Bước tới nội dung

Get Lucky (bài hát của Daft Punk)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Get Lucky)

Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

"Get Lucky"
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Bản mẫu:Thông tin bài hát/link của Daft Punk hợp tác với Pharrell Williams
từ album Random Access Memories
Phát hànhBản mẫu:Start date
Thu âm2012
Thể loạiTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Thời lượngLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Duration' not found.
Hãng đĩaTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Sáng tácTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Sản xuấtTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
  • Thomas Bangalter
  • Guy-Manuel de Homem-Christo
Thứ tự đĩa đơn của Daft Punk
"Derezzed"
(2010)
"Get Lucky"
(String Module Error: Match not found)
"Lose Yourself to Dance"
(2013)
Bản mẫu:Extra chronology

Bản mẫu:Audiosample

Video âm nhạc
"Get Lucky" trên YouTube

"Get Lucky" là một bài hát của bộ đôi nhà sản xuất người Pháp Daft Punk hợp tác với nghệ sĩ thu âm người Mỹ Pharrell Williams nằm trong album phòng thu thứ tư của họ, Random Access Memories (2013). Nó được phát hành vào ngày 19 tháng 4 năm 2013 như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album bởi nhãn hiệu riêng của nhóm Daft Life và Columbia Records. Bài hát được viết lời và sản xuất bởi hai thành viên của Daft Punk (Thomas BangalterGuy-Manuel de Homem-Christo), bên cạnh sự tham gia đồng viết lời từ Williams và Nile Rodgers. Trước khi được phát hành làm đĩa đơn, "Get Lucky" đã xuất hiện liên tục trong những đoạn quảng cáo được phát trong một tập của Saturday Night Live, trước khi Rodgers và Williams tuyên bố về việc tham gia vào bài hát. Đây là một bản discofunk mang nội dung đề cập đến cảm giác may mắn của một người đàn ông trong tình yêu với một người phụ nữ, cũng như những kết nối trong tình cảm giữa hai người. Ngoài "Get Lucky", cả hai nghệ sĩ cũng tiếp tục hợp tác trong đĩa đơn tiếp theo từ album, "Lose Yourself to Dance".

Sau khi phát hành, "Get Lucky" nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao vai trò của Williams và Rodgers, giai điệu hấp dẫn cũng như quá trình sản xuất nó, đồng thời gọi đây là tác phẩm xuất sắc nhất của Daft Punk trong nhiều năm. Ngoài ra, bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn, bao gồm hai đề cử giải Grammy cho Thu âm của nămTrình diễn song tấu hoặc nhóm nhạc pop xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 56, và chiến thắng tất cả. "Get Lucky" cũng tiếp nhận những thành công ngoài sức tưởng tượng về mặt thương mại với việc đứng đầu các bảng xếp hạng ở hơn 30 quốc gia, như Úc, Áo, Bỉ, Đan Mạch, Pháp, Ireland, Ý, Tây Ban Nha, Thụy Sĩ và Vương quốc Anh, đồng thời lọt vào top 10 ở tất cả những quốc gia nó xuất hiện, bao gồm vươn đến top 5 ở những thị trường lớn như Canada, Phần Lan, Hà Lan, New Zealand, Na Uy và Thụy Điển. Tại Hoa Kỳ, nó đạt vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 trong năm tuần, trở thành đĩa đơn đầu tiên của Daft Punk và thứ tư của Williams vươn đến top 5 tại đây.

Video ca nhạc cho "Get Lucky" được đạo diễn bởi Warren Fu, trong đó bao gồm những cảnh Daft Punk, Williams và Rodgers hát và chơi nhạc cụ trong một căn phòng khi đang được xoay vòng liên tục với những bộ trang phục lấp lánh. Để quảng bá bài hát, hai nghệ sĩ đã trình diễn nó cùng nhau hoặc riêng biệt trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, bao gồm giải Grammy lần thứ 56 với sự tham gia đặc biệt từ Stevie Wonder, cũng như trong nhiều chuyến lưu diễn của họ. Kể từ khi phát hành, "Get Lucky" đã được hát lại và sử dụng làm nhạc mẫu bởi nhiều nghệ sĩ, như "Weird Al" Yankovic, Fall Out Boy, Pentatonix, Skylar Grey Naughty Boy, Joe McElderry, Halestorm và ban nhạc của Rodgers Chic, cũng như xuất hiện trong nhiều tác phẩm điện ảnh và truyền hình, bao gồm Ballers, Boyhood, Castle, Coronation Street, The Inbetweeners 2, New GirlThe Simpsons. Tính đến nay, nó đã bán được hơn 12 triệu bản trên toàn cầu, trở thành đĩa đơn bán chạy thứ sáu của năm 2013 cũng như là một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại.

Danh sách bài hát

Thành phần thực hiện

Thành phần thực hiện được trích từ ghi chú của Random Access Memories.[6]

Thu âm
  • Thu âm tại Gang Recording Studio ở Paris, Pháp; Henson Recording Studios và Conway Recording Studios ở Hollywood, California; Electric Lady Studios ở Thành phố New York, New York.
  • Phối khí tại Gateway Mastering Studios ở Portland, Maine và Translab Mastering Studios ở Paris.
Thành phần

