Bước tới nội dung

Elimination Chamber (2017)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Elimination Chamber 2017)
Elimination Chamber (2017)
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Poster quảng cáo có hình ảnh John Cena
Nhạc chủ đề"Air" thể hiện bởi No Wyld có Kamau và Wynne[1]
Thông tin
Đề xuất bởiWWE
Thương hiệuSmackDown
Nhà tài trợHulu
Ngày12 tháng 2 năm 2017
Số khán giả14.367
Địa điểmTalking Stick Resort Arena
Thành phốPhoenix, Arizona
Thứ tự sự kiện WWE Network
Royal Rumble (2017) Elimination Chamber (2017) Fastlane (2017)
Thứ tự Elimination Chamber
Elimination Chamber (2015) Elimination Chamber (2017) Elimination Chamber (2018)

Elimination Chamber (2017) (hay No Escape (2017)Đức[2][a]) là một sự kiện pay-per-view đấu vật chuyên nghiệp và sự kiện của WWE Network sản xuất bởi WWE cho SmackDown, diễn ra ngày 12 tháng 2 năm 2017, tại Talking Stick Resort ArenaPhoenix, Arizona.[3] Đây là sự kiện Elimination Chamber thứ 7, là sự kiện đầu tiên được tổ chức kể từ năm 2015, và cũng là pay-per-view đầu tiên có 3 trận đấu của nữ.

Có 8 trận đấu diễn ra trong sự kiện, với 1 trận ở pre-show. Trong sự kiện chính, Bray Wyatt giành chiến thắng trong trận đấu Elimination Chamber thương hiệu để trở thành WWE Champion, danh hiệu đơn đầu tiên trong sự nghiệp của anh. Trong các trận đấu khác, Naomi đánh bại Alexa Bliss để trở thành tân SmackDown Women's Champion, đánh dấu chwcsc vô địch đầu tiên của cô tại WWE, Randy Orton đánh bại Luke Harper, American Alpha bảo vệ thành công đai SmackDown Tag Team Championship trong trận đấu Tag Team Turmoil, và Becky Lynch đánh bại Mickie James.

Kết quả

# Kết quả Thể loại Thời gian[4][5]
1P Mojo Rawley đánh bại Curt Hawkins Trận đấu đơn[6] 08:05
2 Becky Lynch đánh bại Mickie James Trận đấu đơn[7] 11:40
3 Apollo CrewsKalisto đánh bại Dolph Ziggler Trận đấu chấp người[8] 07:20
4 American Alpha (Chad GableJason Jordan) (c) thắng cuộc sau khi loại The Ascension (KonnorViktor) Trận đấu Tag team turmoil tranh đai WWE SmackDown Tag Team Championship[9] 21:10
5 Natalya vs. Nikki Bella kết thúc sau đếm ngược đúp Trận đấu đơn[10] 13:40
6 Randy Orton đánh bại Luke Harper Trận đấu đơn[11] 17:15
7 Naomi đánh bại Alexa Bliss (c) Trận đấu đơn tranh đai WWE SmackDown Women's Championship[12] 08:20
8 Bray Wyatt đánh bại John Cena (c), The Miz, Baron Corbin, AJ Styles, và Dean Ambrose Trận đấu Elimination Chamber tranh đai WWE Championship[13] 34:20
  • (c) – chỉ người vô địch bước vào trận đấu
  • P – chỉ trận đấu diễn ra trong pre-show

Trận đấu Tag Team Turmoil

Thứ tự loại Đội Thứ tự vào Bị loại bởi Hình thức loại Thời gian
1 Breezango 2 Heath SlaterRhyno Rhyno đè Fandango sau đòn Gore. 4:30
2 The Vaudevillains 3 Heath SlaterRhyno Slater đè English sau đòn Smash Hit. 6:45
3 Heath SlaterRhyno 1 The Usos Jey Uso đè Slater sau đòn superkick. 9:45
4 The Usos 4 American Alpha Gable đè Jey Uso với đòn roll-up. 15:20
5 The Ascension 6 American Alpha Gable đè Viktor sau đòn Grand Amplitude. 21:10
Thắng cuộc American Alpha (c) 5

Trận đấu Elimination Chamber

Thứ tự loại Đô vật Thứ tự vào Bị loại bởi Hình thức loại Thời gian
1 Baron Corbin 5 Dean Ambrose Schoolboy 18:50
2 Dean Ambrose 3 The Miz End of Days từ Corbin 20:35
3 The Miz 6 John Cena Attitude Adjustment 23:25
4 John Cena (c) 1 Bray Wyatt Sister Abigail 29:00
5 AJ Styles 2 Bray Wyatt Sister Abigail 34:20
Thắng cuộc Bray Wyatt 4

Ghi chú

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ For Germany, it was feared that the name "Elimination Chamber" may remind people of the gas chambers used during the Holocaust.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.