FCSB
Giao diện
(Đổi hướng từ FC Steaua Bucureşti)
Bản mẫu:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá
FCSB (Tiếng România: Fotbal Club FCSB; phát âm tiếng Romania: [ˈste̯awa bukuˈreʃtʲ]) là một đội bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở ở Ghencea, tây bắc Bucharest. Họ là đội bóng thành công nhất România ở cúp châu Âu cũng như giải vô địch quốc gia (23 chức vô địch). Họ trở thành đội bóng đầu tiên thuộc đông Âu vô địch cúp C1 vào năm 1986.
Đội bóng còn được biết đến với cái tên Câu lạc bộ thể thao quân đội România. Tuy nhiên, đội bóng đã được tách khỏi Lực lượng vũ trang România vào năm 1998. Vào thời điểm hiện tại, họ chỉ còn một mối liên hệ với quân đội đó là sân nhà của họ, sân Ghencea, thuộc Bộ quốc phòng.
Thành tích
Quốc gia
- Vô địch (23) (kỉ lục): 1951, 1952, 1953, 1956, 1959–60, 1960–61, 1967–68, 1975–76, 1977–78, 1984–85, 1985–86, 1986–87, 1987–88, 1988–89, 1992–93, 1993–94, 1994–95, 1995–96, 1996–97, 1997–98, 2000–01, 2004–05, 2005–06
- Về nhì (13): 1954, 1957–58, 1962–63, 1976–77, 1979–80, 1983–84, 1989–90, 1990–91, 1991–92, 2002–03, 2003–04, 2006–07, 2007–08
- Vô địch (20) (kỉ lục): 1948–49, 1950, 1951, 1952, 1955, 1961–62, 1965–66, 1966–67, 1968–69, 1969–70, 1970–71, 1975–76, 1978–79, 1984–85, 1986–87, 1987–88,[1] 1988–89, 1991–92, 1995–96, 1996–97, 1998–99
- Về nhì (7): 1953–54, 1963–64, 1976–77, 1979–80, 1983–84, 1985–86, 1989–90
- Vô địch (5) (kỉ lục): 1993–94, 1994–95, 1997–98, 2000–01, 2005–06
- Về nhì (2): 1998–99, 2004–05
châu Âu
- Vô địch (1): 1986
- Bán kết (1): 2005-06
Quốc tế
- Về nhì (1): 1986
Các huấn luyện viên trong lịch sử
| Tên | Nhiệm kì | Danh hiệu | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội địa | Quốc tế | ||||||||
| LI | CR | SR | UCL | UCWC | UEL | USC | |||
| 02.1948–05.1948 | |||||||||
| 08.1948–07.1949 | |||||||||
| 03.1950–11.1950 09.1953–11.1953 03.1954–06.1954 |
|||||||||
| 03.1951–08.1953 08.1958–07.1960 03.1962–07.1962 |
|||||||||
| 09.1954–11.1955 1958 08.1964–06.1967 |
|||||||||
| 03.1956–11.1956 | |||||||||
| 03.1958–06.1958 | |||||||||
| 09.1960–06.1961 08.1962–11.1963 08.1970–06.1971 |
|||||||||
| 08.1961–11.1961 | |||||||||
| 03.1963–07.1964 | |||||||||
| 08.1967–07.1970 | |||||||||
| 08.1971–12.1972 | |||||||||
| 03.1973–12.1973 08.1978–06.1981 |
|||||||||
| 03.1974–06.1975 | |||||||||
| 08.1975–06.1978 08.1983–05.1984 10.1984–10.1986 04.1991–12.1991 08.1993–04.1994 10.1998–04.2000 |
|||||||||
| 08.1981–12.1981 | |||||||||
| 11.1981–07.1983 | |||||||||
| 09.1984–10.1984 | |||||||||
| 10.1986–06.1990 08.1992–06.1993 |
|||||||||
| 08.1990–12.1990 | |||||||||
| 03.1991–04.1991 | |||||||||
| 03.1992–06.1992 08.2000–06.2002 10.2002–06.2004 |
|||||||||
| 08.1994–06.1997 05.2005–06.2005 |
|||||||||
| 08.1997–10.1998 | |||||||||
| 08.2002–10.2002 03.2006–05.2007 |
|||||||||
| 08.2004–05.2005 | |||||||||
| 08.2005–12.2005 | |||||||||
| 07.2007–09.2007 | |||||||||
| 09.2007–10.2007 | |||||||||
| 10.2007–10.2008 01.2009–05.2009 |
|||||||||
| 10.2008–12.2008 | |||||||||
| 06.2009– | |||||||||
| Tổng cộng | 1947–2009 | 23 | 20 | 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | 50 |
Các chủ tịch trong lịch sử
| Tên | Nhiệm kì |
|---|---|
| 1947–1948 | |
| 1948 | |
| 1948–1949 | |
| 1949 | |
| 1949–1951 | |
| 1952–1953 | |
| 1953–1954 | |
| 1954 | |
| 1954–1958 | |
| 1958–1961 | |
| 1961–1964 | |
| 1964–1975 | |
| 1975–1980 | |
| 1980–1983 | |
| 1983–1984 | |
| 1984–1985 | |
| 1985–1989 | |
| 1989–1990 | |
| 1990–1991 | |
| 1991–1997 | |
| 1997–1998 | |
| 1998–2000 | |
| 1998–2003 | |
| 2002–2007 | |
| 2003–2007 | |
| 2005–2007 | |
| 2007– |
Chú thích
- ^ Steaua gave up the trophy in 1990 "Steaua's series of 104 matches unbeaten in the Divizia A". rsssf.com. ngày 10 tháng 9 năm 2001. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2007.
Tham khảo
Xem thêm
- Website chính thức
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về FCSB.
- (bằng tiếng Romania và tiếng Anh) SteauaFC.com Official Club Website
- (bằng tiếng Romania và tiếng Anh) Official Forum Lưu trữ ngày 18 tháng 3 năm 2009 tại Wayback Machine Official Forum
- (bằng tiếng Romania) Steaua at the official Liga I website
- (bằng tiếng Anh) Steaua at the official UEFA website
- Website thống kê
- (bằng tiếng Romania) Steaua all-time statistics Lưu trữ ngày 30 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine