Epinephelus irroratus là một loài cá biển thuộc chi Epinephelus trong họ Cá mú. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1801.

Epinephelus irroratus
Tập tin:FMIB 36037 Epinephelux albopunctulatus.jpeg
E. albopunctulatus (= E. irroratus)
Phân loại khoa học edit
Giới: Animalia
Ngành: Chordata
Lớp: Actinopterygii
Bộ: Perciformes
Họ: Serranidae
Chi: Epinephelus
Loài:
E. irroratus
Danh pháp hai phần
Epinephelus irroratus
(Forster, 1801)
Các đồng nghĩa
  • Perca var. irrorata Forster, 1801
  • Serranus spiniger Günther, 1859
  • Epinephelus albopunctulatus Boulenger, 1895

Từ nguyên

Tính từ định danh irroratus trong tiếng Latinh có nghĩa là "phủ đầy hạt", hàm ý đề cập đến các chấm trắng nhỏ trên mỗi vảy ở loài này.[2]

Phân bố và môi trường sống

E. irroratus là loài đặc hữu của quần đảo Marquises (Polynésie thuộc Pháp) ở Nam Thái Bình Dương. Ghi chép của loài này ở những khu vực khác có vẻ là nhầm lẫn.[1]

E. irroratus sống gần các rạn san hô và trên các ám tiêu ở độ sâu khoảng 20–50 mét, nhưng có thể sâu hơn tới 100 m.[1]

Mô tả

Chiều dài cơ thể lớn nhất được ghi nhận ở E. irroratus là 34 cm. Loài này có màu nâu đỏ với các chấm trắng trên mỗi vảy tạo kiểu hình đốm. Vệt nâu đỏ sẫm ở hàm trên. Viền đỏ sẫm nổi bật trên gai vây lưng. Rìa sau của vây ngực có màu trắng.[3]

Số gai ở vây lưng: 11; Số tia vây ở vây lưng: 16; Số gai ở vây hậu môn: 3; Số tia vây ở vây hậu môn: 8.[3]

Sử dụng

E. irroratus chủ yếu được đánh bắt trong nghề cá quy mô nhỏ, mà mức độ khai thác loài này được đánh giá là thấp.[1]

Tham khảo

  1. ^ a b c d Leung Lap Boon, B. & Sadovy, Y. "Epinephelus irroratus". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa: e.T44676A100549357. doi:10.2305/IUCN.UK.2018-2.RLTS.T44676A100549357.en. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2025.{{Chú thích tập san học thuật}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. ^ Christopher Scharpf, biên tập (2024). "Order Perciformes (part 5)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
  3. ^ a b Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Epinephelus irroratus trên FishBase. Phiên bản tháng 2 năm 2026.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).