Bản mẫu:More citations needed

F.K. Kuban Krasnodar
Giải vô địch bóng đá Nga, thứ 15

Kuban Krasnodar (tiếng Nga: Футбольный клуб "Кубань" Краснодар) là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Krasnodar,Nga. Được thành lập năm 1928. Nhà tài chợ chính của đội bóng là Đường sắt Nga. FC Kuban là một trong những câu lạc bộ bóng đá lâu đời nhất ở Nga.

Vào ngày 17 tháng 5 năm 2018, FC Kuban đã giải thể vì phá sản. Vào ngày 5 tháng 8 năm 2018 đội được tái thành lập.

Thành tích

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 26 tháng 8 năm 2015.

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bản mẫu:Fbaicon Yevgeni Frolov
2 HV Bản mẫu:Fbaicon Igor Armaș
4 HV Bản mẫu:Fbaicon Xandão
5 TV Bản mẫu:Fbaicon Mohammed Rabiu
7 TV Bản mẫu:Fbaicon Vladislav Kulik
8 TV Bản mẫu:Fbaicon Artur Tlisov
9 Bản mẫu:Fbaicon Roman Pavlyuchenko
10 TV Bản mẫu:Fbaicon Andrey Arshavin
11 Bản mẫu:Fbaicon Gheorghe Bucur
13 TM Bản mẫu:Fbaicon Nikita Khaikin
16 HV Bản mẫu:Fbaicon Stanislav Manolev
17 TV Bản mẫu:Fbaicon Svyatoslav Georgievskiy
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 TV Bản mẫu:Fbaicon Vladislav Ignatyev
20 TV Bản mẫu:Fbaicon Sergey Karetnik
21 HV Bản mẫu:Fbaicon Vladimir Lobkaryov
23 TM Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Belenov
25 Bản mẫu:Fbaicon Lorenzo Melgarejo
43 HV Bản mẫu:Fbaicon Roman Bugayev
72 TV Bản mẫu:Fbaicon Igor Konovalov
73 TV Bản mẫu:Fbaicon Denis Yakuba
77 TV Bản mẫu:Fbaicon Sergei Tkachyov
78 Bản mẫu:Fbaicon Arsen Khubulov
84 HV Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Kleshchenko
99 Bản mẫu:Fbaicon Ibrahima Baldé

Đội trẻ

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
31 TV Bản mẫu:Fbaicon Yuri Zavezyon
46 HV Bản mẫu:Fbaicon Yuri Zhuravlyov
60 TV Bản mẫu:Fbaicon Yuri Mitrokhin
61 Bản mẫu:Fbaicon Sergey Obraztsov
62 Bản mẫu:Fbaicon Ilya Stefanovich
63 TV Bản mẫu:Fbaicon Nikita Kozlovskiy
64 HV Bản mẫu:Fbaicon Timur Zakirov
65 HV Bản mẫu:Fbaicon Ruslan Dzhamalutdinov
67 TM Bản mẫu:Fbaicon Nikolay Kostenko
68 HV Bản mẫu:Fbaicon Aleksei Ivanushkin
69 HV Bản mẫu:Fbaicon Ilya Shushkin
74 TV Bản mẫu:Fbaicon Konstantin Kurkulov
Số VT Quốc gia Cầu thủ
80 HV Bản mẫu:Fbaicon Daniil Marugin
82 TM Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Akishin
83 Bản mẫu:Fbaicon Maksim Mayrovich
85 TV Bản mẫu:Fbaicon Yakov Minkov
86 TV Bản mẫu:Fbaicon Kirill Volchkov
87 Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Rybakov
89 TV Bản mẫu:Fbaicon Vladislav Tyufyakov
90 TV Bản mẫu:Fbaicon Ilmir Nurisov
92 TV Bản mẫu:Fbaicon Dmitriy Galkin
93 HV Bản mẫu:Fbaicon Soslan Kagermazov
95 TV Bản mẫu:Fbaicon Igor Ponomaryov
96 TV Bản mẫu:Fbaicon Dmytro Shcherbak

Huấn Luyện viên trưởng

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Giải bóng đá ngoại hạng Nga