 |
31 tháng 12, 2023 |
1,46% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 14 |
Bản mẫu:Country data Ai Cập |
113,599,408 |
31 tháng 12, 2023 |
1,41% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 15 |
Bản mẫu:Country data CHDC Congo |
107.246.535 |
31 tháng 12, 2023 |
1,29% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 16 |
Tập tin:Flag of Vietnam.svg Việt Nam |
99,924,204
|
31 tháng 12, 2023
|
1,23%
|
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 17 |
Bản mẫu:Country data Iran |
89,491,267 |
31 tháng 12, 2023 |
1,11% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 18 |
Bản mẫu:Country data Thổ Nhĩ Kỳ |
86,038,031 |
31 tháng 12, 2023 |
1,06% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 19 |
Tập tin:Flag of Germany.svg Đức |
83,273,435 |
31 tháng 12, 2023 |
1,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 20 |
Tập tin:Flag of Thailand.svg Thái Lan |
71,843,528 |
31 tháng 12, 2023 |
0,89% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 21 |
Bản mẫu:Country data Tanzania |
68,427,516 |
31 tháng 12, 2023 |
0,85% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 22 |
Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh |
67,849,467 |
31 tháng 12, 2023 |
0,84% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 23 |
Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Phápn3 |
64,819,405 |
31 tháng 12, 2023 |
0,80% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 24 |
Bản mẫu:Country data Nam Phi |
60,719,029 |
31 tháng 12, 2023 |
0,75% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 25 |
Tập tin:Flag of Italy.svg Ý |
58,783,770 |
31 tháng 12, 2023 |
0,73% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 26 |
Bản mẫu:Country data Kenya |
55,651,682 |
31 tháng 12, 2023 |
0,69% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 27 |
Tập tin:Flag of Myanmar.svg Myanmar |
54,772,426 |
31 tháng 12, 2023 |
0,68% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 28 |
Bản mẫu:Country data Colombia |
52,212,831 |
31 tháng 12, 2023 |
0,65% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 29 |
Tập tin:Flag of South Korea.svg Hàn Quốc |
51,763,022 |
31 tháng 12, 2023 |
0,64% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 30 |
Bản mẫu:Country data Uganda |
49,255,353 |
31 tháng 12, 2023 |
0,61% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 31 |
Bản mẫu:Country data Sudan |
48,732,939 |
31 tháng 12, 2023 |
0,60% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 32 |
Bản mẫu:Country data Tây Ban Nha |
47,496,515 |
31 tháng 12, 2023 |
0,59% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 33 |
Bản mẫu:Country data Iraq |
46,013,826 |
31 tháng 12, 2023 |
0,57% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 34 |
Bản mẫu:Country data Algérie |
45,942,495 |
31 tháng 12, 2023 |
0,57% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 35 |
Bản mẫu:Country data Argentina |
45,916,363 |
31 tháng 12, 2023 |
0,57% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 36 |
Bản mẫu:Country data Afghanistan |
42,805,599 |
31 tháng 12, 2023 |
0,53% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 37 |
Tập tin:Flag of Poland.svg Ba Lan |
40,622,622 |
31 tháng 12, 2023 |
0,50% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 38 |
Bản mẫu:Country data Canada |
38,944,105 |
31 tháng 12, 2023 |
0,48% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 39 |
Bản mẫu:Country data Maroc |
38,025,550 |
31 tháng 12, 2023 |
0,47% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 40 |
Bản mẫu:Country data Ukraina |
37,344,502 |
31 tháng 12, 2023 |
0,46% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 41 |
Bản mẫu:Country data Angola |
37,244,124 |
31 tháng 12, 2023 |
0,46% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 42 |
Bản mẫu:Country data Ả Rập Xê Út |
37,211,296 |
31 tháng 12, 2023 |
0,46% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 43 |
Bản mẫu:Country data Uzbekistan |
35,418,588 |
31 tháng 12, 2023 |
0,44% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 44 |
Bản mẫu:Country data Yemen |
34,834,423 |
31 tháng 12, 2023 |
0,43% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 45 |
Bản mẫu:Country data Peru |
34,517,908 |
31 tháng 12, 2023 |
0,43% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 46 |
Tập tin:Flag of Malaysia.svg Malaysia |
34.656.283 |
15 tháng 6, 2024 |
0,43% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 47 |
Bản mẫu:Country data Ghana |
