Giải Oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất

Bản mẫu:Infobox award

Giải Oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất (tiếng Anh: Academy Award for Best Actor) là một hạng mục trong hệ thống giải Oscar do Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS) trao tặng hàng năm cho diễn viên nam có vai diễn chính xuất sắc nhất trong năm đó của ngành công nghiệp điện ảnh. Lễ trao giải Oscar lần thứ nhất được tổ chức vào năm 1929; Emil Jannings là chủ nhân đầu tiên của giải thưởng nhờ diễn xuất của ông trong các phim The Last CommandThe Way of All Flesh.[1] Ngày nay việc bầu chọn và trao đổi phiếu (do hội nam diễn viên trong Viện Hàn lâm thực hiện) có thể quyết định danh sách các ứng cử viên; còn số đông lá phiếu từ toàn bộ các thành viên có quyền biểu quyết hợp lệ của Viện Hàn lâm sẽ chọn ra những người chiến thắng.[2]

Trong ba năm đầu trao giải, các nam diễn viên giành đề cử cho màn thể hiện xuất sắc nhất trong các hạng mục của họ. Vào thời điểm đó toàn bộ tác phẩm của họ trong suốt giai đoạn vòng loại (trong một số trường hợp có tới ba phim) đều được đính tên trên giải thưởng.[3] Tuy nhiên trong lễ trao giải lần thứ 3 tổ chức năm 1930, chỉ có một trong số những bộ phim đó được xướng tên trong giải thưởng cuối cùng của người thắng cử, mặc dù diễn xuất của mỗi người thắng cử có tới hai bộ phim đính tên họ trên những lá phiếu.[4] Trong năm kế tiếp hệ thống hiện nay đã thay thế hệ thống phức tạp và khó sử dụng này, trong đó nam diễn viên đề cử cho một vai diễn cụ thể trong một bộ phim duy nhất.[3] Kể từ lễ trao giải lần thứ 9, hạng mục được chính thức giới hạn năm đề cử mỗi năm.[3] Kể từ khi thành lập, giải thưởng đã được trao cho 80 nam diễn viên. Daniel Day-Lewis giành nhiều giải nhất ở hạng mục này với ba tượng vàng. Spencer TracyLaurence Olivier đều nhận tới chín đề cử, nhiều hơn bất kì nam diễn viên nào khác.

Danh sách cụ thể

Trong bảng dưới đây, các năm được liệt kê theo quy ước của Viện hàn lâm, thường tương ứng với năm công chiếu phim tại quận Los Angeles; các lễ trao giải luôn tổ chức vào năm kế tiếp.[5] Đối với năm lễ trao giải đầu tiên, thời gian đủ điều kiện đề cử kéo dài 12 tháng từ 1 tháng 8 đến 31 tháng 7.[6] Đối với lễ trao giải lần thứ 6 tổ chức năm 1934, thời gian ứng cử kéo dài từ 1 tháng 8 năm 1932 đến 31 tháng 12 năm 1933.[6] Kể từ lễ trao giải thứ 7 diễn ra năm 1935, thời gian ứng cử kéo dài tròn một năm dương lịch từ 1 tháng 1 đến 31 tháng 12.[6]

Chú dẫn bảng
Bản mẫu:Double dagger Chỉ người thắng giải
§ Chỉ người thắng giải nhưng từ chối nhận giải
^ Chỉ người thắng giải sau khi chết
* Chỉ người đề cử sau khi chết

Thập niên 1920/1930

 
Emil Jannings là người đầu tiên thắng cử cho hai vai diễn trong The Last Command (1928) và The Way of All Flesh (1927).
 
Fredric March giành giải cho diễn xuất trong The Champ-Dr. Jekyll and Mr. Hyde (1931) và The Best Years of Our Lives (1946).
 
Clark Gable thắng cử năm 1934 cho diễn xuất trong It Happened One Night.
 
Paul Muni thắng cử cho vai Louis Pasteur trong The Story of Louis Pasteur (1936), trở thành nam diễn viên Do Thái đầu tiên giành giải.
 
