Giải bóng đá chuyên nghiệp Vô địch Quốc gia 2003

Bản mẫu:Hộp thông tin giải bóng đá theo mùa bóngGiải bóng đá chuyên nghiệp Vô địch Quốc gia 2003, tên gọi chính thức là Giải bóng đá chuyên nghiệp Vô địch Quốc gia Sting 2003 hay Sting V-League 2003 vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 20 của Giải bóng đá Vô địch Quốc gia và là mùa giải chuyên nghiệp thứ ba của V-League. Giải diễn ra từ ngày 19 tháng 1 đến 22 tháng 6 năm 2003 với 12 câu lạc bộ tham dự. Mùa giải này, Pepsi trở thành nhà tài trợ tên giải còn Kinh Đô trở thành nhà tài trợ chính thức.[1] Các đội bóng thi đấu vòng tròn 2 lượt tính điểm, hai đội xếp cuối sẽ xuống thi đấu tại giải hạng Nhất.[2][3]

Thay đổi trong mùa giải

Thay đổi đội bóng

Giải thưởng

Đội vô địch mùa giải này sẽ nhận được tiền thưởng trị giá 500 triệu đồng, bằng một nửa so với mùa giải trước. Đội về nhì nhận được 250 triệu và đội hạng ba nhận được 150 triệu đồng.

Ngoài ra, các giải thưởng hàng tháng dành cho cầu thủ, đội bóng, huấn luyện viên xuất sắc nhất và bàn thắng đẹp nhất đã bị loại bỏ, và được thay thế bằng các giải thưởng cho cầu thủ trẻ xuất sắc nhất và đội bóng ghi nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu của tháng. Cơ cấu tiền thưởng cho các giải này như sau:[4]

  • Cầu thủ trẻ hay nhất tháng: 10 triệu đồng
  • Đội ghi nhiều bàn thắng nhất tháng: 15 triệu đồng

Các đội bóng

Sân vận động

Đội bóng Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Bình Định Quy Nhơn, Bình Định Quy Nhơn 20.000
Cảng Sài Gòn Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh Thống Nhất 22.000
Đà Nẵng Hải Châu, Đà Nẵng Chi Lăng 30.000
Đồng Tháp Cao Lãnh, Đồng Tháp Cao Lãnh 25.000
Gạch Đồng Tâm Long An Tân An, Long An Long An 20.000
Hàng không Việt Nam Đống Đa, Hà Nội Hàng Đẫy 22.000
Hoàng Anh Gia Lai Pleiku, Gia Lai Pleiku 15.000
LG ACB Hà Nội Đống Đa, Hà Nội Hàng Đẫy 22.000
Nam Định thành phố Nam Định, Nam Định Chùa Cuối 30.000
Ngân hàng Đông Á Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh Thống Nhất 25.000
Sông Lam Nghệ An Vinh, Nghệ An Vinh 20.000
Thể Công Đống Đa, Hà Nội Hàng Đẫy 22.000

Nhân sự, nhà tài trợ và áo đấu

Câu lạc bộ Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất áo đấu Nhà tài trợ chính (trên áo đấu)
Bình Định Bản mẫu:Country data VIE Dương Ngọc Hùng N/A Không
Cảng Sài Gòn Bản mẫu:Country data VIE Phạm Huỳnh Tam Lang Hàn Quốc Samsung
Đà Nẵng Bản mẫu:Country data VIE Trần Vũ Bản mẫu:Country data VIE Biere Larue
Đồng Tháp Bản mẫu:Country data VIE Phạm Anh Tuấn N/A Hàn Quốc Samsung
Gạch Đồng Tâm Long An Bản mẫu:Country data POR Henrique Calisto Bản mẫu:Country data VIE Gạch Đồng Tâm
Hàng không Việt Nam Bản mẫu:Country data VIE Vương Tiến Dũng Bản mẫu:Country data THA Grand Sport Bản mẫu:Country data VIE Halida[5]
Hoàng Anh Gia Lai Bản mẫu:Country data Thailand Arjhan Songamsuk Bản mẫu:Country data THA Kiatisuk Senamuang N/A Hàn Quốc Samsung