34,449,398 |
31 tháng 12, 2023 |
0,43% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 48 |
Bản mẫu:Country data Mozambique |
34,377,338 |
31 tháng 12, 2023 |
0,43% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 49 |
Bản mẫu:Country data Nepal |
31,068,985 |
31 tháng 12, 2023 |
0,38% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 50 |
Bản mẫu:Country data Madagascar |
30,693,178 |
31 tháng 12, 2023 |
0,38% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 51 |
Bản mẫu:Country data Bờ Biển Ngà |
29,237,756 |
31 tháng 12, 2023 |
0,36% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 52 |
Bản mẫu:Country data Venezuela |
29,117,891 |
31 tháng 12, 2023 |
0,36% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 53 |
Bản mẫu:Country data Cameroon |
29,020,451 |
31 tháng 12, 2023 |
0,36% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 54 |
Bản mẫu:Country data Niger |
27,720,332 |
31 tháng 12, 2023 |
0,34% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 55 |
Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úcn5 |
26,569,250 |
31 tháng 12, 2023 |
0,33% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 56 |
Bản mẫu:Country data CHDCND Triều Tiên |
26,202,645 |
31 tháng 12, 2023 |
0,32% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 57 |
Tập tin:Flag of the Republic of China.svg Đài Loann4 |
23,936,821 |
31 tháng 12, 2023 |
0,30% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 58 |
Bản mẫu:Country data Syria |
23,786,879 |
31 tháng 12, 2023 |
0,29% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 59 |
Bản mẫu:Country data Mali |
23,654,352 |
31 tháng 12, 2023 |
0,279% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 60 |
Bản mẫu:Country data Burkina Faso |
23,545,547 |
31 tháng 12, 2023 |
0,29% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 61 |
Bản mẫu:Country data Sri Lanka |
21,921,410 |
31 tháng 12, 2023 |
0,27% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 62 |
Bản mẫu:Country data Malawi |
21,204,772 |
31 tháng 12, 2023 |
0,26% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 63 |
Bản mẫu:Country data Zambia |
20,852,100 |
31 tháng 12, 2023 |
0,26% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 64 |
Tập tin:Flag of Romania.svg România |
19,756,058 |
31 tháng 12, 2023 |
0,24% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 65 |
Bản mẫu:Country data Chile |
19,644,265 |
31 tháng 12, 2023 |
0,24% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 66 |
Bản mẫu:Country data Kazakhstan |
19,305,993 |
31 tháng 12, 2023 |
0,24% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 67 |
Bản mẫu:Country data Tchad |
18,563,764 |
31 tháng 12, 2023 |
0,23% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 68 |
Bản mẫu:Country data Somalian7 |
18,424,844 |
31 tháng 12, 2023 |
0,23% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 69 |
Bản mẫu:Country data Ecuador |
18,283,859 |
31 tháng 12, 2023 |
0,23% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 70 |
Bản mẫu:Country data Guatemala |
18,225,124 |
31 tháng 12, 2023 |
0,23% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 71 |
Bản mẫu:Country data Sénégal |
17,992,117 |
31 tháng 12, 2023 |
0,22% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 72 |
Tập tin:Flag of the Netherlands.svg Hà Lan |
17,644,798 |
31 tháng 12, 2023 |
0,22% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 73 |
Tập tin:Flag of Cambodia.svg Campuchia |
17,033,835 |
31 tháng 12, 2023 |
0,21% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 74 |
Bản mẫu:Country data Zimbabwe |
16,843,437 |
31 tháng 12, 2023 |
0,21% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 75 |
Bản mẫu:Country data Guinée |
14,359,508 |
31 tháng 12, 2023 |
0,18% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 76 |
Bản mẫu:Country data Rwanda |
14,254,623 |
31 tháng 12, 2023 |
0,17% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 77 |
Bản mẫu:Country data Bénin |
13,896,251 |
31 tháng 12, 2023 |
0,17% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 78 |
Bản mẫu:Country data Burundi |
13,414,917 |
31 tháng 12, 2023 |
0,17% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 79 |
Bản mẫu:Country data Tunisia |
12,511,750 |
31 tháng 12, 2023 |
0,15% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 80 |
Bản mẫu:Country data Bolivia |
12,478,448 |
31 tháng 12, 2023 |
0,15% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 81 |