Spencer Tracy là diễn viên đầu tiên đoạt giải trong hai năm liên tiếp, vào cả năm 1937 và 1938 cho những vai diễn trong Captains CourageousBoys Town cùng với bảy đề cử khác.
Năm Diễn viên Phim Vai diễn Chú thích
1927/28
(1)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double daggerBản mẫu:Ref label Bản mẫu:Sort
The Way of All Flesh
Grand Duke Sergius Alexander
August Schilling
[7]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
The Patent Leather Kid
Bản mẫu:Sort
Patent Leather Kid
1928/29
(2)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger In Old Arizona Bản mẫu:Sort [8]
Bản mẫu:Sort Thunderbolt Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Alibi Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1929/30
(3)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double daggerBản mẫu:Ref label Disraeli Bản mẫu:Double dagger Benjamin Disraeli [9]
Bản mẫu:SortBản mẫu:Ref label Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Ref label Bản mẫu:Sort
The Love Parade
Bản mẫu:Sort
Bá tước Alfred Renard
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Ref label Bản mẫu:Sort
Condemned
Bản mẫu:Sort
Michel
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1930/31
(4)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [10]
Bản mẫu:Sort Skippy Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Cimarron Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1931/32
(5)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double daggerBản mẫu:Ref label Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [11]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double daggerBản mẫu:Ref label Dr. Jekyll and Mr. Hyde Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1932/33
(6)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [12]
Bản mẫu:Sort Berkeley Square Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort I Am a Fugitive from a Chain Gang Bản mẫu:Sort
1934
(7)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger It Happened One Night Bản mẫu:Sort [13]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1935
(8)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [14]
Bản mẫu:Sort Mutiny on the Bounty Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Mutiny on the Bounty Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Mutiny on the Bounty Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Ref label Black Fury Bản mẫu:Sort
1936
(9)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [15]
Bản mẫu:Sort Mr. Deeds Goes to Town Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Dodsworth Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort My Man Godfrey Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort San Francisco Bản mẫu:Sort
1937
(10)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Captains Courageous Manuel [16]
Bản mẫu:Sort Conquest Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Night Must Fall Danny
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1938
(11)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Boys Town Bản mẫu:Sort [17]
Bản mẫu:Sort Algiers Pepe le Moko
Bản mẫu:Sort Angels with Dirty Faces Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Pygmalion Bản mẫu:Sort
1939
(12)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Goodbye, Mr. Chips Charles Edward Chipping [18]
Bản mẫu:Sort Cuốn theo chiều gió Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Wuthering Heights Heathcliff
Bản mẫu:Sort Babes in Arms Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Mr. Smith Goes to Washington Bản mẫu:Sort

Thập niên 1940

 
James Stewart giành giải cho vai Macaulay "Mike" Connor trong The Philadelphia Story.
 
Gary Cooper đoạt giải nhờ thủ vai Trung sĩ Alvin C. York trong Sergeant York.
 
James Cagney thắng cử cho vai George M. Cohan trong Yankee Doodle Dandy.
 
Bing Crosby thắng giải năm 1944 cho diễn xuất trong Going My Way.
 
Laurence Olivier thắng cử năm 1948 cho vai diễn nhân vật chính trong Hamlet, một bộ phim do chính ông đạo diễn.[19]
Năm Diễn viên Phim Vai diễn Chú thích
1940
(13)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Macaulay "Mike" Connor [20]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Rebecca Bản mẫu:Sort
1941
(14)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Sergeant York Trung sĩ Alvin C. York [21]
Bản mẫu:Sort Penny Serenade Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Here Comes Mr. Jordan Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Công dân Kane Bản mẫu:Sort
1942
(15)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Yankee Doodle Dandy Bản mẫu:Sort [22]
Bản mẫu:Sort Random Harvest Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Mrs. Miniver Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Howard
1943
(16)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Watch on the Rhine Bản mẫu:Sort [23]
Bản mẫu:Sort Casablanca Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort For Whom the Bell Tolls Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Madame Curie Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1944
(17)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Going My Way Bản mẫu:Sort [24]
Bản mẫu:Sort Gaslight Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Going My Way Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort None but the Lonely Heart Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Wilson Bản mẫu:Sort
1945
(18)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [25]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Anchors Aweigh Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1946
(19)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [26]
Bản mẫu:Sort Henry V Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort It's a Wonderful Life Bản mẫu:Sort
1947
(20)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [27]
Bản mẫu:Sort Body and Soul Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Gentleman's Agreement Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Life with Father Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Mourning Becomes Electra Bản mẫu:Sort
1948
(21)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Hamlet Hoàng tử Hamlet của Đan Mạch [28]
Bản mẫu:Sort Johnny Belinda Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort When My Baby Smiles at Me Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Sitting Pretty Bản mẫu:Sort
1949
(22)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger All the King's Men Willie Stark [29]
Bản mẫu:Sort Champion Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Twelve O'Clock High Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Sands of Iwo Jima Bản mẫu:Sort

Thập niên 1950

 
Humphrey Bogart giành chiến thắng nhờ diễn xuất trong The African Queen (1951).
 
