EFL Championship 2025–26 (được gọi là Sky Bet Championship vì mục đích tài trợ) là mùa giải thứ 10 của EFL Championship theo tên gọi hiện tại và là mùa giải thứ 34 theo thể thức phân hạng giải đấu hiện tại. Mùa giải bắt đầu vào ngày 8 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 2 tháng 5 năm 2026. Lịch thi đấu của mùa giải được công bố vào thứ Năm ngày 26 tháng 6 năm 2025 lúc 12:00 BST.[2]

EFL Championship
Mùa giải2025–26
Thời gian8 tháng 8 năm 2025 – 2 tháng 5 năm 2026
Vô địchCoventry City
(lần thứ 1)
Thăng hạngCoventry City
Ipswich Town
Hull City
Xuống hạngOxford United
Leicester City
Sheffield Wednesday
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.438 (2,61 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiŽan Vipotnik
(Swansea City)
(22 goals)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Coventry City 7–1 Queens Park Rangers (23/8/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Sheffield Wednesday 0–5 Coventry City (4/10/2025)
West Brom 0–5 Norwich City (20/1/2026)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtDerby County 3–5 Coventry City (16/8/2025)
Coventry City 7–1 Queens Park Rangers (23/8/2025)
Wrexham 5–3 Sheffield United (26/12/2025)
Chuỗi thắng dài nhất6 trận
Coventry City (v7–v12)
Chuỗi bất bại dài nhất12 trận
Coventry City (v1–v12)
Chuỗi không
thắng dài nhất
22 trận
Sheffield Wednesday (v7–v29, hoãn v19)
Chuỗi thua dài nhất6 trận
Sheffield United (v1–v6)
Norwich City (v8–v13)
Trận có nhiều khán giả nhất35.328
Stoke City 0–1 West Brom (30/8/2025)
Trận có ít khán giả nhất10.255
Blackburn 1–1 Oxford United (9/12/2025)
Tổng số khán giả7.256.081[1] (330 trận)
Số khán giả trung bình21.988
Thống kê tính đến ngày 21 tháng 4 năm 2026.

Mùa giải 2025–26 bao gồm 33 vòng đấu vào cuối tuần, 9 vòng đấu vào giữa tuần và 4 vòng đấu vào Ngày lễ Ngân hàng.[3]

Thay đổi trước mùa giải

Sân vận động

Nhân sự và nhà tài trợ

Thay đổi huấn luyện viên

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Ghi chú
1 Coventry City (C, P) 46 28 11 7 97 45 +52 95 Thăng hạng lên Premier League
2 Ipswich Town (P) 46 23 15 8 80 47 +33 84
3 Millwall 46 24 11 11 64 49 +15 83 Tham dự Play-off Thăng hạng
4 Southampton[a] (D) 46 22 14 10 82 56 +26 80
5 Middlesbrough 46 22 14 10 72 47 +25 80
6 Hull City (O, P) 46 21 10 15 70 66 +4 73
7 Wrexham 46 19 14 13 69 65 +4 71
8 Derby County 46 20 9 17 67 59 +8 69
9 Norwich City 46 19 8 19 63 56 +7 65
10 Birmingham City 46 17 13 16 57 56 +1 64
11 Swansea City 46 18 10 18 57 59 −2 64
12 Bristol City 46 17 11 18 59 59 0 62
13 Sheffield United 46 18 6 22 66 66 0 60
14 Preston North End 46 15 15 16 55 62 −7 60
15 Queens Park Rangers 46 16 10 20 61 73 −12 58
16 Watford 46 14 15 17 53 65 −12 57
17 Stoke City 46 15 10 21 51 56 −5 55
18 Portsmouth 46 14 13 19 49 64 −15 55
19 Charlton Athletic 46 13 14 19 44 58 −14 53
20 Blackburn Rovers 46 13 13 20 42 56 −14 52
21 West Bromwich Albion[b] 46 13 14 19 48 58 −10 51
22 Oxford United (R) 46 11 14 21 45 59 −14 47 Xuống hạng EFL League One
23 Leicester City[c] (R) 46 12 16 18 58 68 −10 46
24 Sheffield Wednesday[d] (R) 46 2 12 32 29 89 −60 6
Nguồn: Trang web chính thức của EFL
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu; 5) Số trận thắng; 6) Số bàn thắng trên sân khách; 7) Điểm phạt (điều 9.5); 8) Số lần phạm lỗi bị trừ 12 điểm; 9) Play-off (chỉ áp dụng khi cần thiết để xác định thăng hạng/xuống hạng)[9]
(C) Vô địch; (D) Truất quyền tham dự; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Southampton lọt vào play-off và đánh bại Middlesbrough để chơi trận chung kết, nhưng bị truất quyền tham dự do nhiều lần vi phạm quy tắc của EFL liên quan tới việc do thám buổi tập của các câu lạc bộ khác, và Middlesbrough thay thế họ chơi trận chung kết.[4]
  2. ^ West Bromwich Albion bị trừ 2 (hai) điểm do vi phạm luật công bằng tài chính của UEFA.[5]
  3. ^ Leicester City bị trừ 6 (sáu) điểm do vi phạm luật công bằng tài chính. [6] Leicester City sau đó đã kháng cáo vào ngày 8 tháng 4 năm 2026 nhưng bị bác bỏ.[7]
  4. ^ Sheffield Wednesday bị trừ 12 (mười hai) điểm do nộp đơn xin quản lý.[8]