Bản mẫu:Country data Haiti |
11,795,841 |
31 tháng 12, 2023 |
0,15% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 82 |
Tập tin:Flag of Belgium.svg Bỉ |
11,701,001 |
31 tháng 12, 2023 |
0,15% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 83 |
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Dominica |
11,383,663 |
31 tháng 12, 2023 |
0,14% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 84 |
Bản mẫu:Country data Jordan |
11,360,963 |
31 tháng 12, 2023 |
0,14% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 85 |
Bản mẫu:Country data Cuba |
11,184,528 |
31 tháng 12, 2023 |
0,14% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 86 |
Bản mẫu:Country data Nam Sudann16 |
11,182,838 |
31 tháng 12, 2023 |
0,14% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 87 |
Bản mẫu:Country data Honduras |
10,676,889 |
31 tháng 12, 2023 |
0,13% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 88 |
Tập tin:Flag of Sweden.svg Thụy Điển |
10,642,978 |
31 tháng 12, 2023 |
0,13% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 89 |
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Séc |
10,499,509 |
31 tháng 12, 2023 |
0,13% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 90 |
Bản mẫu:Country data Azerbaijan |
10,437,746 |
31 tháng 12, 2023 |
0,13% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 91 |
Tập tin:Flag of Papua New Guinea.svg Papua New Guinea |
10,423,153 |
31 tháng 12, 2023 |
0,13% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 92 |
Tập tin:Flag of Greece.svg Hy Lạp |
10,322,009 |
31 tháng 12, 2023 |
0,13% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 93 |
Tập tin:Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha |
10,235,437 |
31 tháng 12, 2023 |
0,13% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 94 |
Bản mẫu:Country data Tajikistan |
10,238,060 |
31 tháng 12, 2023 |
0,13% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 95 |
Tập tin:Flag of Hungary.svg Hungary |
10,075,703 |
31 tháng 12, 2023 |
0,12% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 96 |
Bản mẫu:Country data UAE |
9,554,573 |
31 tháng 12, 2023 |
0,12% |
Official estimate
|
| 97 |
Bản mẫu:Country data Belarus |
9,476,568 |
31 tháng 12, 2023 |
0,12% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 98 |
Bản mẫu:Country data Israeln8 |
9,243,293 |
31 tháng 12, 2023 |
0,11% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 99 |
Bản mẫu:Country data Togo |
9,157,217 |
31 tháng 12, 2023 |
0,11% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 100 |
Tập tin:Flag of Austria.svg Áo |
8,968,039 |
31 tháng 12, 2023 |
0,11% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 101 |
Bản mẫu:Country data Sierra Leone |
8,884,431 |
31 tháng 12, 2023 |
0,11% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 102 |
Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ |
8,824,140 |
31 tháng 12, 2023 |
0,11% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 103 |
Tập tin:Flag of Laos.svg Lào |
7,685,513 |
31 tháng 12, 2023 |
0,10% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 104 |
Tập tin:Flag of Hong Kong.svg Hồng Kông |
7,494,153 |
31 tháng 12, 2023 |
0,09% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 105 |
Bản mẫu:Country data Serbian6 |
7,123,083 |
31 tháng 12, 2023 |
0,09% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 106 |
Bản mẫu:Country data Nicaragua |
7,094,587 |
31 tháng 12, 2023 |
0,09% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 107 |
Bản mẫu:Country data Libya |
6,926,251 |
31 tháng 12, 2023 |
0,09% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 108 |
Bản mẫu:Country data Paraguay |
6,904,372 |
31 tháng 12, 2023 |
0,09% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 109 |
Bản mẫu:Country data Kyrgyzstan |
6,787,774 |
31 tháng 12, 2023 |
0,08% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 110 |
Tập tin:Flag of Bulgaria.svg Bulgaria |
6,653,205 |
31 tháng 12, 2023 |
0,08% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 111 |
Bản mẫu:Country data Turkmenistan |
6,557,085 |
31 tháng 12, 2023 |
0,08% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 112 |
Bản mẫu:Country data El Salvador |
6,380,604 |
31 tháng 12, 2023 |
0,08% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 113 |
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Congo |
6,175,633 |
31 tháng 12, 2023 |
0,08% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 114 |