William Holden thắng cử nhờ màn thể hiện trong Stalag 17 (1953).
Tập tin:Sir Alec Guinness Allan Warren.jpg
Alec Guinness thắng giải năm 1957 cho vai Trung tá L. Nicholson, D.S.O. trong The Bridge on the River Kwai.
Tập tin:CharltonHeston1981 2 crop.jpg
Charlton Heston đoạt giải năm 1959 nhờ thủ vai Judah Ben-Hur trong Ben-Hur.
Năm Diễn viên Phim Vai diễn Chú thích
1950
(23)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Cyrano de Bergerac Bản mẫu:Sort [30]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Sunset Boulevard Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Harvey Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Father of the Bride Bản mẫu:Sort
1951
(24)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [31]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bright Victory Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Death of a Salesman Bản mẫu:Sort
1952
(25)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger High Noon Bản mẫu:Sort [32]
Bản mẫu:Sort Viva Zapata! Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Moulin Rouge Henri de Toulouse-Lautrec
Comte Alphonse de Toulouse-Lautrec
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1953
(26)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Stalag 17 Bản mẫu:Sort [33]
Bản mẫu:Sort Julius Caesar Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort From Here to Eternity Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort From Here to Eternity Bản mẫu:Sort
1954
(27)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger On the Waterfront Terry Malloy [34]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Adventures of Robinson Crusoe Bản mẫu:Sort
1955
(28)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Marty Bản mẫu:Sort [35]
Bản mẫu:Sort Love Me or Leave Me Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort *[36] East of Eden Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bad Day at Black Rock Bản mẫu:Sort
1956
(29)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [37]
Bản mẫu:Sort *[36] Giant Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Lust for Life Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Giant Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Richard III Bản mẫu:Sort
1957
(30)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [38]
Bản mẫu:Sort Sayonara Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Witness for the Prosecution Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Wild Is the Wind Gino
1958
(31)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Separate Tables Bản mẫu:Sort [39]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Cat on a Hot Tin Roof Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1959
(32)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Ben-Hur Bản mẫu:Sort [40]
Bản mẫu:Sort Room at the Top Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Some Like It Hot Jerry / Daphne
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Anatomy of a Murder Bản mẫu:Sort

Thập niên 1960

Tập tin:Burt Lancaster - publicity 1947.JPG
Burt Lancaster đoạt giải năm 1960 cho vai Elmer Gantry trong bộ phim cùng tên.
Tập tin:Gregory Peck 1948.jpg
Gregory Peck thắng giải năm 1962 cho diễn xuất trong Giết con chim nhại.
Tập tin:Poitier cropped.jpg
Sidney Poitier thắng cử năm 1963 cho diễn xuất trong Lilies of the Field, qua đó trở thành diễn viên da màu đầu tiên nhận tượng vàng Oscar.[41]
Tập tin:Rex Harrison Allan Warren.jpg
Rex Harrison giành giải năm 1964 nhờ diễn xuất trong My Fair Lady.
Tập tin:John Wayne - still portrait.jpg
John Wayne thắng cử năm 1969 nhờ đóng Reuben "Rooster" Cogburn trong True Grit.
Năm Diễn viên Phim Vai diễn Chú thích
1960
(33)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Elmer Gantry Bản mẫu:Sort [42]
Bản mẫu:Sort Sons and Lovers Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Inherit the Wind Bản mẫu:Sort
1961
(34)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Judgment at Nuremberg Bản mẫu:Sort [43]
Bản mẫu:Sort Fanny Cesar
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Judgment at Nuremberg Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1962
(35)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Giết con chim nhại Bản mẫu:Sort [44]
Bản mẫu:Sort Birdman of Alcatraz Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Days of Wine and Roses Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Divorce Italian Style Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Lawrence xứ Ả Rập Bản mẫu:Sort
1963
(36)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Lilies of the Field Bản mẫu:Sort [45]
Bản mẫu:Sort Tom Jones Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort This Sporting Life Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Cleopatra Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Hud Bản mẫu:Sort
1964
(37)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger My Fair Lady Bản mẫu:Sort [46]
Bản mẫu:Sort Becket Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Becket Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Zorba the Greek Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Dr. Strangelove Bản mẫu:Sort
Tổng thống Merkin Muffley
Dr. Strangelove
1965
(38)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Cat Ballou Bản mẫu:Sort
Tim Strawn
[47]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Othello Othello
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Ship of Fools Bản mẫu:Sort
1966
(39)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [48]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Who's Afraid of Virginia Woolf? George
Bản mẫu:Sort Alfie Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1967
(40)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger In the Heat of the Night Cảnh sát trưởng Bill Gillespie [49]
Bản mẫu:Sort Bonnie and Clyde Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Cool Hand Luke Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort *[36] Guess Who's Coming to Dinner Bản mẫu:Sort
1968
(41)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Charly Bản mẫu:Sort [50]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Oliver! Fagin
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1969
(42)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger True Grit Bản mẫu:Sort [51]
Bản mẫu:Sort Anne of the Thousand Days Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Midnight Cowboy Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Goodbye, Mr. Chips Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Midnight Cowboy Bản mẫu:Sort