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (do bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546
Birmingham City12651011811111617131511911997811131415151714141313
Blackburn Rovers192116191618a20a22a21a22a23a21a19a18a19a18a18a18a19a20a20a20a18a19a20a20a20a22a22a
Bristol City1496334510744578476710119688109117
Charlton Athletic71014161812791395686913161717a19a17a17a17a20a19a19a18a18a19a
Coventry City145356622111111111111111111111
Derby County232220211922212020211917171110128111515121211141113121011
Hull City159151720141818151078785611896644457a5a4a4a
Ipswich Town101718201417a12a13a9a12a14a12a9a10a7a8a5a9a44533323a3a3a3a
Leicester City41274445634910141312101516141381314121312131414
Middlesbrough82211111222223223222222232222
Millwall31681213101012863345674333467575455
Norwich City1811171110151419192022232322232323232323232323232222222018
Oxford United2020232222202221221920191821212122202121222221222323a23a23a23a
Portsmouth61311891317171414171820202019202222a22a21a21a22a21a21a21b21b21b21b
Preston North End1176985674811764456555355764669
Queens Park Rangers131822181299106118913161615121310797991211111212
Sheffield United2424242424242424242321222223222221191817181819171516a17a17a17a
Sheffield Wednesday16232123232323232324242424242424242424a24a24a24a24a24a24a24a24a24a24a
Southampton5810131519191417161820211917161314119101112131415151515
Stoke City21132233536532332468781010987810
Swansea City2115137711138121316131617182019212018191920181617161616
Watford221412141721161611151214101215111415131214108646a8a7a8a
West Bromwich Albion934257847510111215141717121616161616161818191920
Wrexham1719191521161515181815161514131410101214151513111091096
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 26 tháng 1 năm 2026. Nguồn: www.efl.com
  = Vô địch, thăng hạng lên Premier League;   = Thăng hạng lên Premier League;   = Tham dự play-off thăng hạng;   = Xuống hạng EFL League One

