Dsungaripterus
Dsungaripterus là một chi thằn lằn bay, sải cánh trung bình 3 mét (9,8 ft).[1] Nó sống vào thời kỳ kỷ Phấn trắng, ở Trung Quốc, những hóa thạch đầu tiên được tìm thấy ở lưu vực Dzungaria.
| Dsungaripterus | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch: kỷ Phấn Trắng | |
| Tập tin:Dsungaripterus weii 01.jpg Dsungaripterus weii | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | † Pterosauria |
| Phân bộ (subordo) | † Pterodactyloidea |
| Họ (familia) | † Dsungaripteridae |
| Chi (genus) | † Dsungaripterus Young, 1964 |
| Loài (species) | † D. weii |
| Danh pháp hai phần | |
| Dsungaripterus weii Young, 1964 | |
Tham khảo
- ^ Palmer, D., biên tập (1999). The Marshall Illustrated Encyclopedia of Dinosaurs and Prehistoric Animals. London: Marshall Editions. tr. 105. ISBN 1-84028-152-9.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).