Thập niên 1970

Tập tin:GeneHackmanJun2108.jpg
Gene Hackman thắng cử năm 1971 cho vai Thám tử Jimmy "Popeye" Doyle trong The French Connection.
Tập tin:Jack Nicholson.0920.jpg
Jack Nicholson đoạt giải hai lần cho những vai diễn trong Bay trên tổ chim cúc cu (1975) và As Good as It Gets (1997).
Tập tin:Peter Finch 2.jpg
Peter Finch trở thành người đầu tiên thắng giải sau khi chết, nhờ diễn xuất trong Network.
Tập tin:Jon Voight 1988.jpg
Jon Voight đoạt giải năm 1978 với vai Luke Martin trong Coming Home.
Tập tin:Dustin Hoffman Quartet avp 2013 2.jpg
Dustin Hoffman thắng giải hai lần nhờ diễ̃n xuất trong Kramer vs. Kramer (1979) và Rain Man (1988).
Năm Diễn viên Phim Vai diễn Chú thích
1970
(43)
Bản mẫu:Sort §[52] Patton Bản mẫu:Sort [53]
Bản mẫu:Sort I Never Sang for My Father Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Five Easy Pieces Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Love Story Bản mẫu:Sort
1971
(44)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [54]
Bản mẫu:Sort Sunday Bloody Sunday Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Kotch Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Topol Fiddler on the Roof Bản mẫu:Sort
1972
(45)
Bản mẫu:Sort §[52] Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [55]
Bản mẫu:Sort Sleuth Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Sleuth Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Sounder Bản mẫu:Sort
1973
(46)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Save the Tiger Bản mẫu:Sort [56]
Bản mẫu:Sort Last Tango in Paris Paul
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Signalman First Class Billy L. "Badass" Buddusky
Bản mẫu:Sort Serpico Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1974
(47)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Harry and Tonto Bản mẫu:Sort [57]
Bản mẫu:Sort Murder on the Orient Express Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Lenny Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Chinatown Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1975
(48)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bay trên tổ chim cúc cu Bản mẫu:Sort [58]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Dog Day Afternoon Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Give 'em Hell, Harry! Bản mẫu:Sort
1976
(49)
Bản mẫu:Sort ^[36] Network Bản mẫu:Sort [59]
Bản mẫu:Sort Taxi Driver Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Seven Beauties Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Network Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Rocky Bản mẫu:Sort
1977
(50)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [60]
Bản mẫu:Sort Annie Hall Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Equus Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Gabriele
Bản mẫu:Sort Saturday Night Fever Bản mẫu:Sort
1978
(51)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Coming Home Bản mẫu:Sort [61]
Bản mẫu:Sort Heaven Can Wait Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1979
(52)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Kramer vs. Kramer Bản mẫu:Sort [62]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort All That Jazz Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Being There Chance the Gardener, aka Chauncey Gardiner

Thập niên 1980

Tập tin:Robert De Niro TFF 2011 Shankbone.JPG
Robert De Niro thắng cử cho vai Jake LaMotta trong Raging Bull (1980).
Tập tin:Sir Ben Kingsley by David Shankbone.jpg
Ben Kingsley đoạt giải với vai nhân vật chính trong Gandhi (1982).
Tập tin:Paul Newman Cannes 1987.jpg
Paul Newman giành giải năm 1986 cho vai Fast Eddie Felson trong The Color of Money.
Tập tin:Michael Douglas Cannes.jpg
Michael Douglas thắng giải năm 1987 cho diễn xuất trong Wall Street.
Tập tin:Daniel Day-Lewis, Jaguar, Mille Miglia 2013 cropped.jpg
Daniel Day-Lewis là nam diễn viên đầu tiên đoạt giải ba lần cho những vai diễn trong My Left Foot (1989), There Will Be Blood (2007) và Lincoln (2012).
Năm Diễn viên Phim Vai diễn Chú thích
1980
(53)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Raging Bull Bản mẫu:Sort [63]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Tribute Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1981
(54)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger On Golden Pond Bản mẫu:Sort [64]
Bản mẫu:Sort Reds Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Atlantic City Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Arthur Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Absence of Malice Bản mẫu:Sort
1982
(55)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Gandhi Bản mẫu:Sort [65]
Bản mẫu:Sort Tootsie Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Missing Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort My Favorite Year Bản mẫu:Sort
1983
(56)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Tender Mercies Bản mẫu:Sort [66]
Bản mẫu:Sort Educating Rita Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Reuben, Reuben Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Norman
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Sir
1984
(57)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Amadeus Bản mẫu:Sort [67]
Bản mẫu:Sort Starman Starman
Bản mẫu:Sort Under the Volcano Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Amadeus Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1985
(58)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Kiss of the Spider Woman Bản mẫu:Sort [68]
Bản mẫu:Sort Witness Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Murphy's Romance Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Prizzi's Honor Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Runaway Train Bản mẫu:Sort
1986
(59)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [69]
Bản mẫu:Sort Round Midnight Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Mona Lisa George
Bản mẫu:Sort Children of a Lesser God Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Salvador Bản mẫu:Sort
1987
(60)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Wall Street Bản mẫu:Sort [70]
Bản mẫu:Sort Broadcast News Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Dark Eyes Romano
Bản mẫu:Sort Ironweed Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Good Morning, Vietnam Bản mẫu:Sort
1988
(61)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Rain Man Bản mẫu:Sort [71]
Bản mẫu:Sort Mississippi Burning Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Big Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Stand and Deliver Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Pelle the Conqueror Lassefar
1989
(62)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger My Left Foot Bản mẫu:Sort [72]
Bản mẫu:Sort Henry V Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Born on the Fourth of July Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Driving Miss Daisy Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Dead Poets Society Bản mẫu:Sort