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ Khách BIR BLA BRI CHA COV DER HUL IPS LEI MID MIL NOR OXF POR PNE QPR SHU SHW SOU STO SWA WAT WBA WRX
Birmingham City 0–1 2–1 1–1 3–2 1–1 2–3 1–1 2–1 1–3 4–0 4–1 1–0 4–0 2–1 1–0 1–1 2–2 1–1 1–1 1–0 2–1 0–0 2–0
Blackburn Rovers 1–2 1–2 2–2 1–1 1–2 0–1 1–1 0–1 0–0 2–0 0–2 1–1 1–1 1–0 0–1 1–3 1–0 2–1 1–1 1–2 1–1 0–0 0–2
Bristol City 1–0 0–1 0–0 0–2 0–5 4–2 1–1 2–2 2–0 0–1 2–4 1–3 5–0 0–2 1–2 1–0 2–0 3–1 2–0 3–0 1–2 0–1 2–2
Charlton Athletic 1–0 3–0 1–2 1–1 1–2 2–1 1–2 0–1 1–2 1–1 0–1 1–0 1–3 1–2 0–0 1–0 2–1 1–5 1–0 1–1 1–0 1–0 0–1
Coventry City 3–0 2–0 1–0 3–1 3–2 0–0 0–2 2–1 3–1 2–1 1–1 0–0 5–1 3–0 7–1 3–1 0–0 1–2 2–1 1–0 3–1 3–2 3–1
Derby County 1–0 3–1 1–1 1–1 3–5 2–1 1–2 1–3 1–0 1–1 1–0 1–0 1–1 0–1 1–0 1–2 2–1 1–1 2–0 2–0 2–3 1–1 1–2
Hull City 1–1 0–3 2–3 1–1 0–0 4–2 0–2 2–1 1–4 1–3 2–1 3–2 3–2 2–2 1–3 1–0 3–1 3–1 0–1 2–1 0–0 1–0 2–0
Ipswich Town 2–1 3–0 2–0 0–3 3–0 2–2 1–0 1–1 2–2 1–1 3–1 2–1 2–1 1–1 3–0 5–0 3–1 1–1 1–0 3–0 1–1 1–0 0–0
Leicester City 2–0 0–2 2–0 0–2 0–0 2–1 2–2 3–1 1–1 1–1 0–2 1–2 1–1 2–2 1–3 2–3 2–1 3–4 2–1 0–1 1–2 2–1 1–1
Middlesbrough 2–1 0–0 1–1 0–1 2–4 2–1 0–1 2–1 1–1 1–2 1–0 0–0 0–1 4–0 3–1 1–0 1–0 4–0 0–0 1–0 5–1 2–1 1–1
Millwall 3–0 1–2 2–1 4–0 0–4 1–0 1–3 0–0 1–0 0–3 1–2 2–0 1–3 1–1 2–0 1–1 1–0 3–2 2–0 2–1 1–0 3–0 0–2
Norwich City 1–2 2–0 0–1 1–0 2–1 2–1 0–2 0–2 1–2 1–2 1–2 1–1 1–1 2–0 3–1 2–1 2–0 2–1 0–2 1–1 0–1 0–1 2–3
Oxford United 0–2 1–0 0–0 1–1 2–2 1–0 1–1 2–1 2–2 1–1 2–2 0–3 0–1 1–2 0–0 0–1 4–1 2–1 0–3 0–1 2–0 2–1 0–1
Portsmouth 1–1 2–1 0–1 2–1 1–2 0–1 0–1 2–0 1–0 1–0 3–1 1–2 2–2 1–0 1–1 0–1 0–2 1–1 0–1 1–2 2–2 3–0 0–0
Preston North End 0–1 1–2 0–0 2–0 1–1 0–1 0–3 1–0 2–1 2–2 0–2 1–1 1–3 1–0 1–1 3–2 3–0 1–3 3–1 2–1 2–2 0–2 1–1
Queens Park Rangers 2–1 1–3 0–0 3–1 2–1 2–3 3–2 1–4 4–1 0–4 1–2 1–2 0–0 6–1 1–1 0–2 3–0 1–2 1–0 1–2 2–1 3–1 2–3
Sheffield United 3–0 1–3 1–4 0–1 1–2 1–3 2–1 3–1 3–1 1–2 0–1 1–1 3–1 3–0 2–3 0–0 2–1 1–2 4–0 3–3 1–0 1–1 1–2
Sheffield Wednesday 0–2 0–0 0–3 1–1 0–5 0–3 2–2 0–2 1–1 0–1 1–2 1–1 1–2 0–1 2–3 1–1 0–3 1–3 0–3 0–2 1–1 2–1 0–1
Southampton 3–1 3–0 2–2 1–1 1–1 2–1 1–2 2–2 3–0 1–1 0–0 1–0 2–0 0–0 0–2 5–0 1–0 3–1 1–2 0–0 1–0 3–2 2–1
Stoke City 1–0 1–1 5–1 3–0 0–1 3–1 1–2 3–3 2–2 1–2 1–3 1–1 2–1 1–3 0–0 0–0 1–2 2–0 0–2 2–1 3–1 0–1 1–0
Swansea City 1–1 3–1 1–0 3–1 0–3 1–2 2–2 1–4 1–3 2–2 1–1 2–1 2–0 1–0 1–1 0–1 1–0 4–0 1–2 2–0 1–1 1–0 2–1
Watford 3–0 0–1 1–1 1–1 0–4 2–0 2–1 0–2 0–0 3–0 0–2 3–2 2–1 1–1 1–1 2–1 0–2 1–1 2–2 1–0 0–2 2–1 3–1
West Bromwich Albion 1–1 1–0 1–2 1–1 0–2 0–1 3–0 0–0 1–1 2–3 0–0 0–5 2–1 1–1 2–1 2–1 2–0 0–0 1–1 0–0 3–2 3–0 2–2
Wrexham 1–1 1–1 2–0 1–0 3–2 1–1 1–2 5–3 1–1 2–2 0–2 1–2 1–0 2–1 2–1 1–3 5–3 2–2 1–5 2–0 2–0 2–2 2–3
Nguồn: BBC Sport
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Bảng thắng bại

