Ga Kagoshima-Chūō
Ga Kagoshima-Chūō Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
| |
| Tập tin:Kagoshima Chuo Station 02.jpg | |
|---|---|
| Kagoshima-Chūō Station front, February 2010 | |
| Vị trí | |
| Địa phương | Kagoshima (Xem nhà ga khác tại Kagoshima) |
| Thành phố | Kagoshima |
| Phường khác | 1-1 Chūō-chō |
| Mã bưu chính | 890-0053 |
| (ở Nhật Bản) | 鹿児島県鹿児島市中央町1-1 |
| Lịch sử | |
| Năm mở cửa | 1913 |
| Tên cũs | Ga Take Ga Nishi-Kagoshima |
| Tên hiện tại từ | 2004 |
| Dịch vụ đường sắt | |
| Quản lý | JR Kyushu Sở Giao thông Vận tải Thành phố Kagoshima |
| Tuyến | Kyushu Shinkansen, Tuyến Kagoshima, Tuyến Ibusuki-Makurazaki |
| Tập tin:Aiga bus inv.svg Trạm xe buýt chính tại nhà ga | |
Kagoshima-Chūō Station (鹿児島中央駅 (Lộc Nhi Đảo Trung Ương dịch) Kagoshima-Chūō-eki, lit: Nhà ga trung tâm Kagoshima) là nhà ga đường sắt chính ở Kagoshima, Nhật Bản, do JR Kyushu vận hành. Ga này là ga cuối phía nam của Kyushu Shinkansen và nằm trên Tuyến Kagoshima và Tuyến Ibusuki-Makurazaki. Trước khi tuyến Kyushu Shinkansen hoạt động năm 2004, nhà ga này có tên ga Nishi-Kagoshima (tây Kagoshima).
| Ga Kagoshima-Chūō Sơ đồ ray | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
|||||||
|
|
|||||||
|
|
|||||||
|
|
|||||||
|
|
|||||||
|
|
|||||||
|
|
|||||||
|
|
|||||||
Các ga lân cận
| ← | Dịch vụ | → | ||
|---|---|---|---|---|
| Kyushu Shinkansen | ||||
| Kumamoto | Mizuho | Ga cuối | ||
| Sendai | Tsubame Sakura |
Ga cuối | ||
| Kagoshima Main Line | ||||
| Ga cuối | Tàu tốc hành Hayato no Kaze Tàu tốc hànhKirishima |
Kagoshima | ||
| Ijūin | Limited express Sendai Express | Ga cuối | ||
| Ijūin | Tàu nhanh Ocean Liner Satsuma | Ga cuối | ||
| Hiroki | Local | Kagoshima | ||
| Tuyến Ibusuki Makurazaki | ||||
| Ga cuối | Tàu tốc hành Ibusuki no Tamatebako | Kiire | ||
| Ga cuối | Tàu địa phương Tàu nhanh Nanohana |
Kōrimoto | ||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- JR Kyushu timetable for Kagoshima-Chūō Station (bằng tiếng Nhật)
Bản mẫu:Kyushu Shinkansen Bản mẫu:Kagoshima Main Line Bản mẫu:Ibusuki Makurazaki Line