Get Lucky (bài hát của Daft Punk)
Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| "Get Lucky" | ||||
|---|---|---|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | ||||
| Bản mẫu:Thông tin bài hát/link của Daft Punk hợp tác với Pharrell Williams | ||||
| từ album Random Access Memories | ||||
| Phát hành | Bản mẫu:Start date | |||
| Thu âm | 2012 | |||
| Thể loại | Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. | |||
| Thời lượng | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Duration' not found. | |||
| Hãng đĩa | Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
| |||
| Sáng tác | Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung. | |||
| Sản xuất | Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
| |||
| Thứ tự đĩa đơn của Daft Punk | ||||
| ||||
| Bản mẫu:Extra chronology | ||||
| Video âm nhạc | ||||
| "Get Lucky" trên YouTube | ||||
"Get Lucky" là một bài hát của bộ đôi nhà sản xuất người Pháp Daft Punk hợp tác với nghệ sĩ thu âm người Mỹ Pharrell Williams nằm trong album phòng thu thứ tư của họ, Random Access Memories (2013). Nó được phát hành vào ngày 19 tháng 4 năm 2013 như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album bởi nhãn hiệu riêng của nhóm Daft Life và Columbia Records. Bài hát được viết lời và sản xuất bởi hai thành viên của Daft Punk (Thomas Bangalter và Guy-Manuel de Homem-Christo), bên cạnh sự tham gia đồng viết lời từ Williams và Nile Rodgers. Trước khi được phát hành làm đĩa đơn, "Get Lucky" đã xuất hiện liên tục trong những đoạn quảng cáo được phát trong một tập của Saturday Night Live, trước khi Rodgers và Williams tuyên bố về việc tham gia vào bài hát. Đây là một bản disco và funk mang nội dung đề cập đến cảm giác may mắn của một người đàn ông trong tình yêu với một người phụ nữ, cũng như những kết nối trong tình cảm giữa hai người. Ngoài "Get Lucky", cả hai nghệ sĩ cũng tiếp tục hợp tác trong đĩa đơn tiếp theo từ album, "Lose Yourself to Dance".
Sau khi phát hành, "Get Lucky" nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao vai trò của Williams và Rodgers, giai điệu hấp dẫn cũng như quá trình sản xuất nó, đồng thời gọi đây là tác phẩm xuất sắc nhất của Daft Punk trong nhiều năm. Ngoài ra, bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn, bao gồm hai đề cử giải Grammy cho Thu âm của năm và Trình diễn song tấu hoặc nhóm nhạc pop xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 56, và chiến thắng tất cả. "Get Lucky" cũng tiếp nhận những thành công ngoài sức tưởng tượng về mặt thương mại với việc đứng đầu các bảng xếp hạng ở hơn 30 quốc gia, như Úc, Áo, Bỉ, Đan Mạch, Pháp, Ireland, Ý, Tây Ban Nha, Thụy Sĩ và Vương quốc Anh, đồng thời lọt vào top 10 ở tất cả những quốc gia nó xuất hiện, bao gồm vươn đến top 5 ở những thị trường lớn như Canada, Phần Lan, Hà Lan, New Zealand, Na Uy và Thụy Điển. Tại Hoa Kỳ, nó đạt vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 trong năm tuần, trở thành đĩa đơn đầu tiên của Daft Punk và thứ tư của Williams vươn đến top 5 tại đây.
Video ca nhạc cho "Get Lucky" được đạo diễn bởi Warren Fu, trong đó bao gồm những cảnh Daft Punk, Williams và Rodgers hát và chơi nhạc cụ trong một căn phòng khi đang được xoay vòng liên tục với những bộ trang phục lấp lánh. Để quảng bá bài hát, hai nghệ sĩ đã trình diễn nó cùng nhau hoặc riêng biệt trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, bao gồm giải Grammy lần thứ 56 với sự tham gia đặc biệt từ Stevie Wonder, cũng như trong nhiều chuyến lưu diễn của họ. Kể từ khi phát hành, "Get Lucky" đã được hát lại và sử dụng làm nhạc mẫu bởi nhiều nghệ sĩ, như "Weird Al" Yankovic, Fall Out Boy, Pentatonix, Skylar Grey Naughty Boy, Joe McElderry, Halestorm và ban nhạc của Rodgers Chic, cũng như xuất hiện trong nhiều tác phẩm điện ảnh và truyền hình, bao gồm Ballers, Boyhood, Castle, Coronation Street, The Inbetweeners 2, New Girl và The Simpsons. Tính đến nay, nó đã bán được hơn 12 triệu bản trên toàn cầu, trở thành đĩa đơn bán chạy thứ sáu của năm 2013 cũng như là một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại.