Thập niên 1990

Tập tin:Jeremy Irons - Berlin International Film Festival (Berlinale) - 2013.jpg
Jeremy Irons đoạt giải nhờ diễn xuất vai Claus von Bülow trong Reversal of Fortune (1990).
Tập tin:AnthonyHopkins10TIFF.jpg
Anthony Hopkins thắng giải cho vai Bác sĩ Hannibal Lecter trong Sự im lặng của bầy cừu năm 1991.
Tập tin:Al Pacino.jpg
Al Pacino thắng cử cho diễn xuất trong Scent of a Woman 1992.
Tập tin:TomHanksJan2009.jpg
Tom Hanks thắng giải hai lần liên tiếp cho những vai diễn trong Philadelphia (1993) và Forrest Gump (1994).
Tập tin:Benigni2.jpg
Nhờ thắng cử năm 1998 cho Life Is Beautiful, Roberto Benigni trở thành nam diễn viên thứ hai đoạt giải trong bộ phim do chính ông đạo diễn.[19].
Năm Diễn viên Phim Vai diễn Chú thích
1990
(63)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Reversal of Fortune Claus von Bülow [73]
Bản mẫu:Sort Khiêu vũ với bầy sói Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Awakenings Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Cyrano de Bergerac Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1991
(64)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Tiến sĩ Hannibal Lecter [74]
Bản mẫu:Sort Bugsy Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Cape Fear Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
1992
(65)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Scent of a Woman Bản mẫu:Sort [75]
Bản mẫu:Sort Chaplin Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Unforgiven Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Fergus
Bản mẫu:Sort Malcolm X Malcolm X
1993
(66)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Philadelphia Bản mẫu:Sort [76]
Bản mẫu:Sort In the Name of the Father Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort What's Love Got to Do with It Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản danh sách của Schindler Bản mẫu:Sort
1994
(67)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Forrest Gump Bản mẫu:Sort [77]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Nobody's Fool Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Pulp Fiction Bản mẫu:Sort
1995
(68)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Leaving Las Vegas Bản mẫu:Sort [78]
Bản mẫu:Sort Mr. Holland's Opus Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Nixon Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Dead Man Walking Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort *[36] Il Postino Bản mẫu:Sort
1996
(69)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Shine Bản mẫu:Sort [79]
Bản mẫu:Sort Jerry Maguire Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Sling Blade Bản mẫu:Sort
1997
(70)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger As Good as It Gets Bản mẫu:Sort [80]
Bản mẫu:Sort Good Will Hunting Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Ulee's Gold Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Wag the Dog Bản mẫu:Sort
1998
(71)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Life Is Beautiful Bản mẫu:Sort [81]
Bản mẫu:Sort Giải cứu binh nhì Ryan Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Gods and Monsters Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Affliction Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort American History X Bản mẫu:Sort
1999
(72)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Vẻ đẹp Mỹ Bản mẫu:Sort [82]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Sweet and Lowdown Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort

Thập niên 2000

Tập tin:RussellCroweApr09.jpg
Russell Crowe thắng cử cho vai Maximus Decimus Meridius trong Gladiator (2000).
Tập tin:DenzelWashingtonMay05.jpg
Denzel Washington thắng giải nhờ diễn xuất trong Training Day (2001).
Tập tin:Adrien Brody Cannes 2014.jpg
Ở tuổi 29, Adrien Brody trở thành người trẻ nhất đoạt giải Oscar vai nam chính trong The Pianist năm 2002.
Tập tin:Sean Penn Filming Milk in 2008.jpg
Sean Penn giành hai giải cho những vai diễn trong Mystic River (2003) và Milk (2008).
Tập tin:Jeff Bridges at the 2010 Independent Spirit Awards.jpg
Jeff Bridges thắng cử cho diễn xuất trong Crazy Heart năm 2009.
Năm Diễn viên Phim Vai diễn Chú thích
2000
(73)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Võ sĩ giác đấu Bản mẫu:Sort [83]
Bản mẫu:Sort Before Night Falls Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Một mình trên hoang đảo Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Pollock Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Quills Bản mẫu:Sort
2001
(74)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Training Day Bản mẫu:Sort [84]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort I Am Sam Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Ali Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort In the Bedroom Bản mẫu:Sort
2002
(75)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [85]
Bản mẫu:Sort Adaptation Bản mẫu:Sort
Donald Kaufman
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Gangs of New York Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort About Schmidt Bản mẫu:Sort
2003
(76)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Mystic River Bản mẫu:Sort [86]
Bản mẫu:Sort Cướp biển vùng Caribbean: Lời nguyền của tàu Ngọc Trai Đen Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort House of Sand and Fog Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Núi lạnh Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Lạc lối ở Tokyo Bản mẫu:Sort
2004
(77)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Ray Bản mẫu:Sort [87]
Bản mẫu:Sort Hotel Rwanda Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Finding Neverland Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Cô gái triệu đô Bản mẫu:Sort
2005
(78)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Capote Bản mẫu:Sort [88]
Bản mẫu:Sort Hustle & Flow Djay
Bản mẫu:Sort Chuyện tình sau núi Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Walk the Line Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Good Night, and Good Luck Bản mẫu:Sort
2006
(79)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [89]
Bản mẫu:Sort Blood Diamond Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Half Nelson Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Venus Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
2007
(80)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger There Will Be Blood Bản mẫu:Sort [90]
Bản mẫu:Sort Michael Clayton Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Sweeney Todd: Gã thợ cạo ma quỷ trên phố Fleet Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort In the Valley of Elah Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Eastern Promises Bản mẫu:Sort
2008
(81)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Milk Bản mẫu:Sort [91]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Frost/Nixon Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
2009
(82)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Crazy Heart Bản mẫu:Sort [92]
Bản mẫu:Sort Up in the Air Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Invictus Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort

Thập niên 2010

Tập tin:Colin Firth by Gage Skidmore.jpg
Colin Firth thắng cử nhờ vai Vua George VI trong Diễn văn của nhà vua (2010).
Tập tin:Jean Dujardin Cannes 2011.jpg
Jean Dujardin trở thành diễn viên người Pháp đầu tiên đoạt giải trong bộ phim năm 2011 Nghệ sĩ.[93]
Tập tin:Leonardo DiCaprio 2016 2.jpg
Leonardo DiCaprio thắng cử năm 2015 cho vai Hugh Glass trong Người về từ cõi chết.
Tập tin:Rami Malek in 2015 (portrait crop).jpg
Rami Malek thắng cử năm 2018 vai Freddie Mercury trong Bohemian Rhapsody.
Năm Diễn viên Phim Vai diễn Chú thích
2010
(83)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [94]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Uxbal
Bản mẫu:Sort Báo thù Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort 127 giờ Bản mẫu:Sort
2011
(84)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [95]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Tinker Tailor Soldier Spy Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Moneyball Bản mẫu:Sort
2012
(85)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Lincoln Bản mẫu:Sort [96]
Bản mẫu:Sort Tình yêu tìm lại Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Những người khốn khổ Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Flight Bản mẫu:Sort
2013
(86)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Dallas Buyers Club Bản mẫu:Sort [97]
Bản mẫu:Sort Săn tiền kiểu Mỹ Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Nebraska Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort 12 năm nô lệ Bản mẫu:Sort
2014
(87)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [98]
Bản mẫu:Sort Foxcatcher Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort American Sniper Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Birdman Bản mẫu:Sort
2015
(88)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Người về từ cõi chết Bản mẫu:Sort [99]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Steve Jobs Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
2016
(89)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Manchester by the Sea Bản mẫu:Sort [100]
Bản mẫu:Sort Hacksaw Ridge Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Những kẻ khờ mộng mơ Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Captain Fantastic Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Fences Bản mẫu:Sort
2017
(90)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Giờ đen tối Bản mẫu:Sort [101]
Bản mẫu:Sort Call Me by Your Name Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bóng ma sợi chỉ Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Trốn thoát Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Roman J. Israel, Esq. Bản mẫu:Sort
2018
(91)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bohemian Rhapsody: Huyền thoại ngôi sao nhạc rock Bản mẫu:Sort [102]
Bản mẫu:Sort Vice Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Vì sao vụt sáng Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort At Eternity's Gate Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Green Book Bản mẫu:Sort
2019
(92)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Joker Bản mẫu:Sort [103]
Bản mẫu:Sort Pain and Glory Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Chuyện ngày xưa ở... Hollywood Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Câu chuyện hôn nhân Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort The Two Popes Bản mẫu:Sort