Bản mẫu:Country data VIE Hoàng Anh Gia Lai

LG ACB Hà Nội Bản mẫu:Country data VIE Lê Khắc Chính Hàn Quốc LG
Nam Định Bản mẫu:Country data VIE Bùi Hữu Nam Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Văn Sỹ Bản mẫu:Country data GER Adidas Bản mẫu:Country data VIE Thép Việt - Ý
Ngân hàng Đông Á Bản mẫu:Country data POR Francesco Vital Bản mẫu:Country data VIE Kinh Đô
Sông Lam Nghệ An Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Hồng Thanh Hàn Quốc Samsung

Bản mẫu:Country data ENG Strata

Thể Công Bản mẫu:Country data FR-YUG Branko Radovic Bản mẫu:Country data VIE Viettel[6]

Thay đổi huấn luyện viên

Đội bóng Huấn luyện viên đi Ngày rời đi Vị trí xếp hạng Huấn luyện viên đến Ngày đến Ghi chú
Hoàng Anh Gia Lai Bản mẫu:Country data VIE Huỳnh Văn Ảnh Bản mẫu:Country data THA Arjhan Srong-ngamsub [7]

Cầu thủ nước ngoài

Thể Công là đội duy nhất trong số 12 đội tham dự không sử dụng ngoai binh. In đậm cho biết tên cầu thủ đã được đăng ký chuyển nhượng giữa mùa.

Câu lạc bộ Cầu thủ 1 Cầu thủ 2 Cầu thủ 3 Cầu thủ 4 Cầu thủ dự bị Cầu thủ cũ
Hàng không Việt Nam Bản mẫu:Country data UKR Lepavko Vycheslav Bản mẫu:Country data TJK Umed Khabibulloyev Bản mẫu:Country data RUS Orlov Alexei Bản mẫu:Country data UKR Andrei Afnasiev Bản mẫu:Country data MDA Kosse Volodymyr
Nam Định Bản mẫu:Country data NGA Emeka Achilefu Bản mẫu:Country data NGA Theophilus Esele Bản mẫu:Country data NGA Abdula Wasiu Saliu Bản mẫu:Country data UKR Yorkin Nazarov[8] Bản mẫu:Country data NGA Sunday Samuel Ilevbare
Hoàng Anh Gia Lai Bản mẫu:Country data THA Chukiat Noosarung Bản mẫu:Country data THA Sakda Joemdee Bản mẫu:Country data THA Dusit Chalermsan Bản mẫu:Country data THA Kiatisuk Senamuang
Đà Nẵng Bản mẫu:Country data UGA Musisi Majid Mukiibi Bản mẫu:Country data UGA Iddi Batambuze Bản mẫu:Country data UGA Lulenti Kyeyune Bản mẫu:Country data UGA Fred Tamale Bản mẫu:Country data Mozambique Nuro Amiro Bản mẫu:Country data POL Wysocki Mariuz
Cảng Sài Gòn Bản mẫu:Country data RUS Kurnosov Pavel Bản mẫu:Country data RUS Sakhnevich Eduard Bản mẫu:Country data NGA Bakare Adewunmi Ganiyu Bản mẫu:Country data NGA Abdul Latif Seriki Nhật Bản Ito Dan[9]
Đồng Tháp Bản mẫu:Country data UKR Diachenko Yevgen Bản mẫu:Country data UKR Gnatenko Oleksandr Bản mẫu:Country data UKR Balenko Oleksandr Bản mẫu:Country data UKR Klimenko Yuri
LG ACB Hà Nội Bản mẫu:Country data Romania Teger Istvan Bản mẫu:Country data HUN Lazar Matyas Bản mẫu:Country data HUN Takacs Lajos Bản mẫu:Country data HUN Kovacsics Karoly
Sông Lam Nghệ An Bản mẫu:Country data RWA Julien Nsengiyumva Bản mẫu:Country data UGA Mohammed[10] Bản mẫu:Country data UGA Olaide[10] Bản mẫu:Country data UGA Akuneto[10] Bản mẫu:Country data UGA Kyobe Simon Peter
Bình Định Bản mẫu:Country data THA Issawa Singthong Bản mẫu:Country data BRA Sandro Nogueira Bản mẫu:Country data THA Pipat Thonkanya Bản mẫu:Country data BRA William Jadot
Ngân hàng Đông Á Bản mẫu:Country data GHA Anthony Kankam Bản mẫu:Country data GHA Ebenezer Abbey Bản mẫu:Country data PHI Alfredo Gonzalez Bản mẫu:Country data UGA Kyobe Livingstone
Gạch Đồng Tâm Long An Bản mẫu:Country data UGA Ronald Martin Katsigazi Bản mẫu:Country data BRA Robson Siveira Bản mẫu:Country data Liberia Samuel Chebli Bản mẫu:Country data BRA Fabio dos Santos Bản mẫu:Country data BRA Arthur.W. Da Silva Junior Bản mẫu:Country data NGA Tonka Primus

