Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Fougères-sur-Bièvre
—  Part của Bản mẫu:Link if exists  —
Tập tin:Fougères-sur-Bièvre - Mairie.JPG
Tòa thị chính

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/France Centre", "Bản mẫu:Bản đồ định vị France Centre", và "Bản mẫu:Location map France Centre" đều không tồn tại.
Quốc giaPháp
VùngCentre-Val de Loire
TỉnhLoir-et-Cher
QuậnRomorantin-Lanthenay
TổngBlois-3
Bản mẫu:Link if exists
Chính quyền
Diện tích114,69 km2 (567 mi2)
Dân số (2022)[1]789
 • Mật độ0,54/km2 (1,4/mi2)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính41120
Độ cao78–121 m (256–397 ft)
(avg. 110 m hay 360 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Fougères-sur-Bièvre là một cũ thuộc tỉnh Loir-et-Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung nước Pháp. Ngày 1 tháng 1 năm 2019, Fougères-sur-Bièvre sáp nhập vào xã mới Le Controis-en-Sologne.[2]

Dân số

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
1793373—    
1806494+32.4%
1821521+5.5%
1831506−2.9%
1841604+19.4%
1851609+0.8%
1861666+9.4%
1872788+18.3%
1881763−3.2%
1891790+3.5%
1901766−3.0%
1911648−15.4%
NămSố dân±%
1921672+3.7%
1931581−13.5%
1946573−1.4%
1954564−1.6%
1962591+4.8%
1968553−6.4%
1975598+8.1%
1982638+6.7%
1990648+1.6%
1999653+0.8%
2008763+16.8%
2013811+6.3%

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Populations de référence 2022" [Reference populations 2022] (PDF) (bằng tiếng Pháp). INSEE. tháng 12 năm 2024.
  2. ^ Arrêté préfectoral 26 November 2018 (bằng tiếng Pháp)