Tính đến ngày 26 tháng 1 năm 2026
  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • {} : Trận đấu bị tạm dừng
  • () : Trận đấu bị hoãn
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 Đội 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 Đội
Birmingham City H T T B B T B H H B T B T T B T H T B B H B H Birmingham City H B T H T H Birmingham City
Blackburn Rovers B B T B T {} B B H B B T T T B T B H {H} {} H B T H Blackburn Rovers H B H B B H Blackburn Rovers
Bristol City T H H T T B H H B T T T B B H T B T B H B T T Bristol City B T B H B T Bristol City
Charlton Athletic T H B B H T T H B T T H H T B B B B {} B H T B Charlton Athletic B H H T B B Charlton Athletic
Coventry City H T T H H H T T T T T T B T T T T T B H T H T Coventry City B H B T T B Coventry City
Derby County B B H H T B H H H B T T T T T B T B B H T H H Derby County B T B T T H Derby County
Hull City H T B B H T B H T T T H T B T B B T B T T T H Hull City T B () T T T Hull City
Ipswich Town H H B H T {} T H T B B T T H T H T B {H} T T B T H Ipswich Town T T () T T B Ipswich Town
Leicester City T B T T H H H H T H B B B H T T B B T H T B B Leicester City T B T B H B Leicester City
Middlesbrough T T T T H T H H B T T H B H T H B T T T T B H Middlesbrough B B T T T T Middlesbrough
Millwall T B T B H T H B T T T T H B H B T T T H B B H Millwall T H T T B T Millwall
Norwich City B T B T H B H B B B B B B H B B H T B H T H T Norwich City B T B T T T Norwich City
Oxford United B B B H H T B H B T B T H B B H H T B H B B T Oxford United B B () H H T Oxford United
Portsmouth T B H T H B B H T H B B B H B T B B {} B T H H Portsmouth T B () T H H Portsmouth
Preston North End H T T B H T H H T B B T T T H B H T H H T H H Preston North End B T T B B B Preston North End
Queens Park Rangers H B B T T T H H T B T B B B H T T B T T B T H Queens Park Rangers B B T H H B Queens Park Rangers
Sheffield United B B B B B B T B B T T B B B H T T T T H B T B Sheffield United T T () B B T Sheffield United
Sheffield Wednesday B B H B B T H H B B B B H H B B B B {} H B B H Sheffield Wednesday H B B B B B Sheffield Wednesday
Southampton T H B H H B H T H H B B B T T T T B T T B H B Southampton H H B B T H Southampton
Stoke City T T T B T B H H H T B T T T B B T B B B T B H Stoke City B T T H B H Stoke City
Swansea City B T H T H B H T B H B T H B B B B B T T B T B Swansea City T T B H T B Swansea City
Watford B T H H B B T H T B T B T H H T H B T H H T T Watford T T () B H H Watford
West Bromwich Albion T T H T B B H T B T B B H B T B H T B B T B B West Bromwich Albion T B B B B H West Bromwich Albion
Wrexham B B H T B T H H H B T H T H T H T H H B H B T Wrexham T T T B H T Wrexham
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 Đội 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 Đội