Đội hình

Mỗi câu lạc bộ được đăng ký 25 cầu thủ, trong đó có tối đa 4 cầu thủ nước ngoài. Trong mỗi trận đấu, các đội chỉ được phép sử dụng tối đa 3 cầu thủ nước ngoài cùng lúc trên sân.[11]

Bảng xếp hạng

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sports table”.

Lịch thi đấu và kết quả

Lịch thi đấu

Trận Lượt về
Đội Đội Tỷ số Sân Ngày
Hàng không Việt Nam - LG.ACB 0-0 Hàng Đẫy 19 tháng 4
Nam Định - Thể Công 0-0 Hàng Đẫy
Hoàng Anh Gia Lai - Sông Lam Nghệ An 0-0 Vinh
Đà Nẵng - Bình Định 0-2 Quy Nhơn
Cảng Sài Gòn - Ngân hàng Đông Á 1-0 Thống Nhất
Đồng Tháp - Long An 0-2 Long An
LG.ACB - Nam Định 0-2 Chùa Cuối 27 tháng 4
Thể Công - Hàng không Việt Nam 2-0 Hàng Đẫy
Sông Lam Nghệ An - Đà Nẵng 0-1 Chi Lăng
Bình Định - Hoàng Anh Gia Lai 3-3 Pleiku
Ngân hàng Đông Á - Đồng Tháp 1-2 Cao Lãnh
Long An - Cảng Sài Gòn 3-3 Thống Nhất
Hàng không Việt Nam - Nam Định 0-1 Chùa Cuối 4 tháng 5
Thể Công - LG-ACB 3-0 Hàng Đẫy
Sông Lam Nghệ An - Bình Định 0-1 Quy Nhơn
Đà Nẵng - Hoàng Anh Gia Lai 0-2 Pleiku
Ngân hàng Đông Á - Long An 1-1 Long An
Đồng Tháp - Cảng Sài Gòn 3-1 Thống Nhất
Bình Định - Thể Công 0-2 Hàng Đẫy 9 tháng 5
Cảng Sài Gòn - Đà Nẵng 1-4 Chi Lăng
Hoàng Anh Gia Lai - Hàng không Việt Nam 2-1 Hàng Đẫy 10 tháng 5
LG-ACB - Ngân hàng Đông Á 3-3 Thống Nhất
Nam Định - Đồng Tháp 1-2 Cao Lãnh
Long An - Sông Lam Nghệ An 3-1 Vinh
Hoàng Anh Gia Lai - Thể Công 2-1 Hàng Đẫy 14 tháng 5
Bình Định - Hàng không Việt Nam 1-0 Hàng Đẫy 13 tháng 5
LG-ACB - Đồng Tháp 1-2 Cao Lãnh 14 tháng 5
Nam Định - Ngân hàng Đông Á 1-1 Thống Nhất
Long An - Đà Nẵng 0-0 Chi Lăng
Cảng Sài Gòn - Sông Lam Nghệ An 0-0 Vinh
Thể Công - Ngân hàng Đông Á 1-0 Thống Nhất 18 tháng 5
Hàng không Việt Nam - Đồng Tháp 1-0 Cao Lãnh
Sông Lam Nghệ An - LG-ACB 3-0 Hàng Đẫy
Đà Nẵng - Nam Định 0-2 Chùa Cuối
Long An - Bình Định 0-0 Quy Nhơn
Cảng Sài Gòn - Hoàng Anh Gia Lai 1-2 Pleiku
Đồng Tháp - Thể Công 2-2 Hàng Đẫy 24 tháng 5
Ngân hàng Đông Á - Hàng không Việt Nam 1-2 Hàng Đẫy 25 tháng 5
LG-ACB - Đà Nẵng 1-4 Chi Lăng
Nam Định - Sông Lam Nghệ An 1-1 Vinh
Bình Định - Cảng Sài Gòn 2-0 Thống Nhất
Hoàng Anh Gia Lai - Long An 3-1 Long An
Đà Nẵng - Hàng không Việt Nam 1-3 Hàng Đẫy 31 tháng 5
Ngân hàng Đông Á - Bình Định 1-1 Quy Nhơn 1 tháng 6
Đồng Tháp - Hoàng Anh Gia Lai 2-2 Pleiku
Sông Lam Nghệ An - Thể Công 1-2 Hàng Đẫy
LG-ACB - Long An 1-2 Long An
Nam Định - Cảng Sài Gòn 3-2 Thống Nhất
Cảng Sài Gòn - Thể Công 1-0 (1) Hàng Đẫy 7 tháng 6
Long An - Hàng không Việt Nam 2-1 Hàng Đẫy 8 tháng 6
Nam Định - Bình Định 0-1 Quy Nhơn
LG-ACB - Hoàng Anh Gia Lai 0-3 Pleiku
Đà Nẵng - Ngân hàng Đông Á 0-1 Thống Nhất
Sông Lam Nghệ An - Đồng Tháp 0-2 Cao Lãnh
Hàng không Việt Nam - Sông Lam Nghệ An 0-0 Vinh 15 tháng 6
Hoàng Anh Gia Lai - Ngân hàng Đông Á 0-0 Thống Nhất
Bình Định - Đồng Tháp 2-1 Cao Lãnh
Thể Công - Đà Nẵng 1-1 Chi Lăng
Cảng Sài Gòn - LG-ACB 2-3 Hàng Đẫy
Long An - Nam Định 0-1 Chùa Cuối
Thể Công - Long An 2-6 Long An 22 tháng 6
Bình Định - LG-ACB 4-1 Hàng Đẫy
Hàng không Việt Nam - Cảng Sài Gòn 4-1 Thống Nhất
Hoàng Anh Gia Lai - Nam Định 2-3 Chùa Cuối
Ngân hàng Đông Á - Sông Lam Nghệ An 0-2 Vinh
Đồng Tháp - Đà Nẵng 2-3 Chi Lăng

Kết quả chi tiết

Vòng 1

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 2

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 3

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 4

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 5

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 6

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 7

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 8

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 9

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 10

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 11

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 12

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 13

Vòng 14

Vòng 15

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 16

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 17

Vòng 18

Vòng 19

Vòng 20

Vòng 21

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Vòng 22

Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible Bản mẫu:Football box collapsible

