Giải thưởng FIFA The Best

Giải thưởng FIFA The Best là danh hiệu hàng năm của FIFA dành cho nam và nữ cầu thủ bóng đá có nhiều danh hiệu cá nhân lẫn tập thể nhất thế giới trong một năm dương lịch. Giải thưởng này bắt đầu năm 1991 đối với nam và 2001 đối với nữ. Kể từ mùa bóng 2010-2011, giải này được hợp nhất với giải Quả bóng vàng châu Âu thành Quả bóng vàng FIFA. Đến năm 2016, giải thưởng lại được tách ra nhưng với tên mới là FIFA The Best.

Bản mẫu:Infobox award

Danh sách nam cầu thủ đoạt giải

Tập tin:Ronaldo Cannes.jpg
Ronaldo, người trẻ tuổi nhất nhận giải thưởng này ở tuổi 20, đã ba lần thắng giải
Tập tin:Zinedine zidane wcf 2006-edit.jpg
Huyền thoại bóng đá Pháp Zinedine Zidane đã ba lần thắng giải
Năm Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ
1991
1st Bản mẫu:Country data GERLothar Matthäus Inter Milan
2nd Bản mẫu:Country data FRAJean-Pierre Papin Marseille
3rd Bản mẫu:Country data ENG Gary Lineker Tottenham Hotspur
1992
1st Bản mẫu:Country data NEDMarco van Basten Milan
2nd Bản mẫu:Country data BULHristo Stoichkov Barcelona
3rd Bản mẫu:Country data GERThomas Häßler Roma
1993
1st Bản mẫu:Country data ITARoberto Baggio Juventus
2nd Bản mẫu:Country data BRARomário Barcelona
PSV Eindhoven
3rd Bản mẫu:Country data NEDDennis Bergkamp Inter Milan
Ajax
1994
1st Bản mẫu:Country data BRARomário Barcelona
2nd Bản mẫu:Country data BULHristo Stoichkov Barcelona
3rd Bản mẫu:Country data ITARoberto Baggio Juventus
1995
1st Bản mẫu:Country data LBRGeorge Weah Milan
Paris Saint-Germain
2nd Bản mẫu:Country data ITAPaolo Maldini Milan
3rd Bản mẫu:Country data GER Jürgen Klinsmann Bayern Munich Tottenham Hotspur
1996
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data BRA Ronaldo Barcelona
PSV Eindhoven
2nd Bản mẫu:Country data LBRGeorge Weah Milan
3rd Bản mẫu:Country data ENG Alan Shearer Newcastle United
Blackburn Rovers
1997
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data BRARonaldo Inter Milan
Barcelona
2nd Bản mẫu:Country data BRARoberto Carlos Real Madrid
3rd Bản mẫu:Country data NEDDennis Bergkamp Arsenal
Bản mẫu:Country data FRAZinedine Zidane Juventus
1998
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data FRA Zinedine Zidane Juventus
2nd Bản mẫu:Country data BRARonaldo Inter Milan
3rd Bản mẫu:Country data CRODavor Šuker Real Madrid
1999
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data BRA Rivaldo Barcelona
2nd Bản mẫu:Country data ENGDavid Beckham Manchester United
3rd Bản mẫu:Country data ARG Gabriel Batistuta Fiorentina
2000
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data FRAZinedine Zidane Real Madrid
Juventus
2nd Bản mẫu:Country data PORLuís Figo Real Madrid
Barcelona
3rd Bản mẫu:Country data BRA Rivaldo Barcelona
2001
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data PORLuís Figo Real Madrid
2nd Bản mẫu:Country data ENG David Beckham Manchester United
3rd Bản mẫu:Country data ESPRaúlH Real Madrid
2002
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data BRA Ronaldo Real Madrid
Inter Milan
2nd Bản mẫu:Country data GEROliver Kahn Bayern Munich
3rd Bản mẫu:Country data FRA Zinedine Zidane Real Madrid
2003
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data FRA Zinedine Zidane Real Madrid
2nd Bản mẫu:Country data FRAThierry Henry Arsenal
3rd Bản mẫu:Country data BRA Ronaldo Real Madrid
2004
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data BRA Ronaldinho Barcelona
2nd Bản mẫu:Country data FRAThierry Henry Arsenal
3rd Bản mẫu:Country data UKRAndriy Shevchenko Milan
2005
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data BRARonaldinho Barcelona
2nd Bản mẫu:Country data ENG Frank Lampard Chelsea
3rd Bản mẫu:Country data CMRSamuel Eto'o Barcelona
2006
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data ITAFabio Cannavaro Real Madrid Juventus
2nd Bản mẫu:Country data FRAZinedine Zidane Real Madrid
3rd Bản mẫu:Country data BRARonaldinho Barcelona
2007
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data BRA Kaká Milan
2nd Bản mẫu:Country data ARG Lionel Messi Barcelona
3rd Bản mẫu:Country data PORCristiano Ronaldo Manchester United
2008
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data PORCristiano Ronaldo Manchester United
2nd Bản mẫu:Country data ARGLionel Messi Barcelona
3rd Bản mẫu:Country data ESPFernando Torres Liverpool
2009
Chi tiết
1st Bản mẫu:Country data ARGLionel Messi Barcelona
2nd Bản mẫu:Country data PORCristiano Ronaldo Manchester United
3rd Bản mẫu:Country data ESPXavi Barcelona
Trong giai đoạn 2010-2015, giải này được hợp nhất với giải Quả bóng vàng châu Âu thành Quả bóng vàng FIFA.
2016 1st Bản mẫu:Country data PORCristiano Ronaldo Real Madrid
2nd Bản mẫu:Country data ARGLionel Messi Barcelona
3rd Bản mẫu:Country data FRAAntoine Griezmann Atlético Madrid
2017 1st Bản mẫu:Country data PORCristiano Ronaldo Real Madrid
2nd Bản mẫu:Country data ARGLionel Messi Barcelona
3rd Bản mẫu:Country data BRANeymar PSG
2018 1st Bản mẫu:Country data CROLuka Modrić Real Madrid
2nd Bản mẫu:Country data PORCristiano Ronaldo Real Madrid

