Danh sách thành phố Lào
Dưới đây là danh sách các thành phố và tỉnh lỵ của Lào:
| Thành Phố - Tỉnh Lỵ | Dân số[1] | Tọa độ | Tỉnh |
|---|---|---|---|
| Viêng Chăn (Thủ đô) | 471.000 | Vientiane Prefecture | |
| Pakxe (Pắc Xế) | 68.093 | Champasak (Chăm Pa Sắc) | |
| Kaysone Phomvihane | 91.684 | Savannakhet (Xa Vẳn Na Khẹt) | |
| Luang Prabang (Luông Pha Băng) | 66.781 | Luang Prabang (Luông Pha Băng) | |
| Xam Neua (Sầm Nưa) | 17.461 | Huaphanh (Hủa Phăn) | |
| Phonsavan (Phôn Xa Vẳn) | 48.643 | Xiengkhuang (Xiêng Khoảng) | |
| Thakhek (Thà Khẹt) | 38.388 | Khammouane (Khăm Muộn) | |
| Muang Xay (Oudomxai) | 35.289 | Oudomxay (U Đôm Xay) | |
| Vang Vieng | 20.930 | Viêng Chăn | |
| Pakxane | 25.805 | Borikhamxay (Bô Ly Khăm Xay) | |
| Thị trấn Attapeu, huyện Samakkhixai | 15.986 | Attapeu (Át Ta Pư) | |
| Huoixai | 29.866 | Bokeo (Bò Kẹo) | |
| Luang Namtha (Luồng Nậm Thà) | 28.551 | Luang Namtha (Luồng Nậm Thà) | |
| Phongsaly (Phong Sa Lỳ) | 8.161 | Phongsaly | |
| Xayabury (Xay Nha Bu Ly) | 31.482 | Xayabury (Xay Nha Bu Ly) | |
| Salavan (Saravane) | 12.659 | Salavan (Saravane) | |
| Sekong (Sê Kông) | 20.116 | Sekong (Sê Kông) |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
17°58′B 102°36′Đ / 17,97°B 102,6°Đ 15°07′B 105°47′Đ / 15,12°B 105,78°Đ 16°34′B 104°45′Đ / 16,57°B 104,75°Đ 19°53′B 102°08′Đ / 19,89°B 102,14°Đ 20°25′B 104°03′Đ / 20,42°B 104,05°Đ 19°28′B 103°11′Đ / 19,46°B 103,18°Đ 17°25′B 104°50′Đ / 17,41°B 104,83°Đ 20°41′B 101°59′Đ / 20,69°B 101,98°Đ 18°55′B 102°27′Đ / 18,92°B 102,45°Đ 18°23′B 103°40′Đ / 18,38°B 103,66°Đ 14°48′B 106°50′Đ / 14,8°B 106,83°Đ 20°16′B 100°26′Đ / 20,26°B 100,43°Đ 20°57′B 101°24′Đ / 20,95°B 101,4°Đ 21°41′B 102°06′Đ / 21,68°B 102,1°Đ 19°15′B 101°45′Đ / 19,25°B 101,75°Đ 15°43′B 106°25′Đ / 15,72°B 106,42°Đ 15°20′B 106°43′Đ / 15,34°B 106,72°Đ