Friona, Texas
Friona là một thành phố thuộc quận Parmer, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 4171 người.[2]
| Friona, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Tập tin:Friona, Texas 5-30-2010.jpg Friona khi hoàng hôn | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Khẩu hiệu: "The Biggest Small Town in Texas" | |
Vị trí Friona, Texas | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | Tập tin:Flag of Texas.svg Texas |
| Quận | Parmer |
| Chính quyền | |
| • Quản đốc thành phố | Leander Davila |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,40 mi2 (3,63 km2) |
| • Đất liền | 1,40 mi2 (3,63 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao | 4.019 ft (1.225 m) |
| Dân số (2020)[2] | |
| • Tổng cộng | 4.171 |
| • Mật độ | 2.979,29/mi2 (1.150,31/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 79035 |
| FIPS code | 48-27660[3] |
| GNIS feature ID | 1357767[4] |
| Website | www |
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1930 | 731 | — | |
| 1940 | 803 | 9,8% | |
| 1950 | 1.202 | 49,7% | |
| 1960 | 2.048 | 70,4% | |
| 1970 | 3.111 | 51,9% | |
| 1980 | 3.809 | 22,4% | |
| 1990 | 3.688 | −3,2% | |
| 2000 | 3.854 | 4,5% | |
| 2010 | 4.123 | 7,0% | |
| 2020 | 4.171 | 1,2% | |
| U.S. Decennial Census[5] | |||
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Friona, Texas (trung bình 1991–2020, cực đoan 1962–nay) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 80 (27) |
85 (29) |
91 (33) |
97 (36) |
100 (38) |
109 (43) |
107 (42) |
106 (41) |
104 (40) |
96 (36) |
86 (30) |
79 (26) |
109 (43) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 69.9 (21.1) |
74.9 (23.8) |
82.3 (27.9) |
87.1 (30.6) |
94.0 (34.4) |
100.1 (37.8) |
100.0 (37.8) |
98.1 (36.7) |
95.2 (35.1) |
88.8 (31.6) |
78.7 (25.9) |
70.2 (21.2) |
102.7 (39.3) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 50.9 (10.5) |
56.0 (13.3) |
64.3 (17.9) |
72.0 (22.2) |
80.3 (26.8) |
89.4 (31.9) |
91.2 (32.9) |
89.9 (32.2) |
83.5 (28.6) |
73.0 (22.8) |
60.3 (15.7) |
51.0 (10.6) |
71.8 (22.1) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 36.7 (2.6) |
40.5 (4.7) |
48.0 (8.9) |
55.2 (12.9) |
64.7 (18.2) |
74.3 (23.5) |
77.3 (25.2) |
76.0 (24.4) |
69.1 (20.6) |
57.7 (14.3) |
45.4 (7.4) |
37.3 (2.9) |
56.9 (13.8) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 22.4 (−5.3) |
25.1 (−3.8) |
31.7 (−0.2) |
38.4 (3.6) |
49.0 (9.4) |
59.2 (15.1) |
63.4 (17.4) |
62.1 (16.7) |
54.6 (12.6) |
42.3 (5.7) |
30.5 (−0.8) |
23.6 (−4.7) |
41.9 (5.5) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 9.5 (−12.5) |
11.0 (−11.7) |
17.1 (−8.3) |
26.3 (−3.2) |
36.1 (2.3) |
50.0 (10.0) |
57.8 (14.3) |
56.0 (13.3) |
43.4 (6.3) |
27.9 (−2.3) |
16.2 (−8.8) |
8.3 (−13.2) |
4.2 (−15.4) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −15 (−26) |
−13 (−25) |
5 (−15) |
16 (−9) |
24 (−4) |
42 (6) |
51 (11) |
47 (8) |
29 (−2) |
13 (−11) |
2 (−17) |
−9 (−23) |
−15 (−26) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.70 (18) |
0.48 (12) |
1.15 (29) |
1.00 (25) |
2.14 (54) |
2.49 (63) |
2.64 (67) |
3.13 (80) |
2.03 (52) |
1.98 (50) |
0.75 (19) |
0.80 (20) |
19.29 (490) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 2.5 (6.4) |
2.4 (6.1) |
1.4 (3.6) |
0.5 (1.3) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.6 (1.5) |
1.9 (4.8) |
3.7 (9.4) |
13.0 (33) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 3.2 | 3.3 | 4.2 | 4.4 | 6.3 | 7.1 | 6.5 | 8.2 | 5.4 | 5.2 | 3.1 | 3.7 | 60.6 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 1.6 | 1.4 | 0.8 | 0.2 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.3 | 0.9 | 1.6 | 6.8 |
| Nguồn: NOAA[6][7] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- ^ a b "Profile of General Population and Housing Characteristics: 2020 Demographic Profile Data (DP-1): Friona city, Texas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2024.
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "Friona". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:1357767. Truy cập 2026-02-16.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ^ "NOWData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2023.
- ^ "Summary of Monthly Normals 1991–2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2023.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).