Juventus

3rd Bản mẫu:Country data EGYMohamed Salah Liverpool
2019 1st Bản mẫu:Country data ARGLionel Messi Barcelona
2nd Bản mẫu:Country data NEDVirgil van Dijk Liverpool
3rd Bản mẫu:Country data PORCristiano Ronaldo Juventus
2020 1st Bản mẫu:Country data POL Robert Lewandowski Bayern München
2nd Bản mẫu:Country data PORCristiano Ronaldo Juventus
3rd Bản mẫu:Country data ARGLionel Messi Barcelona
2021 1st Bản mẫu:Country data POL Robert Lewandowski Bayern München
2nd Bản mẫu:Country data ARGLionel Messi Barcelona
PSG
3rd Bản mẫu:Country data EGYMohamed Salah Liverpool
2022 1st Bản mẫu:Country data ARGLionel Messi PSG
2nd Bản mẫu:Country data FRAKylian Mbappé PSG
3rd Bản mẫu:Country data FRAKarim Benzema Real Madrid
2023 1st Bản mẫu:Country data ARGLionel Messi Inter Miami
2nd Bản mẫu:Country data NORErling Haaland Manchester City
3rd Bản mẫu:Country data FRAKylian Mbappé PSG
2024 1st Bản mẫu:Country data BRAVinícius Júnior Real Madrid
2nd Bản mẫu:Country data ESPRodri Manchester City
3rd Bản mẫu:Country data ENGJude Bellingham Real Madrid
# Cầu thủ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Lionel Messi 8 7 1
2 Cristiano Ronaldo 5 6 2
3 Zidane 3 1 2
4 Ronaldo 3 1 1
5 Ronaldinho 2 0 1
6 Robert Lewandowski 2 0 0
7 Luís Figo 1 1 0
Romário 1 1 0
George Weah 1 1 0
10 Rivaldo 1 0 1
Roberto Baggio 1 0 1
12 Kaká 1 0 0
Fabio Cannavaro 1 0 0
Marco van Basten 1 0 0
Lothar Matthäus 1 0 0
Luka Modrić 1 0 0
17 Thierry Henry 0 2 0
David Beckham 0 2 0
Hristo Stoichkov 0 2 0
20 Andrés Iniesta 0 1 1
Kylian Mbappé 0 1 1
21 Frank Lampard 0 1 0
Oliver Kahn 0 1 0
Roberto Carlos 0 1 0
Paolo Maldini 0 1 0
Jean-Pierre Papin 0 1 0
Virgil van Dijk 0 1 0
27 Xavi 0 0 3
28 Dennis Bergkamp 0 0 2
Mohamed Salah 0 0 2
Neymar 0 0 2
31 Fernando Torres 0 0 1
Samuel Eto'o 0 0 1
Andriy Shevchenko 0 0 1
Raúl González 0 0 1
Gabriel Batistuta 0 0 1
Davor Šuker 0 0 1
Alan Shearer 0 0 1
Jürgen Klinsmann 0 0 1
Thomas Häßler 0 0 1
Gary Lineker 0 0 1
Antoine Griezmann 0 0 1
Franck Ribéry 0 0 1
Manuel Neuer 0 0 1
Karim Benzema 0 0 1
Jude Bellingham 0 0 1

Xếp hạng theo quốc gia

Bảng dưới được liệt kê theo quốc tịch của cầu thủ (không phải theo nơi anh ta chơi bóng).

# Quốc gia Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Bản mẫu:Fbw 8 (1994, 1996, 1997, 1999, 2002, 2004, 2005, 2007) 3 (1993, 1997, 1998) 5 (2000, 2003, 2006, 2015, 2017)
2 Bản mẫu:Fb 8 (2009, 2010, 2011, 2012, 2015, 2019, 2022, 2023) 3 (2007, 2008, 2013, 2014, 2021) 2 (1999, 2020)
3 Bản mẫu:Fb 6 (2001, 2008, 2013, 2014, 2016, 2017) 7 ( 2000, 2009, 2011, 2012, 2015, 2018, 2020) 2 (2007, 2019)
4 Bản mẫu:Fb 3 (1998, 2000, 2003) 4 (1991, 2003, 2004, 2006) 4 (1997*, 2002, 2013, 2016)
5 Bản mẫu:Fb 2 (1993, 2006) 1 (1995) 1 (1994)
6 Bản mẫu:Country data Poland Ba Lan 2 (2020, 2021) 0 0
7 Bản mẫu:Fb 1 (1991) 1 (2002) 3 (1992, 1995, 2014)
8 Bản mẫu:Fb 1 (1992) 1 (2019) 2 (1993, 1997*)
9 Bản mẫu:Fb 1 (1995) 1 (1996) 0
10 Bản mẫu:Fb 1 (2018) 0 1 (1998)
11 Bản mẫu:Fb 0 3 (1999, 2001, 2005) 2 (1991, 1996)
12 Bản mẫu:Fb 0 2 (1992, 1994) 0
13 Bản mẫu:Fb 0 1 (2010) 6 (2001, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012)
14 Bản mẫu:Fb 0 0 2 (2018, 2021)
15 Bản mẫu:Fb 0 0 1 (2004)
Bản mẫu:Fb 0 0 1 (2005)

* Đồng giải

Xếp hạng theo câu lạc bộ

# Câu lạc bộ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Barcelona 11 (1994, 1996*, 1999, 2004, 2005, 2009, 2010, 2011, 2012, 2015, 2019) 11 (1992, 1993*, 1994, 2000**, 2007, 2008, 2010, 2013, 2014, 2016, 2017) 8 (2000, 2005, 2006, 2009, 2010, 2011, 2012, 2015)
2 Real Madrid 11 (2000*, 2001, 2002*, 2003, 2006*, 2013, 2014, 2016, 2017, 2018, 2024) 8 (1997, 2000*, 2006***, 2009*, 2010, 2011, 2012, 2015) 4 (1998, 2001, 2003, 2022)
3 Juventus 4 (1993, 1998, 2000**, 2006**) 1 (2018) 2 (1994, 1997)
4 AC Milan 3 (1992, 1995*, 2007) 2 (1995, 1996) 1 (2004)
5 Inter Milan 3 (1991, 1997*, 2002**) 1 (1998) 1 (1993*)
6 Manchester United 1 (2008) 3 (1999, 2001, 2009**) 1 (2007)
7 Bayern Munich 1 (2020) 1 (2002) 3 (1995*, 2013, 2014)
8 PSV Eindhoven 1 (1996**) 1 (1993**) 0
9 Paris Saint-Germain 1 (1995**) 0 1 (2017)
10 Arsenal 0 2 (2003, 2004) 1 (1997)
11 Liverpool 0 1 (2019) 2 (2008, 2018)
12 Marseille 0 1 (1991) 0
Chelsea 0 1 (2005) 0
14 Tottenham Hotspur 0 0 2 (1991, 1995**)
15 Roma 0 0 1 (1992)
Ajax 0 0 1 (1993**)
Blackburn Rovers 0 0 1 (1996**)
Newcastle United 0 0 1 (1996*)
Fiorentina 0 0 1 (1999)
Atlético Madrid 0 0 1 (2016)

*Cầu thủ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa cuối năm dương lịch (Lượt đi mùa giải mới - từ tháng 8 đến tháng 12)
**Cầu thủ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa đầu năm dương lịch (lượt về của mùa giải - từ tháng 1 đến tháng 5)
***Cầu thủ giải nghệ vào nửa cuối năm dương lịch do đó chỉ là thành viên của câu lạc bộ trong nửa đầu năm dương lịch (lượt về của mùa giải - từ tháng 1 đến tháng 5)

Danh sách nữ cầu thủ đoạt giải

Tập tin:Marta at Union at Earthquakes 2010-09-15.jpg
Marta chiến thắng giải nhiều nhất (6 lần) và cũng được đề cử nhiều nhất (13 lần)
Tập tin:Nadine Angerer 2013-07-24.jpg
Nadine Angerer là thủ môn đầu tiên giành giải
Tập tin:Birgit Prinz 20180519 (cropped).jpg
Birgit Prinz đã ba lần thắng giải.
Năm Thứ nhất Thứ nhì Thứ ba
2001 Mia Hamm Tiffeny Milbrett Tôn Văn
2002 Mia Hamm Birgit Prinz Tôn Văn
2003 Birgit Prinz Mia Hamm Hanna Ljungberg
2004 Birgit Prinz Mia Hamm Marta
2005 Birgit Prinz Marta Shannon Boxx
2006 Marta Kristine Lilly Renate Lingor
2007 Marta Birgit Prinz Cristiane Rozeira
2008 Marta Birgit Prinz Cristiane Rozeira
2009 Marta Birgit Prinz Kelly Smith
2010 Marta Birgit Prinz Fatmire Bajramaj
2011 Sawa Homare Marta Abby Wambach
2012 Abby Wambach Marta Alex Morgan
2013 Nadine Angerer Abby Wambach Marta
2014 Nadine Keßler Marta Abby Wambach
2015 Carli Lloyd Miyama Aya Célia Šašić
2016 Carli Lloyd Melanie Behringer Marta
2017 Lieke Martens Carli Lloyd Deyna Castellanos
2018 Marta Ada Hegerberg Dzsenifer Marozsan
2019 Megan Rapinoe Lucy Bronze Alex Morgan
2020 Lucy Bronze Pernille Harder Wendie Renard
2021 Alexia Putellas Sam Kerr Jennifer Hermoso

