Eliteserien
Bản mẫu:Infobox football league
Eliteserien (phát âm tiếng Na Uy: [ɛˈlîːtəˌseːrɪən]) là một giải bóng đá chuyên nghiệp tại Na Uy và là giải đấu cấp cao nhất của hệ thống giải bóng đá Na Uy. Giải đấu được tổ chức từ năm 1937 đến nay. Giải có sự tham gia của 16 câu lạc bộ, hoạt động theo hệ thống thăng hạng và xuống hạng cùng với Giải bóng đá hạng nhất Na Uy.
Danh sách các nhà vô địch
Sau đây là danh sách các đội chiến thắng (vàng), á quân (bạc) và thứ ba (đồng) ở giải bóng đá cấp cao nhất Na Uy. Danh sách cũng hiển thị các đội đã giành được cú đúp.[1][2]
| Đội đã giành được cú đúp bằng cách vô địch Cúp bóng đá Na Uy cùng mùa giải |
Thống kê
Theo câu lạc bộ
Các đội in đậm tham gia Eliteserien mùa giải 2026.
| Câu lạc bộ | Thành phố | Vàng | Bạc | Đồng | Năm vô địch |
|---|---|---|---|---|---|
| Rosenborg | Trondheim | 26 | 7 | 5 | 1967, 1969, 1971, 1985, 1988, 1990, 1992, 1993, 1994, 1995, 1996, 1997, 1998, 1999, 2000, 2001, 2002, 2003, 2004, 2006, 2009, 2010, 2015, 2016, 2017, 2018 |
| Fredrikstad | Fredrikstad | 9 | 9 | 1 | 1937–38, 1938–39, 1948–49, 1950–51, 1951–52, 1953–54, 1956–57, 1959–60, 1960–61 |
| Viking | Stavanger | 9 | 2 | 10 | 1957–58, 1972, 1973, 1974, 1975, 1979, 1982, 1991, 2025 |
| Molde | Molde | 5 | 11 | 3 | 2011, 2012, 2014, 2019, 2022 |
| Lillestrøm | Lillestrøm | 5 | 8 | 3 | 1958–59, 1976, 1977, 1986, 1989 |
| Vålerenga | Oslo | 5 | 3 | 5 | 1965, 1981, 1983, 1984, 2005 |
| Bodø/Glimt | Bodø | 4 | 6 | 1 | 2020, 2021, 2023, 2024 |
| Brann | Bergen | 3 | 8 | 4 | 1961–62, 1963, 2007 |
| Larvik Turn | Larvik | 3 | 0 | 0 | 1952–53, 1954–55, 1955–56 |
| Lyn | Oslo | 2 | 4 | 4 | 1964, 1968 |
| Strømsgodset | Drammen | 2 | 2 | 3 | 1970, 2013 |
| Start | Kristiansand | 2 | 1 | 7 | 1978, 1980 |
| Skeid | Oslo | 1 | 5 | 1 | 1966 |
| Stabæk | Bærum | 1 | 1 | 4 | 2008 |
| Moss | Moss | 1 | 1 | 0 | 1987 |
| Freidig | Trondheim | 1 | 0 | 0 | 1947–48 |
| Fram Larvik | Larvik | 1 | 0 | 0 | 1949–50 |
| Tromsø | Tromsø | 0 | 2 | 5 | — |
| Odd | Skien | 0 | 2 | 2 | — |
| Bryne | Bryne | 0 | 2 | 0 | — |
| Mjøndalen | Nedre Eiker | 0 | 2 | 0 | — |
| Kongsvinger | Kongsvinger | 0 | 1 | 2 | — |
| Eik-Tønsberg | Tønsberg | 0 | 1 | 1 | — |
| Sparta | Sarpsborg | 0 | 1 | 0 | — |
| Steinkjer | Steinkjer | 0 | 1 | 0 | — |
| Sarpsborg | Sarpsborg | 0 | 0 | 2 | — |
| Ham-Kam | Hamar | 0 | 0 | 1 | — |
| Haugesund | Haugesund | 0 | 0 | 1 | — |
| Sarpsborg 08 | Sarpsborg | 0 | 0 | 1 | — |
Số danh hiệu (%)
Rosenborg BK – 26 (32.5%)
Fredrikstad FK - 9 (11.25%)
Viking FK - 9 (11.25%)
Molde FK - 5 (6.25%)
Lillestrøm SK - 5 (6.25%)
Vålerenga Fotball - 5 (6.25%)
FK Bodø/Glimt - 4 (3.75%)
SK Brann - 3 (3.75%)
Larvik Turn - 3 (3.75%)
IK Start - 2 (2.5%)
Strømsgodset - 2 (2.5%)
Lyn 1896 FK - 2 (2.5%)
Các đội khác - 5 (6.25%)
Tham khảo
- ^ "Seriemesterskap menn 1938–2009" [Giải vô địch Liên đoàn nam 1938–2009] (PDF) (bằng tiếng Na Uy). Hiệp hội bóng đá Na Uy. 2010. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2012.
- ^ "Norwegian league winning coaches" [Huấn luyện viên vô địch giải đấu Na Uy]. RSSSF. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2021.
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Bóng đá Na Uy Bản mẫu:Các giải vô địch bóng đá quốc gia (UEFA)