Thập niên 2020

Năm Diễn viên Phim Vai diễn Chú thích
2020/21
[104]
(93)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger The Father Anthony [105]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Ruben Stone
Bản mẫu:Sort (sau khi mất) Điệu blues của Ma Rainey Levee Green
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Khát vọng đổi đời Jacob Yi
2021
(94)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger King Richard Richard Williams [106]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Desi Arnaz
Bản mẫu:Sort The Power of the Dog Phil Burbank
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort The Tragedy of Macbeth Lord Macbeth
2022
(95)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger The Whale Charlie [107]
Bản mẫu:Sort Elvis Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Aftersun Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Living Bản mẫu:Sort
2023
(96)
Cillian Murphy Bản mẫu:Double dagger Oppenheimer Robert Oppenheimer [108]
Bradley Cooper Maestro Bản mẫu:Sort
Colman Domingo Rustin Bayard Rustin
Paul Giamatti The Holdovers Paul Hunham
Jeffrey Wright American Fiction Thelonious "Monk" Ellison
2024
(97)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort [109]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Sing Sing Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Conclave Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort
2025
(98)
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Double dagger Sinners Bản mẫu:Sort [110]
Bản mẫu:Sort Marty Supreme Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort One Battle After Another Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Blue Moon Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort The Secret Agent Bản mẫu:Sort

Nhiều chiến thắng và đề cử nhất

Kỷ lục về tuổi

Kỷ lục Diễn viên Phim Tuổi (theo năm) Chú thích
Thắng cử lớn tuổi nhất Anthony Hopkins The Father 83 [111]
Đề cử lớn tuổi nhất Richard Farnsworth The Straight Story 79 [111]
Thắng cử trẻ nhất Adrien Brody The Pianist 29 [111]
Đề cử trẻ nhất Jackie Cooper Skippy 9 [111]

