Danh sách vô địch đơn nam Úc Mở rộng

Bản mẫu:Infobox GrandSlamTournamentsDisciplines Dưới đây là danh sách các vận động viên quần vợt đoạt chức vô địch nội dung đơn nam giải Úc Mở rộng.

Australian Championships

Năm Vô địch Tỷ số[1] Runner-up
1905 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/2) 4–6, 6–3, 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1906 Bản mẫu:Country data NZL Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–0, 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data NZL Bản mẫu:Sortname
1907 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–3, 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data NZL Bản mẫu:Sortname
1908 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/1) 3–6, 3–6, 6–0, 6–2, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1909 Bản mẫu:Country data NZL Bản mẫu:Sortname (2/2) 6–1, 7–5, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1910 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/2) 6–4, 6–3, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1911 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–1, 6–2, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1912 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname (1/1) 3–6, 6–3, 1–6, 6–1, 7–5 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname
1913 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 2–6, 6–1, 6–3, 6–2 Bản mẫu:Country data NZL Bản mẫu:Sortname
1914 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–4, 6–3, 5–7, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1915 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname (1/1) 4–6, 6–1, 6–1, 6–4 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1916 Không tổ chức (do Chiến tranh thế giới thứ nhất)
1917
1918
1919 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–4, 6–0, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1920 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–3, 4–6, 6–8, 6–1, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1921 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 7–5, 6–1, 6–4 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1922 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/3) 6–0, 3–6, 3–6, 6–3, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1923 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/2) 6–1, 6–1, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1924 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/3) 6–3, 6–4, 3–6, 5–7, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1925 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (3/3) 11–9, 2–6, 6–2, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1926 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–1, 6–3, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1927 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 3–6, 6–4, 3–6, 18–16, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1928 Bản mẫu:Country data FRA Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–4, 6–1, 4–6, 5–7, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1929 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–2, 6–2, 5–7, 7–5 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1930 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–3, 6–1, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1931 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/4) 6–4, 6–2, 2–6, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1932 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/4) 4–6, 6–3, 3–6, 6–3, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1933 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (3/4) 2–6, 7–5, 6–3, 6–2 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1934 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–3, 7–5, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1935 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (4/4) 2–6, 6–4, 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname
1936 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/3) 6–2, 6–3, 4–6, 3–6, 9–7 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1937 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–3, 1–6, 6–0, 2–6, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1938 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–4, 6–2, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1939 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–4, 6–1, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1940 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/3) 6–3, 6–1, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1941 Không tổ chức (do Chiến tranh thế giới thứ hai)
1942
1943
1944
1945
1946 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/2) 5–7, 6–3, 7–5, 3–6, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1947 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 4–6, 6–4, 3–6, 7–5, 8–6 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1948 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (3/3) 6–4, 3–6, 6–3, 2–6, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1949 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–3, 6–2, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1950 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/2) 6–3, 6–4, 4–6, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1951 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–3, 2–6, 6–3, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1952 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 7–5, 12–10, 2–6, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1953 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/4) 6–0, 6–3, 6–4 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1954 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–2, 0–6, 6–4, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1955 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/4) 9–7, 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1956 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–4, 3–6, 6–4, 7–5 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1957 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–3, 9–11, 6–4, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1958 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/2) 7–5, 6–3, 6–4 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1959 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–1, 6–2, 3–6, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1960 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/3) 5–7, 3–6, 6–3, 8–6, 8–6 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1961 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/6) 1–6, 6–3, 7–5, 6–4 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1962 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/3) 8–6, 0–6, 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1963 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/6) 6–3, 6–3, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1964 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (3/6) 6–3, 6–4, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1965 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (4/6) 7–9, 2–6, 6–4, 7–5, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1966 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (5/6) 6–4, 6–8, 6–2, 6–3 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1967 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (6/6) 6–4, 6–1, 6–4 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1968 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 7–5, 2–6, 9–7, 6–4 Bản mẫu:Country data ESP Bản mẫu:Sortname

Australian Open

 
Andre Agassi vô địch 4 lần ở nội dung đơn.
 
Roger Federer sở hữu 6 danh hiệu đơn.
 