Tập tin:Flag of Singapore.svg Singapore |
6,033,692 |
31 tháng 12, 2023 |
0,07% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 115 |
Tập tin:Flag of Denmark.svg Đan Mạch |
5,925,290 |
31 tháng 12, 2023 |
0,07% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 116 |
Bản mẫu:Country data Cộng hòa Trung Phi |
5,829,276 |
31 tháng 12, 2023 |
0,06% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 117 |
Tập tin:Flag of Slovakia.svg Slovakia |
5,749,032 |
31 tháng 12, 2023 |
0,07% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 118 |
Tập tin:Flag of Finland.svg Phần Lann9 |
5,547,678 |
31 tháng 12, 2023 |
0,07% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 119 |
Bản mẫu:Country data Na Uyn10 |
5,494,398 |
31 tháng 12, 2023 |
0,07% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 120 |
Bản mẫu:Country data Liberia |
5,477,599 |
31 tháng 12, 2023 |
0,07% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 121 |
Bản mẫu:Country data Palestine |
5,433,026 |
31 tháng 12, 2023 |
0,07% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 122 |
Bản mẫu:Country data Liban |
5,286,279 |
31 tháng 12, 2022 |
0,07% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 123 |
Tập tin:Flag of New Zealand.svg New Zealand |
5,249,134 |
31 tháng 12, 2023 |
0,06% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 124 |
Bản mẫu:Country data Costa Rica |
5,229,426 |
31 tháng 12, 2023 |
0,06% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 125 |
Tập tin:Flag of Ireland.svg Ireland |
5,073,201 |
31 tháng 12, 2023 |
0,06% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 126 |
Bản mẫu:Country data Mauritanie |
4,928,393 |
31 tháng 12, 2023 |
0,06% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 127 |
Bản mẫu:Country data Oman |
4,678,942 |
31 tháng 12, 2023 |
0,06% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 128 |
Bản mẫu:Country data Panama |
4,498,001 |
31 tháng 12, 2023 |
0,06% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 129 |
Bản mẫu:Country data Kuwait |
4,329,813 |
31 tháng 12, 2023 |
0,05% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 130 |
Bản mẫu:Country data Croatia |
3,997,633 |
31 tháng 12, 2023 |
0,05% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 131 |
Bản mẫu:Country data Eritrea |
3,783,239 |
31 tháng 12, 2023 |
0,05% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 132 |
Bản mẫu:Country data Gruzian11 |
3,722,858 |
31 tháng 12, 2023 |
0,05% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 133 |
Tập tin:Flag of Mongolia.svg Mông Cổ |
3,470,393 |
31 tháng 12, 2023 |
0,04% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 134 |
Bản mẫu:Country data Uruguay |
3,423,212 |
31 tháng 12, 2023 |
0,04% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 135 |
Bản mẫu:Country data Moldovan12 |
3,382,740 |
31 tháng 12, 2023 |
0,04% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 136 |
Bản mẫu:Country data Puerto Rico |
3,264,555 |
31 tháng 12, 2023 |
0,04% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 137 |
Bản mẫu:Country data Bosna và Hercegovina |
3,202,586 |
31 tháng 12, 2023 |
0,04% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 138 |
Bản mẫu:Country data Albania |
2,829,219 |
31 tháng 12, 2023 |
0,04% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 139 |
Bản mẫu:Country data Jamaica |
2,825,140 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 140 |
Bản mẫu:Country data Gambia |
2,807,445 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 141 |
Bản mẫu:Country data Armenia |
2,777,794 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 142 |
Bản mẫu:Country data Qatar |
2,726,758 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 143 |
Bản mẫu:Country data Botswana |
2,697,498 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 144 |
Tập tin:Flag of Lithuania.svg Litva |
2,649,234 |
31 tháng 12, 2022 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 145 |
Bản mẫu:Country data Namibia |
2,624,966 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 146 |
Bản mẫu:Country data Gabon |
2,460,535 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 147 |
Bản mẫu:Country data Lesotho |
2,343,185 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 148 |
Bản mẫu:Country data Guiné-Bissau |
2,173,994 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 149 |
Tập tin:Flag of Slovenia.svg Slovenia |
2,119,320 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 150 |
Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia |
2,084,194 |
31 tháng 12, 2023 |
0,03% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 151 |
Tập tin:Flag of Latvia.svg Latvia |
1,820,195 |
31 tháng 12, 2023 |
0,02% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 152 |
Bản mẫu:Country data Guinea Xích Đạo |
1,734,899 |
31 tháng 12, 2023 |
0,02% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 153 |
Bản mẫu:Country data Trinidad và Tobago |
1,536,574 |
31 tháng 12, 2023 |
0,02% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 154 |
Bản mẫu:Country data Bahrain |
1,492,134 |
31 tháng 12, 2023 |
0,02% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 155 |
Tập tin:Flag of East Timor.svg Đông Timor |
1,370,228 |
31 tháng 12, 2023 |
0,02% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 156 |
Tập tin:Flag of Estonia.svg Estonia |
1,320,905 |
31 tháng 12, 2023 |
0,02% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 157 |
Bản mẫu:Country data Mauritius |
1,301,267 |
31 tháng 12, 2023 |
0,02% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 158 |
Bản mẫu:Country data Sípn14 |
1,264,298 |
31 tháng 12, 2023 |
0,02% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 159 |
Bản mẫu:Country data Eswatini |
1,216,442 |
31 tháng 12, 2023 |
0,02% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 160 |
Bản mẫu:Country data Djibouti |
1,144,383 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 161 |
Bản mẫu:Country data Réunion |
985,569 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 162 |
Bản mẫu:Country data Fiji |
939,734 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 163 |
Bản mẫu:Country data Comorosn15 |
859,867 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 164 |
Bản mẫu:Country data Guyana |
816,724 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 165 |
Bản mẫu:Country data Bhutan |
789,901 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 166 |
Bản mẫu:Country data Quần đảo Solomon |
748,574 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 167 |
Tập tin:Flag of Macau.svg Ma Cao |
708,611 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 168 |
Tập tin:Flag of Luxembourg.svg Luxembourg |
658,192 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 169 |
Bản mẫu:Country data Montenegro |
626,293 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 170 |
Bản mẫu:Country data Suriname |
626,220 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 171 |
Bản mẫu:Country data Cabo Verde |
601,568 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 172 |
Bản mẫu:Country data Tây Sahara |
592,841 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 173 |
Tập tin:Flag of Malta.svg Malta |
535,905 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 174 |
Bản mẫu:Country data Maldives |
519,449 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 175 |
Tập tin:Flag of Brunei.svg Brunei |
454,189 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 176 |
Bản mẫu:Country data Bahamas |
413,930 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 177 |
Bản mẫu:Country data Belize |
413,738 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 178 |
Bản mẫu:Country data Guadeloupe |
396,093 |
31 tháng 12, 2023 |
0,01% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 179 |
Bản mẫu:Country data Iceland |
376,502 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 180 |
Bản mẫu:Country data Martinique |
366,698 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 181 |
Bản mẫu:Country data Mayotte |
340,990 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 182 |
Bản mẫu:Country data Vanuatu |
338,411 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 183 |
Bản mẫu:Country data Guyane thuộc Pháp |
315,987 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 184 |
Bản mẫu:Country data Polynésie thuộc Pháp |
310,126 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 185 |
Bản mẫu:Country data Nouvelle-Calédonie |
294,483 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 186 |
Bản mẫu:Country data Barbados |
282,153 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 187 |
Bản mẫu:Country data São Tomé và Príncipe |
234,116 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 188 |
Bản mẫu:Country data Samoa |
227,322 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 189 |
Bản mẫu:Country data Curaçao |
192,523 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 190 |