Tham khảo

Chú giải
Chú thích
  1. ^ "Rule One: Award Definitions" (PDF). Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). tr. 1. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2016.{{Chú thích báo}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  2. ^ "Rule Six: Special Rules for the Acting Awards" (PDF). Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). tr. 8-7. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2016.{{Chú thích báo}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  3. ^ a ă â Levy 2003, tr. 56
  4. ^ Dirks, Tim. "1929–38 Academy Awards Winners and History". Filmsite. Rainbow Media. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2016.
  5. ^ Crouse 2005, tr. 257
  6. ^ a ă â Levy 2003, tr. 52
  7. ^ "The 1st Academy Awards (1929) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  8. ^ "The 2nd Academy Awards Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  9. ^ "The 3rd Academy Awards (1930) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  10. ^ "The 4th Academy Awards (1931) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  11. ^ "The 5th Academy Awards (1932) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  12. ^ "The 6th Academy Awards (1933) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  13. ^ "The 7th Academy Awards (1935) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  14. ^ "The 8th Academy Awards (1936) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  15. ^ "The 9th Academy Awards (1937) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  16. ^ "The 10th Academy Awards (1938) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  17. ^ "The 11th Academy Awards (1939) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  18. ^ "The 12th Academy Awards (1940) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  19. ^ a ă Osborne 2013, tr. 423
  20. ^ "The 13th Academy Awards (1941) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  21. ^ "The 14th Academy Awards (1942) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  22. ^ "The 15th Academy Awards (1943) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  23. ^ "The 16th Academy Awards (1944) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  24. ^ "The 17th Academy Awards (1945) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  25. ^ "The 18th Academy Awards (1946) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  26. ^ "The 19th Academy Awards (1947) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  27. ^ "The 20th Academy Awards (1948) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  28. ^ "The 21st Academy Awards (1949) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  29. ^ "The 22nd Academy Awards (1950) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  30. ^ "The 23rd Academy Awards (1951) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  31. ^ "The 24th Academy Awards (1952) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  32. ^ "The 25th Academy Awards (1953) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  33. ^ "The 26th Academy Awards (1954) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  34. ^ "The 27th Academy Awards (1955) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  35. ^ "The 28th Academy Awards (1956) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  36. ^ a ă â b c Thise 2008, tr. 235
  37. ^ "The 29th Academy Awards (1957) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  38. ^ "The 30th Academy Awards (1958) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  39. ^ "The 31st Academy Awards (1959) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  40. ^ "The 32nd Academy Awards (1960) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  41. ^ Crouse 2005, tr. 177
  42. ^ "The 33rd Academy Awards (1961) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  43. ^ "The 34th Academy Awards (1962) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  44. ^ "The 35th Academy Awards (1963) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  45. ^ "The 36th Academy Awards (1964) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  46. ^ "The 37th Academy Awards (1965) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  47. ^ "The 38th Academy Awards (1966) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  48. ^ "The 39th Academy Awards (1967) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  49. ^ "The 40th Academy Awards (1968) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  50. ^ "The 41st Academy Awards (1969) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  51. ^ "The 42nd Academy Awards (1970) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  52. ^ a ă Thise 2008, tr. 236
  53. ^ "The 43rd Academy Awards (1971) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  54. ^ "The 44th Academy Awards (1972) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  55. ^ "The 45th Academy Awards (1973) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  56. ^ "The 46th Academy Awards (1974) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  57. ^ "The 47th Academy Awards (1975) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  58. ^ "The 48th Academy Awards (1976) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  59. ^ "The 49th Academy Awards (1977) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  60. ^ "The 50th Academy Awards (1978) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  61. ^ "The 51st Academy Awards (1979) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  62. ^ "The 52nd Academy Awards (1980) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  63. ^ "The 53rd Academy Awards (1980) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  64. ^ "The 54th Academy Awards (1982) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  65. ^ "The 55th Academy Awards (1983) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  66. ^ "The 56th Academy Awards (1984) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  67. ^ "The 57th Academy Awards (1985) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  68. ^ "The 58th Academy Awards (1986) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  69. ^ "The 59th Academy Awards (1987) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  70. ^ "The 60th Academy Awards (1988) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  71. ^ "The 61st Academy Awards (1989) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  72. ^ "The 62nd Academy Awards (1990) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  73. ^ "The 63rd Academy Awards (1991) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  74. ^ "The 64th Academy Awards (1992) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  75. ^ "The 65th Academy Awards (1993) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  76. ^ "The 66th Academy Awards (1994) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  77. ^ "The 67th Academy Awards (1995) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  78. ^ "The 68th Academy Awards (1996) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  79. ^ "The 69th Academy Awards (1997) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  80. ^ "The 70th Academy Awards (1998) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  81. ^ "The 71st Academy Awards (1999) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  82. ^ "The 72nd Academy Awards (2000) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  83. ^ "The 73rd Academy Awards (2001) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  84. ^ "The 74th Academy Awards (2002) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  85. ^ "The 75th Academy Awards (2003) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  86. ^ "The 76th Academy Awards (2004) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  87. ^ "The 77th Academy Awards (2005) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  88. ^ "The 78th Academy Awards (2006) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  89. ^ "The 79th Academy Awards (2007) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  90. ^ "The 80th Academy Awards (2008) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  91. ^ "The 81st Academy Awards (2009) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  92. ^ "The 82nd Academy Awards (2010) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  93. ^ Patel, Tara (ngày 27 tháng 2 năm 2012). "'The Artist' Wins Top Oscar Honors in Bow to Silent Film". Bloomberg Businessweek. Bloomberg L.P. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2013.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  94. ^ "The 83rd Academy Awards (2011) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  95. ^ "The 84th Academy Awards (2012) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  96. ^ "The 85th Academy Awards (2013) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013.
  97. ^ "The 86th Academy Awards (2014) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2014.
  98. ^ "The 87th Academy Awards (2015) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2015.
  99. ^ "The 88th Academy Awards (2016) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2016.
  100. ^ "The 89th Academy Awards (2017) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2017.
  101. ^ "The 90th Academy Awards (2018) Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2018.
  102. ^ Hipes, Patrick (2019). "Oscar Nominations – The Complete List Of Noms". The New York Times (bằng tiếng Anh). ISSN 0362-4331. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2019.
  103. ^ Barnes, Brooks (2020). "Oscar Nominations 2020: 'Joker' and 'Irishman' Lead the Nominees". The New York Times (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2020.
  104. ^ Thời gian tham dự cho Giải Oscar lần thứ 93 được kéo dài đến 28 tháng 2, 2021, do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19.
  105. ^ "Complete list of nominees for the 93rd Academy Awards". ABC News. ngày 15 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2021.
  106. ^ "Complete list of nominees for the 94th Academy Awards". Oscars. ngày 8 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2022.
  107. ^ "The 95th Academy Awards (2023) Nominees and Winners". AMPAS. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2023.
  108. ^ "The 96th Academy Awards (2024) Nominees and Winners". AMPAS. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2024.
  109. ^ "The 97th Academy Awards (2025) Nominees and Winners". Academy of Motion Picture Arts and Sciences (AMPAS). Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2025.
  110. ^ "The 98th Academy Awards (2026) Nominees and Winners". Academy of Motion Picture Arts and Sciences (AMPAS). Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2026.
  111. ^ a ă â b "Oldest/Youngest Acting Nominees and Winners". Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh (AMPAS). Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2004. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2014.{{Chú thích báo}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)

Xem thêm

Tài liệu đọc thêm

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Giải Oscar Bản mẫu:Giải Oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất Bản mẫu:Sao danh sách chọn lọc