Xếp hạng theo cầu thủ

# Cầu thủ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Marta 5 4 2
2 Birgit Prinz 3 5 0
3 Mia Hamm 2 2 0
4 Carli Lloyd 2 0 0
5 Abby Wambach 1 1 2
6 Sawa Homare 1 0 0
Nadine Angerer 1 0 0
Nadine Keßler 1 0 0
9 Tiffeny Milbrett 0 1 0
Kristine Lilly 0 1 0
11 Tôn Văn 0 0 2
Cristiane Rozeira 0 0 2
13 Kelly Smith 0 0 1
Shannon Boxx 0 0 1
Renate Lingor 0 0 1
Hanna Ljungberg 0 0 1
Fatmire Alushi 0 0 1
Alex Morgan 0 0 1

Xếp hạng theo quốc gia

Bảng dưới được liệt kê theo quốc tịch của cầu thủ (không phải theo nơi cầu thủ chơi bóng).

# Quốc gia Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 Bản mẫu:Fbw 5 (2003, 2004, 2005, 2013, 2014) 6 (2002, 2007, 2008, 2009, 2010, 2016) 2 (2006, 2010)
2 Bản mẫu:Fbw 5 (2001, 2002, 2012, 2015, 2016) 5 (2001, 2003, 2004, 2006, 2013) 4 (2005, 2011, 2012, 2014)
3 Bản mẫu:Fbw 5 (2006, 2007, 2008, 2009, 2010) 4 (2005, 2011, 2012, 2014) 5 (2004, 2007, 2008, 2013, 2016)
4 Bản mẫu:Fbw 1 (2011) 1 (2015) 0
5 Bản mẫu:Fbw 0 0 2 (2001, 2002)
6 Bản mẫu:Fbw 0 0 1 (2009)
7 Bản mẫu:Fbw 0 0 1 (2003)

Xếp hạng theo câu lạc bộ

# Câu lạc bộ Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3
1 1. FFC Frankfurt 4 (2003, 2004, 2005, 2013) 5 (2002, 2007, 2008, 2009, 2010) 1 (2006)
2 Umeå IK 3 (2006, 2007, 2008) 1 (2005) 2 (2003, 2004)
3 Washington Freedom 2 (2001, 2002) 2 (2003, 2004) 0
4 Santos 2 (2009, 2010) 0 0
5 VfL Wolfsburg 1 (2014) 0 1 (2007)
6 INAC Kobe Leonessa 1 (2011) 0 0
FC Gold Pride 1 (2010) 0 0
Los Angeles Sol 1 (2009) 0 0
Brisbane Roar 1 (2013) 0 0
10 Tyresö FF 0 2 (2012, 2014) 1 (2013)
Western New York Flash 0 2 (2011, 2013) 1 (2014)
12 Bản mẫu:Country data SWE FC Rosengård 0 1 (2014) 0
KIF Örebro DFF 0 1 (2006) 0
New York Power 0 1 (2001) 0
15 Atlanta Beat 0 0 2 (2001, 2002)
16 Seattle Sounders Women 0 0 1 (2012)
magicJack 0 0 1 (2011)
Turbine Potsdam 0 0 1 (2010)
Boston Breakers 0 0 1 (2009)
Linköping 0 0 1 (2008)
Corinthians 0 0 1 (2008)
Không CLB chủ quản 1 (2012) 0 1 (2005)

Tham khảo

Xem thêm

Bản mẫu:Thông tin cầu thủ xuất sắc nhất năm của FIFA Bản mẫu:Thông tin cầu thủ nữ xuất sắc nhất năm của FIFA

Bản mẫu:Bóng đá nữ thế giới Bản mẫu:FIFA