Extreme Rules (2011)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Extreme Rules (2011) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | ||||
| Khẩu hiệu | WWE goes Extreme | |||
| Nhạc chủ đề | "Justice" by Rev Theory | |||
| Thông tin | ||||
| Đề xuất bởi | WWE | |||
| Ngày | ngày 1 tháng 5 năm 2011 | |||
| Số khán giả | 19,000[1] | |||
| Địa điểm | St. Pete Times Forum | |||
| Thành phố | Tampa, Florida | |||
| Thứ tự pay-per-view | ||||
| ||||
| Thứ tự WWE Extreme Rules | ||||
| ||||
Extreme Rules là 1 pay-per-view (PPV) tổ chức bởi WWE ngày 1 tháng 5 năm 2011 tại St. Pete Times Forum, Tampa, Florida. Đây là Extreme Rules thứ ba diễn ra.[2][3]
Kết quả
| # | Các trận đấu | Hình thức | Thời gian[1] |
|---|---|---|---|
| Dark | Sin Cara đánh bại Tyson Kidd | Đấu đơn[4] | N/A |
| 1 | Randy Orton đánh bại CM Punk | Last Man Standing Match[5] | 19:26 |
| 2 | Kofi Kingston đánh bại King Sheamus (c)[a] | Tables match tranh đai WWE United States Championship[6] | 9:11 |
| 3 | Michael Cole và Jack Swagger đánh bại Jim Ross và Jerry Lawler | Tag Team Country Whipping match[7] | 7:02 |
| 4 | Rey Mysterio đánh bại Cody Rhodes | Falls Count Anywhere match[8] | 11:43 |
| 5 | Layla đánh bại Michelle McCool[b] | No Disqualifications, Người thua phải rời WWE[9] | 5:23 |
| 6 | Christian đánh bại Alberto Del Rio | Ladder match tranh đai không có chủ World Heavyweight Championship[10] | 20:59 |
| 7 | Big Show và Kane (c) đánh bại The Corre (Wade Barrett và Ezekiel Jackson)[c] | Lumberjack Match tranh đai WWE Tag Team Championship[11] | 4:17 |
| 8 | John Cena đánh bại The Miz (c) và John Morrison | Steel Cage Triple Threat match tranh đai WWE Championship[12] | 19:53 |
(c): nhà vô địch trước trận đấu
| |||
- a Tổng quản lý của Smackdown, Teddy Long bổ sung nó như 1 trận đấu trong sự kiện.
- b Kharma đánh dấu sử ra mắt của cô bằng cách tấn công Michelle McCool sau trận đấu. [13]
- c Lumberjacks có các đô vật gồm: The Corre (Justin Gabriel và Heath Slater), Evan Bourne, Trent Barreta, Tyler Reks, The Usos, Santino Marella, Primo, Yoshi Tatsu, Vladimir Kozlov, David Hart Smith, và các NXT Redemption Rookies (Byron Saxton, Conor O'Brian, Darren Young, Jacob Novak, Lucky Cannon, và Titus O'Neil).
Liên kết ngoài
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; tên "attendance" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau - ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.