Novak Djokovic nắm giữ kỷ lục mọi thời đại với 10 lần vô địch nội dung đơn.
Năm Vô địch Tỷ số[1] Á quân
1969 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (3/3) 6–3, 6–4, 7–5 Bản mẫu:Country data ESP Bản mẫu:Sortname
1970 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–4, 9–7, 6–2 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1971 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (3/4) 6–1, 7–5, 6–3 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1972 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (4/4) 7–6(7–2), 6–3, 7–5 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1973 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–3, 6–7, 7–5, 6–1 Bản mẫu:Country data NZL Bản mẫu:Sortname
1974 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/1) 7–6(9–7), 6–4, 4–6, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1975 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (2/2) 7–5, 3–6, 6–4, 7–6(9–7) Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1976 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–7, 6–3, 7–6, 6–1 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1977[lower-alpha 1] Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–3, 6–3, 6–3 Bản mẫu:Country data ARG Bản mẫu:Sortname
1977[lower-alpha 1] Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–3, 7–6(7–4), 5–7, 3–6, 6–2 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname
1978 Bản mẫu:Country data ARG Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–4, 6–4, 3–6, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1979 Bản mẫu:Country data ARG Bản mẫu:Sortname (2/2) 7–6(7–4), 6–3, 6–2 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1980 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/1) 7–5, 7–6(7–4), 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1981 Bản mẫu:Country data RSA[lower-alpha 2] Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–2, 7–6(7–1), 6–7(1–7), 6–4 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1982 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (2/2) 6–3, 6–3, 6–2 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1983 Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname (1/3) 6–1, 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data TCH Bản mẫu:Sortname
1984 Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname (2/3) 6–7(5–7), 6–4, 7–6(7–3), 6–2 Bản mẫu:Country data RSA Bản mẫu:Sortname
1985 Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–4, 6–3, 6–3 Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname
1986 Không tổ chức (do thay đổi lịch)
1987 Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname (2/2) 6–3, 6–4, 3–6, 5–7, 6–3 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1988 Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname (3/3) 6–3, 6–7(3–7), 3–6, 6–1, 8–6 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
1989 Bản mẫu:Country data TCH Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–2, 6–2, 6–2 Bản mẫu:Country data TCH Bản mẫu:Sortname
1990 Bản mẫu:Country data TCH Bản mẫu:Sortname (2/2) 4–6, 7–6(7–3), 5–2 (bỏ cuộc) Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname
1991 Bản mẫu:Country data GER Bản mẫu:Sortname (1/2) 1–6, 6–4, 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data TCH Bản mẫu:Sortname
1992 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/2) 6–3, 3–6, 6–4, 6–2 Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname
1993 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (2/2) 6–2, 6–1, 2–6, 7–5 Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname
1994 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/2) 7–6(7–4), 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1995 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (1/4) 4–6, 6–1, 7–6(8–6), 6–4 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1996 Bản mẫu:Country data GER Bản mẫu:Sortname (2/2) 6–2, 6–4, 2–6, 6–2 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname
1997 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (2/2) 6–2, 6–3, 6–3 Bản mẫu:Country data ESP Bản mẫu:Sortname
1998 Bản mẫu:Country data CZE Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–2, 6–2, 6–2 Bản mẫu:Country data CHI Bản mẫu:Sortname
1999 Bản mẫu:Country data RUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 4–6, 6–0, 6–3, 7–6(7–1) Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname
2000 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (2/4) 3–6, 6–3, 6–2, 6–4 Bản mẫu:Country data RUS Bản mẫu:Sortname
2001 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (3/4) 6–4, 6–2, 6–2 Bản mẫu:Country data FRA Bản mẫu:Sortname
2002 Bản mẫu:Country data SWE Bản mẫu:Sortname (1/1) 3–6, 6–4, 6–4, 7–6(7–4) Bản mẫu:Country data RUS Bản mẫu:Sortname
2003 Bản mẫu:Country data USA Bản mẫu:Sortname (4/4) 6–2, 6–2, 6–1 Bản mẫu:Country data GER Bản mẫu:Sortname
2004 Bản mẫu:Country data SUI Bản mẫu:Sortname (1/6) 7–6(7–3), 6–4, 6–2 Bản mẫu:Country data RUS Bản mẫu:Sortname
2005 Bản mẫu:Country data RUS Bản mẫu:Sortname (1/1) 1–6, 6–3, 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data AUS Bản mẫu:Sortname
2006 Bản mẫu:Country data SUI Bản mẫu:Sortname (2/6) 5–7, 7–5, 6–0, 6–2 Bản mẫu:Country data CYP Bản mẫu:Sortname
2007 Bản mẫu:Country data SUI Bản mẫu:Sortname (3/6) 7–6(7–2), 6–4, 6–4 Bản mẫu:Country data CHI Bản mẫu:Sortname
2008 Bản mẫu:Country data SRB Bản mẫu:Sortname (1/10) 4–6, 6–4, 6–3, 7–6(7–2) Bản mẫu:Country data FRA Bản mẫu:Sortname
2009 Bản mẫu:Country data ESP Bản mẫu:Sortname (1/2) 7–5, 3–6, 7–6(7–3), 3–6, 6–2 Bản mẫu:Country data SUI Bản mẫu:Sortname
2010 Bản mẫu:Country data SUI Bản mẫu:Sortname (4/6) 6–3, 6–4, 7–6(13–11) Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname
2011 Bản mẫu:Country data SRB Bản mẫu:Sortname (2/10) 6–4, 6–2, 6–3 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname
2012 Bản mẫu:Country data SRB Bản mẫu:Sortname (3/10) 5–7, 6–4, 6–2, 6–7(5–7), 7–5 Bản mẫu:Country data ESP Bản mẫu:Sortname
2013 Bản mẫu:Country data SRB Bản mẫu:Sortname (4/10) 6–7(2–7), 7–6(7–3), 6–3, 6–2 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname
2014 Bản mẫu:Country data SUI Bản mẫu:Sortname (1/1) 6–3, 6–2, 3–6, 6–3 Bản mẫu:Country data ESP Bản mẫu:Sortname
2015 Bản mẫu:Country data SRB Bản mẫu:Sortname (5/10) 7–6(7–5), 6–7(4–7), 6–3, 6–0 Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname
2016 Bản mẫu:Country data SRB Bản mẫu:Sortname (6/10) 6–1, 7–5, 7–6(7–3) Bản mẫu:Country data GBR Bản mẫu:Sortname
2017 Bản mẫu:Country data SUI Bản mẫu:Sortname (5/6) 6–4, 3–6, 6–1, 3–6, 6–3 Bản mẫu:Country data ESP Bản mẫu:Sortname
2018 Bản mẫu:Country data SUI Bản mẫu:Sortname (6/6) 6–2, 6–7(5–7), 6–3, 3–6, 6–1 Bản mẫu:Country data CRO Bản mẫu:Sortname
2019 Bản mẫu:Country data SRB Bản mẫu:Sortname (7/10) 6–3, 6–2, 6–3 Bản mẫu:Country data ESP Bản mẫu:Sortname
2020 Bản mẫu:Country data SRB Bản mẫu:Sortname (8/10) 6–4, 4–6, 2–6, 6–3, 6–4 Bản mẫu:Country data AUT Bản mẫu:Sortname
2021 Bản mẫu:Country data SRB Bản mẫu:Sortname (9/10) 7–5, 6–2, 6–2 Bản mẫu:Country data RUS Bản mẫu:Sortname
2022 Bản mẫu:Country data ESP Bản mẫu:Sortname (2/2) 2–6, 6–7(5–7), 6–4, 6–4, 7–5 Bản mẫu:Country data RUS Bản mẫu:Sortname
2023 Bản mẫu:Country data SRB Bản mẫu:Sortname (10/10) 6–3, 7–6(7–4), 7–6(7–5) Bản mẫu:Country data GRE Bản mẫu:Sortname
2024 Bản mẫu:Country data ITA Bản mẫu:Sortname (1/2) 3–6, 3–6, 6–4, 6–4, 6–3 Bản mẫu:Country data[lower-alpha 3] Bản mẫu:Sortname
2025 Bản mẫu:Country data ITA Jannik Sinner (2/2) 6–3, 7–6(7–4), 6–3 Bản mẫu:Country data GER Alexander Zverev

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a ă "Australian Open champions". ausopen.com. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 8 năm 2022.
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên GS77

Bản mẫu:Vô địch Úc Mở rộng đơn nam
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng