Estoril Open 2021 - Đôi
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 7/2021) |
Jérémy Chardy và Fabrice Martin là đương kim vô địch, nhưng Chardy không tham dự giải đấu. Martin đánh cặp với Édouard Roger-Vasselin, nhưng thua ở vòng 1 trước Cristian Garín và David Vega Hernández.
| Estoril Open 2021 - Đôi | |
|---|---|
| Estoril Open 2021 | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Tỷ số chung cuộc | 7–5, 3–6, [10–3] |
Hugo Nys và Tim Pütz là nhà vô địch, đánh bại Luke Bambridge và Dominic Inglot trong trận chung kết, 7–5, 3–6, [10–3].
Hạt giống
- Fabrice Martin / Édouard Roger-Vasselin (Vòng 1)
- Raven Klaasen / Nhật Bản Ben McLachlan (Bán kết)
- Austin Krajicek / Oliver Marach (Tứ kết)
- Marcelo Arévalo / Matwé Middelkoop (Vòng 1)
Kết quả
Từ viết tắt
|
|
Kết quả
| Vòng 1 | Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | F Martin É Roger-Vasselin | 2 | 77 | [5] | |||||||||||||||||||||||
| C Garín D Vega Hernández | 6 | 65 | [10] | C Garín D Vega Hernández | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||
| A Molteni F Nielsen | 1 | 4 | Uruguay A Behar G Escobar | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| Uruguay A Behar G Escobar | 6 | 6 | Uruguay A Behar G Escobar | 3 | 4 | ||||||||||||||||||||||
| 3 | A Krajicek O Marach | 64 | 6 | [11] | L Bambridge D Inglot | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||
| WC | C Norrie J Sousa | 77 | 4 | [9] | 3 | A Krajicek O Marach | 62 | 4 | |||||||||||||||||||
| L Bambridge D Inglot | 6 | 77 | L Bambridge D Inglot | 77 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| Ấn Độ R Bopanna A Bublik | 2 | 61 | L Bambridge D Inglot | 5 | 6 | [3] | |||||||||||||||||||||
| H Nys T Pütz | 6 | 6 | H Nys T Pütz | 7 | 3 | [10] | |||||||||||||||||||||
| L Glasspool J Murray | 3 | 3 | H Nys T Pütz | 77 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| M Demoliner S González | 6 | 3 | [10] | M Demoliner S González | 63 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 4 | M Arévalo M Middelkoop | 2 | 6 | [5] | H Nys T Pütz | 3 | 6 | [14] | |||||||||||||||||||
| WC | F Ferreira Silva P Sousa | 4 | 2 | 2 | R Klaasen Nhật Bản B McLachlan | 6 | 4 | [12] | |||||||||||||||||||
| N Monroe F Tiafoe | 6 | 6 | N Monroe F Tiafoe | 3 | 77 | [6] | |||||||||||||||||||||
| S Bolelli M González | 2 | 3 | 2 | R Klaasen Nhật Bản B McLachlan | 6 | 64 | [10] | ||||||||||||||||||||
| 2 | R Klaasen Nhật Bản B McLachlan | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||||