Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo
Bản mẫu:Infobox football league Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo (tiếng Đức: Bundesliga [ˈbʊndəsˌliːɡa]), còn được gọi là Admiral Bundesliga vì lý do tài trợ, là cấp độ cao nhất của hệ thống giải bóng đá Áo. Giải xác định ra đội vô địch bóng đá quốc gia Áo cũng như các đội tham dự các cúp châu Âu khác nhau do UEFA điều hành.
Bundesliga của Áo, bắt đầu từ mùa giải 1974–75, là một hiệp hội được đăng ký riêng biệt kể từ ngày 1 tháng 12 năm 1991. Giành được nhiều chiến thắng nhất là hai gã khổng lồ thành Viên, Rapid Wien với 32 lần vô địch quốc gia và Austria Wien, 24 lần vô địch. Nhà vô địch hiện tại là LASK. Phillip Thonhauser là chủ tịch của Bundesliga Áo.
Tipp 3 Bundesliga
Tại Tipp 3 Bundesliga, 10 câu lạc bộ thi đấu "mùa giải kép" mỗi đội sẽ thi đâu với đội khác hai lần trên sân nhà và hai lần sân khách trong một mùa giải và được chia thành giải mùa thu và mùa xuân. Mùa giải thường kéo dài từ tháng Bảy tới tháng 6 năm sau đó. Kết thúc mùa giải, đội xếp cuối bảng sẽ xuống chơi tại ADEG Erste Liga, đội vô địch giải dưới sẽ lên hạng Tipp 3 Bundesliga.
Các câu lạc bộ mùa 2021–22
Đội vô địch Bundesliga sẽ giành quyền tham dự UEFA Champions League, các câu lạc bộ ở vị trí thứ 2 và 3, cũng như đội vô địch Cúp Quốc gia, sẽ đá vòng loại UEFA Europa League. Trong trường hợp đội vô địch Bundesliga giành luôn Cúp Quốc gia, đội xếp thứ tư sẽ tham dự UEFA Europa League. Bản mẫu:Location map+
|
CLB |
Địa phương |
Sân nhà |
Sức chứa |
Vị trí mùa 2020-21 |
|---|---|---|---|---|
| Admira Wacker Mödling | Maria Enzersdorf | BSFZ-Arena | 7,000 | 12th |
| SK Austria Klagenfurt | Klagenfurt | Wörthersee Stadion | 32,000 | AFSL: Champions |
| Austria Wien | Viên | Generali Arena | 17,500 | 8th |
| LASK | Linz | Waldstadion Pasching | 6,009 | 3th |
| Rapid Wien | Viên | Allianz Stadion | 28,000 | 2nd |
| Red Bull Salzburg | Wals-Siezenheim | Red Bull Arena | 30,188 | 1st |
| Rheindorf Altach | Altach | Stadion Schnabelholz | 8,500 | 10th |
| Sturm Graz | Graz | Merkur-Arena | 16,364 | 4th |
| SV Ried | Ried im Innkreis | Keine Sorgen Arena | 7,680 | 11th |
| TSV Hartberg | Hartberg | Stadion Hartberg | 4,635 | 7th |
| Wolfsberger AC | Wolfsberg | Lavanttal-Arena | 7,300 | 5th |
| WSG Tirol | Innsbruck | Tivoli Stadion Tirol | 16,008 | 6th |
Danh sách các nhà vô địch
Thống kê
Thành tích theo câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Vô địch | Á quân | Mùa vô địch |
|---|---|---|---|
| Rapid Wien Bản mẫu:Rating | 1911–12, 1912–13, 1915–16, 1916–17, 1918–19, 1919–20, 1920–21, 1922–23, 1928–29, 1929–30, 1934–35, 1937–38, 1939–40, 1940–41, 1945–46, 1947–48, 1950–51, 1951–52, 1953–54, 1955–56, 1956–57, 1959–60, 1963–64, 1966–67, 1967–68, 1981–82, 1982–83, 1986–87, 1987–88, 1995–96, 2004–05, 2007–08 | ||
| Austria Wien Bản mẫu:Rating | 1923–24, 1925–26, 1948–49, 1949–50, 1952–53, 1960–61, 1961–62, 1962–63, 1968–69, 1969–70, 1975–76, 1977–78, 1978–79, 1979–80, 1980–81, 1983–84, 1984–85, 1985–86, 1990–91, 1991–92, 1992–93, 2002–03, 2005–06, 2012–13 | ||
| Red Bull Salzburg Bản mẫu:Rating Bản mẫu:Double-dagger | 1993–94, 1994–95, 1996–97, 2006–07, 2008–09, 2009–10, 2011–12, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2016–17, 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2020–21, 2021–22, 2022–23 | ||
| Wacker Innsbruck Bản mẫu:Rating (5) (4) Swarovski Tirol (2) (1) Tirol Innsbruck (3) (–) Bản mẫu:Dagger |
1970–71, 1971–72, 1972–73, 1974–75, 1976–77, 1988–89, 1989–90, 1999–2000, 2000–01, 2001–02 | ||
| SK Admira Wien (8) (5) SC Wacker Wien (1) (7) Admira Wacker Wien (–) (1) * |
1926–27, 1927–28, 1931–32, 1933–34, 1935–36, 1936–37, 1938–39, 1946–47, 1965–66 | ||
| First Vienna FC | 1930–31, 1932–33, 1941–42, 1942–43, 1943–44, 1954–55 | ||
| Sturm Graz | 1997–98, 1998–99, 2010–11, 2023–24, 2024–25 | ||
| Wiener Sport-Club | 1921–22, 1957–58, 1958–59 | ||
| LASK | 1964–65, 2025–26 | ||
| Floridsdorfer AC | 1917–18 | ||
| Wiener AF | 1913–14 | ||
| VÖEST Linz | 1973–74 | ||
| Grazer AK | 2003–04 | ||
| Wiener AC | 1914–15 | ||
| Hakoah Vienna | 1924–25 | ||
| SC Rudolfshügel | – | ||
| Brigittenauer AC | – | ||
| FC Wien | – | ||
| SV Ried | – |
Ghi chú:
- Bản mẫu:Dagger Tất cả các đội đến từ Innsbruck, Tirol. Wacker Innsbruck (1915–1999), Swarovski Tirol (1986–1992) và Tirol Innsbruck (1993–2002). Họ được coi là sự tiếp nối của nhau
- Bản mẫu:Double-dagger Công ty Red Bull mua lại câu lạc bộ ngày 6 tháng 4 năm 2005 và đổi tên. Tới 2005 đội được gọi là SV Austria Salzburg hay Casino Salzburg. Họ cũng đổi từ màu trắng-tím sang đỏ-trắng. Tím-Trắng thành lập một câu lạc bộ mới, SV Austria Salzburg.