Thống kê giải đấu

Theo câu lạc bộ

Xếp hạng Câu lạc bộ Số lượng
CLB thắng nhiều nhất Hoàng Anh Gia Lai 12 trận
CLB thắng ít nhất LG ACB Hà Nội 2 trận
CLB hoà nhiều nhất Hoàng Anh Gia Lai, Gạch Đồng Tâm Long An, Ngân hàng Đông Á, Cảng Sài Gòn 7 trận
CLB hoà ít nhất Đà Nẵng 3 trận
CLB thua nhiều nhất LG ACB Hà Nội 15 trận
CLB thua ít nhất Hoàng Anh Gia Lai 3 trận
Chuỗi thắng dài nhất
Chuỗi bất bại dài nhất
Chuỗi không thắng dài nhất
Chuỗi thua dài nhất
CLB ghi nhiều bàn thắng nhất Hoàng Anh Gia Lai 41 bàn
CLB ghi ít bàn thắng nhất Nam Định 21 bàn
CLB lọt lưới nhiều nhất LG ACB Hà Nội 49 bàn
CLB lọt lưới ít nhất Sông Lam Nghệ An 16 bàn
CLB nhận thẻ vàng nhiều nhất Ngân hàng Đông Á 53 thẻ
CLB nhận thẻ vàng ít nhất
CLB nhận thẻ đỏ nhiều nhất Hàng không Việt Nam 6 thẻ
CLB nhận thẻ đỏ ít nhất 0 thẻ

Theo cầu thủ

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dưới đây là danh sách cầu thủ ghi bàn của giải đấu.[12] Bản mẫu:Goalscorers

