Etiracetam
Etiracetam là một hợp chất hóa học thuộc họ racetam, được phát triển dưới dạng thuốc nootropic. Đó là racemic; dạng enantiomeric hoạt tính sinh học của nó là levetiracetam, hiện được bán trên thị trường dưới dạng thuốc chống động kinh.[1]
| Tập tin:Etiracetam structure.svg | |
| Tập tin:Etiracetam3d.png | |
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Dược đồ sử dụng | Oral |
| Mã ATC |
|
| Tình trạng pháp lý | |
| Tình trạng pháp lý |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| ChEMBL | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C8H14N2O2 |
| Khối lượng phân tử | 170.209 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ Sara, S. J. (1980). "Memory retrieval deficits: Alleviation by etiracetam, a nootropic drug". Psychopharmacology. Quyển 68 số 3. tr. 235–41. doi:10.1007/bf00428109. PMID 6771807.