Xếp hạng

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[110] 6× Bạch kim 420.000 
Áo (IFPI Áo)[111] Bạch kim 30.000 
Bỉ (BEA)[112] 2× Bạch kim 60.000 
Canada (Music Canada)[113] 5× Bạch kim 50.000 
Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[114] Bạch kim 0 
Phần Lan (Musiikkituottajat)[115] Vàng 53,429[115]
Pháp (SNEP)[116] Kim cương 250.000 
Đức (BVMI)[117] 2× Bạch kim 1.000.000 
Ý (FIMI)[118] 5× Bạch kim 0 
México (AMPROFON)[119] Bản mẫu:Certification Table Entry/MexicanAward 300.000 
New Zealand (RMNZ)[120] 2× Bạch kim 30.000 
Na Uy (IFPI)[121] 2× Bạch kim 20.000 
Hàn Quốc (Gaon Chart None 705,341[122]
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[123] Vàng 0 
Thụy Điển (GLF)[124] 2× Bạch kim 40.000 
Thụy Sĩ (IFPI)[125] 3× Bạch kim 90.000 
Anh Quốc (BPI)[126] 3× Bạch kim 1.800.000 
Hoa Kỳ (RIAA)[127] 4× Bạch kim 4.000.000 
Venezuela (APFV)[128] 3× Bạch kim 30.000^ 
Streaming
Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[129] 4× Bạch kim 10.400.000 
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[130] Bạch kim 10.000.000 

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.
Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ và phát trực tuyến.

Lịch sử phát hành

Khu vực Ngày Định dạng Hãng đĩa
Úc[131] 18 tháng 4 năm 2013 Tải kĩ thuật số Columbia
Nhật Bản[132]
New Zealand[133]
Nga[134]
Vương quốc Anh[2]
Hoa Kỳ[2]
Hoa Kỳ[135] 21 tháng 5 năm 2013 Contemporary hit radio
Đức[3] 28 tháng 6 năm 2013 CD
Vương quốc Anh 16 tháng 7 năm 2013[136] 12"
Hoa Kỳ

Xem thêm

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
  2. ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ "Australian-charts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  8. ^ "Austriancharts.at – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  9. ^ "Ultratop.be – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  10. ^ "Ultratop.be – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 50. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  11. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ "Daft Punk Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 35. týden 2013.
  15. ^ "Danishcharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  16. ^ "Daft Punk Chart History (Euro Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  17. ^ "Daft Punk: Get Lucky (Feat. Pharrell Williams)" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  18. ^ "Lescharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  22. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Single (track) Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  23. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Dance Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  24. ^ "Chart Track: Week 17, 2013" (bằng tiếng Anh). Irish Singles Chart. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  25. ^ "Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky Media Forest" (bằng tiếng Israel). Israeli Airplay Chart. Media Forest. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  26. ^ "Italiancharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). Top Digital Download. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  27. ^ "Daft Punk Chart History (Japan Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  28. ^ "Daft Punk Chart History (Luxembourg Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
  29. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  31. ^ "Nederlandse Top 40 – Daft Punk feat. Pharrell Williams" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  32. ^ "Dutchcharts.nl – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  33. ^ "Charts.nz – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). Top 40 Singles. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  34. ^ "Norwegiancharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). VG-lista. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  35. ^ "Listy bestsellerów, wyróżnienia :: Związek Producentów Audio-Video" (bằng tiếng Ba Lan). Polish Airplay Top 100. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  36. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  37. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  38. ^ Bản mẫu:Digits/41/ "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  39. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 35. týden 2013 trong mục ngày.
  40. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 30. týden 2014 trong mục ngày. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  41. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  42. ^ "EMA Top 10 Airplay: Week Ending 2013-07-16" (bằng tiếng Anh). Entertainment Monitoring Africa. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  43. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  44. ^ "Spanishcharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). Canciones Top 50. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  45. ^ "Swedishcharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). Singles Top 100. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  46. ^ "Swisscharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Đức). Swiss Singles Chart. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  47. ^ "Daft Punk: Artist Chart History" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  48. ^ Bản mẫu:Digits/104/ "Official Dance Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  49. ^ "Daft Punk Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  50. ^ "Daft Punk Chart History (Adult Alternative Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  51. ^ "Daft Punk Chart History (Adult Contemporary)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  52. ^ "Daft Punk Chart History (Adult Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  53. ^ "Daft Punk Chart History (Alternative Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  54. ^ "Daft Punk Chart History (Dance Club Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  55. ^ "Daft Punk Chart History (Dance Mix/Show Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  56. ^ "Daft Punk Chart History (Hot Dance/Electronic Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  57. ^ "Daft Punk Chart History (Latin Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  58. ^ "Daft Punk Chart History (Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  59. ^ "Daft Punk Chart History (Rhythmic)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
  60. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  61. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  62. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  63. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  64. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  65. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  66. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  67. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  68. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  69. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  70. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  71. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  72. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  73. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  74. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  75. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  76. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  77. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  78. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  79. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  80. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  81. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  82. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  83. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  84. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  85. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  86. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  87. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  88. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  89. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  90. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  91. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  92. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  93. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  94. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  95. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  96. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  97. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  98. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  99. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  100. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  101. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  102. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  103. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  104. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  105. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  106. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  107. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  108. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  109. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  110. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  111. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  112. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  113. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  114. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Scroll through the page-list below until year 2013 to obtain certification.
  115. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  116. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  117. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  118. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Chọn "2014" ở menu thả xuống "Anno". Chọn "Get Lucky" ở mục "Filtra". Chọn "Singoli" dưới "Sezione".
  119. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  120. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
  121. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  122. ^ Doanh số tiêu thụ của "Get Lucky":
    • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  123. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  124. ^ certweek BẮT BUỘC CHO CHỨNG NHẬN THỤY ĐIỂN.
  125. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  126. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Chọn single trong phần Format. Chọn Bạch kim' ở phần Certification. Nhập Get Lucky vào mục "Search BPI Awards" rồi ấn Enter.
  127. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  128. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  129. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Scroll through the page-list below until year 2014 to obtain certification.
  130. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  131. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  132. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  133. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  134. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  135. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  136. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Liên kết ngoài

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.