Edirne (tỉnh)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tỉnh Edirne | |
|---|---|
| — Tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của tỉnh Edirne ở Thổ Nhĩ Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Vùng | Marmara |
| Chính quyền | |
| • Khu vực bầu cử | Edirne |
| Diện tích | |
| • Tổng | 6,279 km2 (2,424 mi2) |
| Dân số [1] | |
| • Tổng | Bản mẫu:Metadata Population Turkish province |
| Biển số xe | 22 |
Edirne là tỉnh cực tây của Thổ Nhĩ Kỳ, nằm ở Đông Thracia dọc theo biên giới với vùng Đông Makedonías-Thrace của Hy Lạp và Haskovo của Bulgaria.
Tỉnh này được đặt tên theo tỉnh lỵ Edirne (sau thời hoàng đế La Mã cổ đại Hadrianus có tên là Adrianòpolis).
Các huyện
Tỉnh này được chia thành các huyện sau (tỉnh lỵ được viết đậm):
Tham khảo
Liên kết ngoài
- (bằng tiếng Anh) Pictures of the capital of this province with its many great mosques
- (bằng tiếng Anh) Edirne Weather Forecast Information Lưu trữ ngày 12 tháng 12 năm 2005 tại Wayback Machine
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Edirne (tỉnh).