Xếp hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
1 Bản mẫu:Country data NGA Emeka Achilefu Nam Định 14
2 Bản mẫu:Country data THA Pipat Thonkanya Bình Định 12
3 Bản mẫu:Country data VIE Phạm Văn Quyến Sông Lam Nghệ An 9
Bản mẫu:Country data VIE Lê Thanh Xuân Gạch Đồng Tâm Long An
Bản mẫu:Country data THA Kiatisuk Senamuang Hoàng Anh Gia Lai
4 Bản mẫu:Country data RWA Julien Nsengiyumva Sông Lam Nghệ An 8
Bản mẫu:Country data UKR Diachenko Yevgen Đồng Tháp
Bản mẫu:Country data VIE Đặng Phương Nam Thể Công
5 Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Minh Hải Hoàng Anh Gia Lai 7
6 Bản mẫu:Country data VIE Hoàng Phúc Lâm LG ACB Hà Nội 6
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Phi Hùng Hoàng Anh Gia Lai
Bản mẫu:Country data BRA Robson Siveira Gạch Đồng Tâm Long An
Bản mẫu:Country data VIE Trương Huỳnh Điệp Hàng không Việt Nam
Bản mẫu:Country data Mozambique Nuro Amiro Đà Nẵng
7 Bản mẫu:Country data VIE Lê Huỳnh Đức Ngân hàng Đông Á 5
Bản mẫu:Country data VIE Huỳnh Hồng Sơn Cảng Sài Gòn
Bản mẫu:Country data VIE Vũ Minh Hiếu Hàng không Việt Nam
Bản mẫu:Country data UGA Ronald Martin Katsigazi Gạch Đồng Tâm Long An
Bản mẫu:Country data VIE Trần Đoàn Khoa Thanh Bình Định
8 Bản mẫu:Country data UGA Musisi Majid Mukiibi Đà Nẵng 4
Bản mẫu:Country data VIE Hồ Văn Lợi Cảng Sài Gòn
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Ngọc Thanh
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Việt Thắng Hoàng Anh Gia Lai
Bản mẫu:Country data VIE Lưu Tuấn Phi Thể Công
Bản mẫu:Country data VIE Hoàng Hùng Ngân hàng Đông Á
Bản mẫu:Country data VIE Lê Minh Mính Bình Định
9 Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Bạch Thuận Gạch Đồng Tâm Long An 3
Bản mẫu:Country data VIE Trần Quan Huy Cảng Sài Gòn
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Thanh Sơn
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Ngọc Thọ Ngân hàng Đông Á
Bản mẫu:Country data GHA Ebenezer Abbey
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Ngọc Anh Tuấn Đà Nẵng
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Đức Thắng Thể Công
Bản mẫu:Country data VIE Phan Thanh Bình Đồng Tháp
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Văn Hùng
Bản mẫu:Country data UKR Gnatenko Oleksandr
Bản mẫu:Country data HUN Takacs Lajos LG ACB Hà Nội
Bản mẫu:Country data VIE Vũ Mạnh Cường
Bản mẫu:Country data THA Dusit Chalermsan Hoàng Anh Gia Lai
Bản mẫu:Country data VIE Vũ Thanh Sơn Hàng không Việt Nam
Bản mẫu:Country data VIE Hoàng Trung Phong
10 Bản mẫu:Country data VIE Lê Nguyễn Quốc Bảo Tâm Gạch Đồng Tâm Long An 2
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Xuân Thiện
Bản mẫu:Country data VIE Phạm Đăng Thi
Bản mẫu:Country data VIE Phan Văn Tài Em
Bản mẫu:Country data VIE Đoàn Bạch Bảo Hùng Đà Nẵng
Bản mẫu:Country data Uganda Fred Tamale
Bản mẫu:Country data HUN Kovacsics Karoly LG ACB Hà Nội
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Xuân Thành
Bản mẫu:Country data PHI Alfredo Gonzalez Ngân hàng Đông Á
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Ngọc Thanh
Bản mẫu:Country data RUS Sakhnevich Eduard Cảng Sài Gòn
Bản mẫu:Country data BRA Sandro Nogueira Bình Định
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Văn Đàn Hoàng Anh Gia Lai