- * FC Admira Wacker Mödling được thành lập sau sự hợp nhất của SK Admira Wien và SC Wacker Wien năm 1971, dưới tên gọi Admira Wacker Wien, hợp nhất với VfB Mödling năm 1997 và với SK Schwadorf năm 2008. Đội mới thi đấu tại Mödling.
Thành tích theo thành phố
| Thành phố | Câu lạc bộ | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|---|
| Rapid Wien (32) (29), Austria Wien (24) (19), First Vienna FC (6) (6), Wiener Sport-Club (3) (7), Floridsdorfer AC (1) (3), Wiener AF (1) (2), Wiener AC (1) (1), Hakoah Vienna (1) (1), SpC Rudolfshügel (–) (1), Brigittenauer AC (–) (1), FC Wien (–) (1) | |||
| FC Red Bull Salzburg (17) (8) Bản mẫu:Double-dagger | |||
| Wacker Innsbruck (5) (4), Swarovski Tirol (2) (1), Tirol Innsbruck (3) (–) Bản mẫu:Dagger | |||
| SK Admira Wien (8) (5), SC Wacker Wien (1) (7), Admira Wacker Wien (–) (1) * | |||
| Sturm Graz (5) (9), Grazer AK (1) (2) | |||
| VÖEST Linz (1) (2), LASK Linz (2) (2) | |||
| SV Ried (–) (1) |
Vua phá lưới Bundesliga
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
| Thứ hạng | Quốc tịch | Tên | Câu lạc bộ | Năm | Bàn | Trận | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Country data AUT | Hans Krankl | Rapid Wien, Wiener Sport-Club & First Vienna | 1970–1989 | 270 | 361 | 0.75 |
| 2 | Bản mẫu:Country data CRO Bản mẫu:Country data AUT | Ivica Vastić | Sturm Graz, Austria Wien, FC Admira Wacker, LASK Linz, VSE St. Pölten & First Vienna | 1991–2009 | 187 | 441 | 0.42 |
| 3 | Bản mẫu:Country data AUT | Peter Pacult | Rapid Wien, FC Wacker Innsbruck, Austria Wien, Wiener Sport-Club & FC Blau-Weiß Linz | 1980–1996 | 186 | 396 | 0.47 |
| 4 | Bản mẫu:Country data AUT | Christian Mayrleb | FC Wacker Innsbruck, Austria Wien, FC Admira Wacker, LASK Linz, Austria Salzburg & SV Pasching | 1992–2006 | 186 | 494 | 0.38 |
| 5 | Bản mẫu:Country data AUT | Alfred Drabitz | Austria Wien, Wiener Sport-Club & First Vienna | 1978–1991 | 155 | 365 | 0.42 |
| 6 | Bản mẫu:Country data AUT | Mario Haas | Sturm Graz | 1992–2012 | 145 | 451 | 0.32 |
| 7 | Bản mẫu:Country data AUT | Christoph Westerthaler | FC Wacker Innsbruck, LASK Linz & SK Vorwärts Steyr | 1983–1997 | 131 | 378 | 0.35 |
| 8 | Bản mẫu:Country data AUT | Christian Keglevits | Rapid Wien, LASK Linz, Austria Salzburg & Wiener Sport-Club | 1979–1993 | 129 | 405 | 0.32 |
| 9 | Bản mẫu:Country data AUT | Walter Knaller | FC Admira Wacker & FC Blau-Weiß Linz | 1980–1992 | 127 | 333 | 0.38 |
| 10 | Bản mẫu:Country data AUT | Toni Polster | Austria Wien & FC Salzburg | 1982–2000 | 122 | 158 | 0.77 |
- Đậm đang thi đấu tại Bundesliga.
Tham khảo
- ^ "All time record goalscorer in Austria Bundesliga". Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2016.
Liên kết ngoài
- Trang chủ Bundesliga Lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2009 tại Wayback Machine (bằng tiếng Đức)
- OEFB Lưu trữ ngày 9 tháng 9 năm 2017 tại Wayback Machine (bằng tiếng Anh)
- League321.com - Austrian football league tables, records & statistics database. (bằng tiếng Anh)
- Austria - List of Champions, RSSSF.com