Danh sách bài hát
|
Tải kĩ thuật số[2]
Đĩa CD[3]
|
Tải kĩ thuật số – phối lại[4]
Đĩa 12"[5]
|
Thành phần thực hiện
Thành phần thực hiện được trích từ ghi chú của Random Access Memories.[6]
- Thu âm
- Thu âm tại Gang Recording Studio ở Paris, Pháp; Henson Recording Studios và Conway Recording Studios ở Hollywood, California; Electric Lady Studios ở Thành phố New York, New York.
- Phối khí tại Gateway Mastering Studios ở Portland, Maine và Translab Mastering Studios ở Paris.
- Thành phần
- Daft Punk – sản xuất, giọng hát, đàn synthesizer
- Pharrell Williams – giọng hát
- Nile Rodgers – guitar
- Paul Jackson, Jr. – guitar
- Chris Caswell – đàn phím
- Nathan East – bass
- Omar Hakim – trống
- Mick Guzauski - thu âm, phối khí
- Florian Lagatta - thu âm
- Peter Franco - thu âm
- Bob Ludwig - master
- Chab - master
Xếp hạng
Xếp hạng tuần
|
Xếp hạng cuối năm
Xếp hạng mọi thời đại
|
Chứng nhận
| Quốc gia | Chứng nhận | Số đơn vị/doanh số chứng nhận |
|---|---|---|
| Úc (ARIA)[110] | 6× Bạch kim | 420.000 |
| Áo (IFPI Áo)[111] | Bạch kim | 30.000 |
| Bỉ (BEA)[112] | 2× Bạch kim | 60.000 |
| Canada (Music Canada)[113] | 5× Bạch kim | 50.000 |
| Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[114] | Bạch kim | 0 |
| Phần Lan (Musiikkituottajat)[115] | Vàng | 53,429[115] |
| Pháp (SNEP)[116] | Kim cương | 250.000 |
| Đức (BVMI)[117] | 2× Bạch kim | 1.000.000 |
| Ý (FIMI)[118] | 5× Bạch kim | 0 |
| México (AMPROFON)[119] | Bản mẫu:Certification Table Entry/MexicanAward | 300.000 |
| New Zealand (RMNZ)[120] | 2× Bạch kim | 30.000 |
| Na Uy (IFPI)[121] | 2× Bạch kim | 20.000 |
| Hàn Quốc (Gaon Chart) | None | 705,341[122] |
| Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[123] | Vàng | 0 |
| Thụy Điển (GLF)[124] | 2× Bạch kim | 40.000 |
| Thụy Sĩ (IFPI)[125] | 3× Bạch kim | 90.000 |
| Anh Quốc (BPI)[126] | 3× Bạch kim | 1.800.000 |
| Hoa Kỳ (RIAA)[127] | 4× Bạch kim | 4.000.000 |
| Venezuela (APFV)[128] | 3× Bạch kim | 30.000^ |
| Streaming | ||
| Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[129] | 4× Bạch kim | 10.400.000 |
| Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[130] | Bạch kim | 10.000.000 |
|
* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ. | ||
Lịch sử phát hành
| Khu vực | Ngày | Định dạng | Hãng đĩa |
|---|---|---|---|
| Úc[131] | 18 tháng 4 năm 2013 | Tải kĩ thuật số | Columbia |
| Nhật Bản[132] | |||
| New Zealand[133] | |||
| Nga[134] | |||
| Vương quốc Anh[2] | |||
| Hoa Kỳ[2] | |||
| Hoa Kỳ[135] | 21 tháng 5 năm 2013 | Contemporary hit radio | |
| Đức[3] | 28 tháng 6 năm 2013 | CD | |
| Vương quốc Anh | 16 tháng 7 năm 2013[136] | 12" | |
| Hoa Kỳ |
Xem thêm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
- ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Australian-charts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Austriancharts.at – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Ultratop.be – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Ultratop.be – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 50. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Daft Punk Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 35. týden 2013.