Bản mẫu:Country data VIE Lê Quốc Vượng
Bản mẫu:Country data THA Sakda Joemdee
Bản mẫu:Country data VIE Lương Trung Tuấn
Bản mẫu:Country data VIE Thạch Bảo Khanh Thể Công
Bản mẫu:Country data VIE Đặng Thanh Phương
Bản mẫu:Country data VIE Trương Việt Hoàng
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Quốc Trung
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Hồng Sơn
Bản mẫu:Country data VIE Trần Trọng Lộc Nam Định
Bản mẫu:Country data NGA Abdul Wasiu Saliu
Bản mẫu:Country data VIE Hồ Thanh Thưởng Sông Lam Nghệ An
Bản mẫu:Country data VIE Ngô Quang Trường
Bản mẫu:Country data UKR Balenko Oleksandr Đồng Tháp
Bản mẫu:Country data VIE Trần Duy Quang
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Văn Nghĩa
Bản mẫu:Country data VIE Cao Sỹ Cường Hàng không Việt Nam
11 Bản mẫu:Country data BRA Fabio dos Santos Gạch Đồng Tâm Long An 1
Bản mẫu:Country data BRA A. Junior
Bản mẫu:Country data VIE Phan Anh Tuấn
Bản mẫu:Country data VIE Trịnh Quốc Hưng Hàng không Việt Nam
Bản mẫu:Country data VIE Lưu Thanh Châu
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Tuấn Thành
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Thanh Sang
Bản mẫu:Country data GHA Anthony Kankam Ngân hàng Đông Á
Bản mẫu:Country data VIE Hứa Hiền VInh
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Lâm Tấn Sông Lam Nghệ An
Bản mẫu:Country data VIE Văn Sỹ Thủy
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Tân Thịnh
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Công Mạnh
Bản mẫu:Country data Uganda Lulenti Kyeyune Đà Nẵng
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Anh Tài
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Quốc Lâm
Bản mẫu:Country data VIE Hà Xá
Bản mẫu:Country data POL Mariusz Wysocki
Bản mẫu:Country data VIE Phạm Hùng Dũng
Bản mẫu:Country data VIE Lê Quang Cường
Bản mẫu:Country data VIE Trương Văn Tâm Bình Định
Bản mẫu:Country data VIE Lê Thanh Phong
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Thành Lợi
Bản mẫu:Country data THA Issawa Singthong
Bản mẫu:Country data VIE Văn Sỹ Hùng Hoàng Anh Gia Lai
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Hữu Đang
Bản mẫu:Country data VIE Chu Ngọc Cảnh
Bản mẫu:Country data VIE Phạm Minh Đức
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Hải Nam LG ACB Hà Nội
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Anh Tuấn
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Thanh Thế
Bản mẫu:Country data VIE Lưu Danh Minh[lower-alpha 1]
Bản mẫu:Country data HUN Lazar Matyas
Bản mẫu:Country data Romania Teger Istvan
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Văn Ngân Đồng Tháp
Bản mẫu:Country data VIE Đoàn Hoàng Sơn
Bản mẫu:Country data VIE Ngô Công Nhậm
Bản mẫu:Country data VIE Dương Quốc Khánh
Bản mẫu:Country data VIE Trần Anh Tuấn Thể Công
Bản mẫu:Country data VIE Triệu Quang Hà
Bản mẫu:Country data NGA Sunday Samuel Ilevbare Nam Định
Bản mẫu:Country data VIE Phùng Văn Nhiên
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Ngọc Đức Cảng Sài Gòn
Bản mẫu:Country data VIE Bùi Xuân Thuỷ
Bản mẫu:Country data VIE Võ Phương Hải
Bản mẫu:Country data NGA Bakare Adewunmi Ganiyu
Bản mẫu:Country data NGA A.abudula Tef Seriki