Play-off thăng hạng

Nhánh đấu

Bán kết Chung kết
        
3 Millwall 0 0 0
6 Hull City 0 2 2
6 Hull City
5 Middlesbrough
4 Southampton (s.h.p.) 0 2 2
5 Middlesbrough 0 1 1

Bán kết

Lượt đi
Hull City0–0Millwall
Chi tiết
Khán giả: 24,623
Trọng tài: Gavin Ward
Middlesbrough0–0Southampton
Chi tiết
Khán giả: 32,045
Trọng tài: Farai Hallam
Lượt về
Millwall0–2Hull City
Chi tiết
Khán giả: 17,768
Trọng tài: Samuel Barrott

Hull City thắng với tổng tỷ số 2–0

Ban đầu, Southampton thắng với tổng tỷ số 2–1. Tuy nhiên, Middlesbrough tiến vào chung kết sau khi EFL tuyên bố loại Southampton khỏi trận chung kết vì hành vi do thám đối thủ.[10]

Chung kết

Hull City1–0Middlesbrough
McBurnie Tập tin:Soccerball shade.svg 90+5' Chi tiết
Khán giả: 84,506
Trọng tài: Jarred Gillett

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1   Jaden Philogene Ipswich Town Sheffield United 5–0 (H) Vòng 5, 12/9/2025
2   Kieffer Moore Wrexham Coventry 3–2 (H) Vòng 13, 31/10/2025
3   Carlton Morris Derby County Sheffield United 3–1 (A) Vòng 13, 1/11/2025
4   Divin Mubama Stoke City Bristol City 5–1 (H)
5   Tom Ince Watford Birmingham 3–0 (H) Vòng 25, 1/1/2026

Kiến tạo hàng đầu

Giải thưởng

Tham khảo

  1. ^ "Championship 2025/2026 » Schedule" [Championship 2025/2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2026.
  2. ^ EFL (ngày 3 tháng 4 năm 2025). "EFL fixture release and opening day dates for 2025/26 announced" [Lịch thi đấu EFL và ngày khai mạc mùa giải 2025/26 được công bố]. EFL (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2025.
  3. ^ EFL (ngày 3 tháng 4 năm 2025). "EFL fixture release and opening day dates for 2025/26 announced" [Lịch thi đấu EFL và ngày khai mạc mùa giải 2025/26 được công bố]. EFL (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2025.
  4. ^ Johnson, Dale (ngày 19 tháng 5 năm 2026). "Southampton expelled from play-offs for spying on Middlesbrough who have been reinstated to the play-off Final". BBC Sport (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2026.
  5. ^ Bản mẫu:Chú thích news
  6. ^ "Premier League Commission – Leicester City Football Club". EFL (bằng tiếng Anh). ngày 5 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2026.
  7. ^ "Leicester lose appeal against points deduction". BBC Sport (bằng tiếng Anh). ngày 8 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2026.
  8. ^ "Sheffield Wednesday: Championship club file for administration" [Sheffield Wednesday: Câu lạc bộ Championship nộp đơn xin quản lý]. Sky Sports (bằng tiếng Anh). ngày 24 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2025.
  9. ^ "EFL Regulations Section 3 – The League; subsection 9 – Method of Determining League Positions" [Quy định của EFL Mục 3 – Giải đấu; tiểu mục 9 – Phương pháp xác định vị trí của Liên đoàn]. English Football League. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2022.
  10. ^ "EFL Statement: Southampton Football Club". EFL. ngày 19 tháng 5 năm 2026.

Liên kết ngoài