Bản mẫu:Country data Saint Lucia |
180,529 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 191 |
Bản mẫu:Country data Guam |
173,532 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 192 |
Bản mẫu:Country data Kiribati |
134,637 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 193 |
Bản mẫu:Country data Grenada |
126,535 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 194 |
Bản mẫu:Country data Liên bang Micronesia |
115,762 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 195 |
Bản mẫu:Country data Tonga |
108,229 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 196 |
Bản mẫu:Country data Seychelles |
107,961 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 197 |
Bản mẫu:Country data Aruba |
106,227 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 198 |
Bản mẫu:Country data Saint Vincent và Grenadines |
103,690 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 199 |
Bản mẫu:Country data Quần đảo Virgin thuộc Mỹ |
98,401 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 200 |
Bản mẫu:Country data Antigua và Barbuda |
94,557 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 201 |
Bản mẫu:Country data Đảo Man |
84,807 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 202 |
Bản mẫu:Country data Andorra |
80,215 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 203 |
Bản mẫu:Country data Dominica |
73,204 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 204 |
Bản mẫu:Country data Quần đảo Cayman |
65,598 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 205 |
Bản mẫu:Country data Bermuda |
64,002 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 206 |
Bản mẫu:Country data Greenland |
56,716 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 207 |
Bản mẫu:Country data Quần đảo Faroe |
53,357 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 208 |
Bản mẫu:Country data Quần đảo Bắc Mariana |
49,910 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 209 |
Bản mẫu:Country data Saint Kitts và Nevis |
47,801 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 210 |
Bản mẫu:Country data Quần đảo Turks và Caicos |
46,247 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 211 |
Bản mẫu:Country data Sint Maarten |
44,266 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 212 |
Bản mẫu:Country data Samoa thuộc Mỹ |
43,729 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 213 |
Bản mẫu:Country data Quần đảo Marshall |
42,206 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 214 |
Bản mẫu:Country data Liechtenstein |
39,703 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 215 |
Bản mẫu:Country data Monaco |
36,227 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 216 |
Bản mẫu:Country data San Marino |
33,628 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 217 |
Bản mẫu:Country data Gibraltar |
32,703 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 218 |
Bản mẫu:Country data Quần đảo Virgin thuộc Anh |
31,650 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 219 |
Bản mẫu:Country data Palau |
18,055 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 220 |
Bản mẫu:Country data Quần đảo Cook |
17,058 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 221 |
Bản mẫu:Country data Anguilla |
15,918 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 222 |
Bản mẫu:Country data Nauru |
12,832 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 223 |
Bản mẫu:Country data Wallis và Futuna |
11,470 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 224 |
Bản mẫu:Country data Tuvalu |
11,437 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 225 |
Bản mẫu:Country data Saint Pierre và Miquelon |
5,828 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 226 |
Bản mẫu:Country data Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha |
5,283 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 227 |
Bản mẫu:Country data Montserrat |
4,379 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 228 |
Bản mẫu:Country data Quần đảo Falkland |
3,797 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 229 |
Bản mẫu:Country data Niue |
1,935 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 230 |
Bản mẫu:Country data Tokelau |
1,904 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|
| 231 |
Bản mẫu:Country data Thành Vatican |
522 |
31 tháng 12, 2023 |
0,00% |
CIA World Factbook ước tính Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
|