Bàn phản lưới nhà

Cầu thủ Câu lạc bộ Đối thủ Số bàn
Bản mẫu:Country data VIE Trần Thanh Nhạc Đồng Tháp Ngân hàng Đông Á 1
Bản mẫu:Country data VIE Nguyễn Văn Hùng Thể Công
Bản mẫu:Country data VIE Cao Văn Dũng Bình Định Đồng Tháp
Bản mẫu:Country data VIE Lê Minh Nhuận Cảng Sài Gòn Nam Định

Ghi hat-trick

Những cầu thủ sau đây đã ghi được hat-trick trong suốt giải đấu và được nhận phần thưởng 5 triệu đồng từ ban tổ chức của tháng tương ứng.[4]

Cầu thủ Câu lạc bộ Đối thủ Kết quả Ngày
Bản mẫu:Country data THA Pipat Thonkanya [en] Bình Định Thể Công 4–0 (H) 21 tháng 2 năm 2003
Bản mẫu:Country data VIE Lê Thanh Xuân Gạch Đồng Tâm Long An Nam Định 4–0 (H) 30 tháng 3 năm 2003
Bản mẫu:Country data Mozambique Nuro Amiro [en] Đà Nẵng LG ACB Hà Nội 4–1 (H) 25 tháng 5 năm 2003
Bản mẫu:Country data BRA Robson Siveira Gạch Đồng Tâm Long An Thể Công 6–2 (H) 22 tháng 6 năm 2003

Tổng số khán giả

Vòng đấu Tổng cộng Trung bình
Vòng 1 50.000
Vòng 2 46.000
Vòng 3
Vòng 4
Vòng 5
Vòng 6
Vòng 7[13] 52.500
Vòng 8
Vòng 9[13] 40.600
Vòng 10 41.000
Vòng 11 46.000
Vòng 12 61.000
Vòng 13
Vòng 14
Vòng 15 35.000
Vòng 16
Vòng 17
Vòng 18 41.000
Vòng 19 40.000
Vòng 20 41.000
Vòng 21 41.000
Vòng 22 44.000
Tổng cộng 959.100