- ^ "Danishcharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Euro Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).
- ^ "Daft Punk: Get Lucky (Feat. Pharrell Williams)" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Lescharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Single (track) Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Dance Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Chart Track: Week 17, 2013" (bằng tiếng Anh). Irish Singles Chart. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky Media Forest" (bằng tiếng Israel). Israeli Airplay Chart. Media Forest. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Italiancharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). Top Digital Download. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Japan Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Luxembourg Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Nederlandse Top 40 – Daft Punk feat. Pharrell Williams" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Dutchcharts.nl – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Charts.nz – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). Top 40 Singles. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Norwegiancharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). VG-lista. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Listy bestsellerów, wyróżnienia :: Związek Producentów Audio-Video" (bằng tiếng Ba Lan). Polish Airplay Top 100. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Bản mẫu:Digits/41/ "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 35. týden 2013 trong mục ngày.
- ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 30. týden 2014 trong mục ngày. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "EMA Top 10 Airplay: Week Ending 2013-07-16" (bằng tiếng Anh). Entertainment Monitoring Africa. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ "Spanishcharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). Canciones Top 50. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Swedishcharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Anh). Singles Top 100. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Swisscharts.com – Daft Punk feat. Pharrell Williams – Get Lucky" (bằng tiếng Đức). Swiss Singles Chart. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk: Artist Chart History" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ Bản mẫu:Digits/104/ "Official Dance Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Adult Alternative Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Adult Contemporary)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Adult Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Alternative Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Dance Club Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Dance Mix/Show Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Hot Dance/Electronic Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Latin Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ "Daft Punk Chart History (Rhythmic)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”..
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Scroll through the page-list below until year 2013 to obtain certification.
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Chọn "2014" ở menu thả xuống "Anno". Chọn "Get Lucky" ở mục "Filtra". Chọn "Singoli" dưới "Sezione".
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Doanh số tiêu thụ của "Get Lucky":
- Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ certweek BẮT BUỘC CHO CHỨNG NHẬN THỤY ĐIỂN.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Chọn single trong phần Format. Chọn Bạch kim' ở phần Certification. Nhập Get Lucky vào mục "Search BPI Awards" rồi ấn Enter.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Scroll through the page-list below until year 2014 to obtain certification.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
Liên kết ngoài
Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Bài có liên kết hỏng
- Chứng nhận đĩa nhạc thiếu tham số
- Hộp thông tin âm nhạc dùng Mô đun:String bị lỗi
- Sử dụng xếp hạng đĩa đơn với bảng xếp hạng không còn tồn tại
- Trang sử dụng Certification Table Entry với doanh số thiếu thông tin
- Sử dụng Certification Table Entry với doanh số nhập tay không kèm nguồn
- Sử dụng Certification Table Entry cho khu vực không hỗ trợ
- Trang sử dụng Certification Table Entry với giải thưởng không hỗ trợ
- Đĩa đơn năm 2013
- Bài hát năm 2013
- Bài hát của Daft Punk
- Bài hát của Pharrell Williams
- Đĩa đơn quán quân Billboard Hot Dance Club Songs
- Đĩa đơn quán quân Billboard Dance/Electronic Songs
- Đĩa đơn quán quân Billboard Dance/Mix Show Airplay
- Đĩa đơn quán quân tại Úc
- Đĩa đơn quán quân tại Áo
- Đĩa đơn quán quân tại Bỉ
- Đĩa đơn quán quân tại Đan Mạch
- Đĩa đơn quán quân tại Pháp
- Đĩa đơn quán quân tại Đức
- Đĩa đơn quán quân tại Hungary
- Đĩa đơn quán quân tại Ireland
- Đĩa đơn quán quân tại Israel
- Đĩa đơn quán quân tại Ý
- Đĩa đơn quán quân tại Tây Ban Nha
- Đĩa đơn quán quân tại Thụy Sĩ
- Đĩa đơn quán quân UK Singles Chart
- Đĩa đơn quán quân tại Vương quốc Liên hiệp Anh
- Giải Grammy cho Thu âm của năm
- Bài hát do Pharrell Williams sáng tác
- Bài hát về tình dục
- Đĩa đơn của Columbia Records