Các giải thưởng

Giải thưởng tháng

Tháng Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất tháng Đội ghi nhiều bàn thắng nhất tháng TK
Tháng 1 Phạm Văn Quyến (Sông Lam Nghệ An) Ngân hàng Đông Á [14]
Tháng 2 Phạm Văn Quyến (Sông Lam Nghệ An) Hoàng Anh Gia Lai [15]
Tháng 3 Phạm Văn Quyến (Sông Lam Nghệ An) Gạch Đồng Tâm Long AnSông Lam Nghệ An [16]
Tháng 4 Trần Đoàn Khoa Thanh (Bình Định) Bình Định [17]
Tháng 5 Lê Quốc Vượng (Hoàng Anh Gia Lai) Hoàng Anh Gia Lai [18]
Tháng 6 Phan Văn Tài Em (Gạch Đồng Tâm Long An) Gạch Đồng Tâm Long An [19]

Giải thưởng chung cuộc

Giải bóng đá Vô địch Quốc gia chuyên nghiệp 2003
Nhà vô địch
không khung
Hoàng Anh Gia Lai
Lần thứ nhất

Xem thêm

Chú thích

Ghi chú

Bản mẫu:Notelist-la

Tham khảo

  1. ^ VnExpress. "Sting V-League là tên gọi của giải bóng đá vô địch VN 2003". vnexpress.net. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2023.
  2. ^ "Vietnam - List of Cup Winners". RSSSF.com.
  3. ^ "V". Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2015.
  4. ^ a ă â VnExpress. "Các giải thưởng hằng tháng của giải V-League 2003". vnexpress.net. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2023.
  5. ^ VnExpress. "Halida là nhà tài trợ chính của CLB Hàng không Việt Nam". vnexpress.net. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2023.
  6. ^ VnExpress. "Thể Công ra mắt CLB bóng đá chuyên nghiệp". vnexpress.net. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2023.
  7. ^ "Những cuộc đua tranh bên lề sân cỏ". baobinhdinh.vn. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2023.
  8. ^ VnExpress. "Thể Công bế tắc". vnexpress.net. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2023.
  9. ^ VnExpress. "Cảng Sài Gòn thoát khỏi vị trí áp chót". vnexpress.net. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2023.
  10. ^ a ă â "Bình Định lại sẽ có điểm trên sân nhà?". baobinhdinh.vn. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2023.
  11. ^ "Điều lệ giải bóng đá chuyên nghiệp vô địch Quốc gia sting - 2003". VFF. ngày 4 tháng 12 năm 2002. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2003.
  12. ^ "Số liệu chuyên môn tính đến hết giải". VFF. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2003.
  13. ^ a ă "LIEN DOAN BONG DA VIET NAM". web.archive.org. ngày 28 tháng 4 năm 2003. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2003. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2023.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  14. ^ "Xuân Quý Mùi mang lộc cho Văn Quyến". VFF. ngày 14 tháng 2 năm 2003. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 3 năm 2003.
  15. ^ T.Khiêm (ngày 1 tháng 3 năm 2003). "Lượt trận thứ 6 Sting V-League 2003: SLNA sẽ thẳng tiến". Người Lao Động (bằng tiếng v). Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2023.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  16. ^ Y.Nhi (ngày 2 tháng 4 năm 2003). "Các danh hiệu tháng 3 của Sting V-League 2003: Văn Quyến sẽ lập hat-trick?". Người Lao Động. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2023.
  17. ^ "Bình Định đoạt hết các giải thưởng tháng 4 của V-League". baobinhdinh.vn. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2023.[liên kết hỏng]
  18. ^ VnExpress. "HA Gia Lai đoạt hai giải thưởng tháng 5 của V-League - VnExpress". vnexpress.net. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2023.
  19. ^ VnExpress. "GĐT giành tất cả danh hiệu của V-League tháng 6". vnexpress.net. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2023.
  20. ^ VnExpress. "Những cái nhất của V-League 2003". vnexpress.net. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2023.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá Việt Nam
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng