Danh sách người đoạt giải Nobel Hóa học

Bản mẫu:Giải Nobel infobox

Giải Nobel hóa học (Tiếng Thụy Điển: Nobelpriset i kemi) là một giải thưởng thường niên của Viện Caroline (Karolinska Institutet). Đây là một trong năm giải Nobel do Alfred Nobel thành lập vào năm 1895 trao cho các lĩnh vực Vật lý, Văn học, Hòa bình, cùng Sinh lý học và Y khoa từ năm 1901.[1] Theo lời của Nobel trong di chúc, Giải Nobel Hóa học do Quỹ Nobel quản lý và được trao bởi ủy ban gồm năm thành viên được lựa chọn từ Viện Hàn lâm Khoa học Hoàng gia Thụy Điển.[2] Người nhận giải Nobel Hóa học đầu tiên là nhà khoa học người Hà Lan Jacobus Henricus van 't Hoff với công trình khám phá ra các định luật về động lực học hóa học và áp suất thẩm thấu trong các dung dịch.[3] Mỗi nhà khoa học nhận được một huy chương, bằng chứng nhận và cùng với phần thưởng tài chính, số tiền thưởng hàng năm có thay đổi theo thời gian.[4] Như năm 1901, Jacobus Henricus van 't Hoff nhận được phần thưởng trị giá 150.782 SEK, tính ra tương đương với 7.731.004 SEK với tỷ giá vào thời điểm tháng 12 năm 2008. Kể từ năm 2001, giải thưởng tài chính hàng năm là 10.000.000 SEK. Lễ trao giải thưởng diễn ra hàng năm ở Stockholm vào ngày 10 tháng 12, đúng vào ngày mất của Nobel.[5]

Từ năm 1901 tới năm 2017, Ủy ban Nobel đã trao tặng 108 giải Nobel Hóa học cho 178 nhà khoa học trên khắp thế giới, trong đó chỉ có bốn người là phụ nữ, đó là: Marie Curie (1911), Irène Joliot-Curie (1935), Dorothy Hodgkin (1964) và Ada Yonath (2009).[6] Trong năm 2017, giải Nobel Hóa học được trao cho ba nhà khoa học: Jacques Dubochet, Joachim Frank, Richard Henderson cho nghiên cứu phát triển hiển vi điện tử lạnh giúp xác định cấu trúc với độ phân giải các phân tử sinh học trong dung dịch. Ba nhà khoa học nhận một giải thưởng trị giá 9.000.000 SEK, tương đương với 1 triệu hay 1,1 triệu USD.[7] Marie Curie và Dorothy Crowfoot Hodgkin là hai nhà nữ khoa học đã nhận giải Nobel Hóa học độc lập, không phải chia sẻ với ai. Trong số những nhà khoa học đoạt giải, 25 người có công trình nghiên cứu về hóa hữu cơ là lĩnh vực có nhiều giải Nobel hóa học nhất.[8] Xét về tuổi tác, người đoạt giải Nobel Hóa học trẻ nhất là Koichi Tanaka vào năm 2002 khi 43 tuổi. Người đoạt giải Nobel lớn tuổi nhất là Charles J. Perdersen vào năm 1987 khi ông đã sang tuổi 83.[9] Nhà Curie có lẽ cũng là gia đình nhận giải Nobel nhiều nhất. Hai vợ chồng Marie Curie và Pierre Curie đã được trao giải Nobel Vật lý vào năm 1903. Marie Curie nhận giải Nobel Hóa học vào năm 1911. Con gái của họ là Irene Joliot-Curie được trao giải Nobel Hóa học vào năm 1935, cùng với chồng Frederic Joliot. Ngoài ra còn có Linus Carl Pauling và được trao giải Nobel 2 lần trong hai lĩnh vực hóa học và hòa bình.[10] Có 8 năm giải thưởng không được tổ chức: 1916, 1917, 1919, 1924, 1933, 1940, 1941, 1942. Có thể không trao giải do ảnh hưởng của thế chiến I và thế chiến II.

Các danh sách giải Nobel khác

Danh sách

Năm Ảnh Tên Quốc tịch Công trình Chú thích
1901 Jacobus Henricus van 't Hoff Jacobus Henricus van't Hoff Bản mẫu:Country data NED
Hà Lan
Khám phá ra các định luật về động lực học hóa học và áp suất thẩm thấu trong các dung dịch. [3]
1902 Hermann Emil Fischer Hermann Emil Fischer Bản mẫu:Country data German Empire
Đế quốc Đức
Nghiên cứu về sự tổng hợp các nhóm đườngpurine. [11]
1903 Svante Arrhenius Svante Arrhenius Bản mẫu:Country data SWE
Thụy Điển
Tìm ra thuyết điện ly hóa học (theory of electrolytic dissociation). [12]
1904 William Ramsay Sir William Ramsay Bản mẫu:Country data UK
Anh
Phát hiện ra các khí hiếm trong không khí và xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn. [13]
1905 Adolf von Baeyer Adolf von Baeyer Bản mẫu:Country data German Empire
Đế quốc Đức
Phát triển ngành Hóa hữu cơCông nghiệp hóa học, qua các công trình nghiên cứu về thuốc nhuộm hữu cơ và hydrocacbon thơm. [14]
1906 Henri Moissan Henri Moissan Bản mẫu:Country data FRA
Pháp
Nghiên cứu và cách ly chất Flo, cũng như phát mình ra các lò điện phục vụ cho khoa học mang tên ông. [15]
1907 Eduard Buchner Eduard Buchner Bản mẫu:Country data German Empire
Đế quốc Đức
Nghiên cứu trong ngành Hóa sinh, khám phá sự lên men không cần tế bào. [16]
1908 Ernest Rutherford Ernest Rutherford Bản mẫu:Country data NZL
New Zealand
Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu về sự phân rã các nguyên tố và hóa học các chất phóng xạ. [17]
1909 Ostwald Wilhelm Ostwald Bản mẫu:Country data LAT
Latvia
Bản mẫu:Country data German Empire
Đế quốc Đức
Nghiên cứu về các chất xúc tác, và những phát hiện của ông về sự cân bằng hóa học và vận tốc phản ứng hóa học. [18]
1910 Otto Wallach Otto Wallach Bản mẫu:Country data German Empire
Đế quốc Đức
Đóng góp trong sự phát triển ngành Hóa hữu cơCông nghiệp hóa học, bằng những nghiên cứu tiên phong trong lĩnh vực các hợp chất Alicyclic. [19]
1911 Marie Curie Marie Curie Bản mẫu:Country data Poland
Ba Lan
Pháp
Pháp
Khám phá ra các nguyên tố hóa học radipoloni, cô lập được nguyên tố radi, nghiên cứu về nguồn gốc cũng như về các hợp chất của nó. [20]
1912 Viktor-grignard Victor Grignard Bản mẫu:Country data FRA
Pháp
Khám phá ra thuốc thử Grignard, nhờ đó cho phép những bước tiến vượt bậc trong ngành hóa học hữu cơ [21]
Paul Sabatier Paul Sabatier Bản mẫu:Country data FRA
Pháp
Phương pháp hydrogen hóa các hợp chất hữu cơ với sự hiện diện của các kim loại đã được chia nhỏ, nhờ đó cho phép những bước tiến vượt bậc trong ngành hóa học hữu cơ
1913 Alfred Werner Alfred Werner Bản mẫu:Country data German Empire
Đế quốc Đức
Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
Nghiên cứu về liên kết nguyên tử trong phân tử vô cơ (liên kết phức chất). [22]
1914 Theodore William Richards Theodore William Richards  
Mỹ
Xác định khối lượng nguyên tử. [23]
1915 Richard Willstätter Richard Martin Willstätter Bản mẫu:Country data German Empire
Đế quốc Đức
Nghiên cứu về sắc tố thực vật, đặc biệt là chất Chorphyll. [24]
1916
KHÔNG TRAO GIẢI
1917
KHÔNG TRAO GIẢI
1918 Richard Willstätter Fritz Haber Bản mẫu:Country data German Empire
Đế quốc Đức
Tổng hợp ammoniac từ các nguyên tố [25]
1919
KHÔNG TRAO GIẢI
1920 Walther Hermann Nernst Walther Hermann Nernst Bản mẫu:Country data GER
Đức
Nghiên cứu tính toán về ái lực hoá học và định luật 3 của nhiệt động lực học [26]
1921 Frederick Soddy Frederick Soddy Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu về phóng xạ biến đổi các nguyên tố và chứng minh sự tồn tại đồng vị của các nguyên tố phóng xạ [27]
1922 Francis William Aston Francis William Aston Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu về tỉ lệ các hạt vật chất trong đồng vị của các nguyên tố không phóng xạ [28]
1923 Fritz Pregl Fritz Pregl Bản mẫu:Country data AUT
Áo
Nghiên cứu về vi phân tích định lượng hoá học hữu cơ [29]
1924
KHÔNG TRAO GIẢI
1925 không khung Richard Adolf Zsigmondy Bản mẫu:Country data GER
Đức
Bản mẫu:Country data AUT
Áo
Khám phá về các chất keo [30]
1926 Theodor Svedberg Theodor Svedberg Bản mẫu:Country data SWE
Thụy Điển
Nghiên cứu về sự ly tâm siêu tốc phân tích (hệ phân tán) [31]
1927 Heinrich Otto Wieland Heinrich Otto Wieland Bản mẫu:Country data GER
Đức
Nghiên cứu về axit steroid [32]
1928 Adolf Otto Reinhold Windaus Adolf Otto Reinhold Windaus Bản mẫu:Country data GER
Đức
Nghiên cứu về sterol và quan hệ của chúng với các vitamin [33]
1929 Arthur Harden Arthur Harden Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu về sự lên men đường và các enzim lên men [34]
Hans Karl August Simon von Euler-Chelpin Hans Karl August Simon von Euler-Chelpin Bản mẫu:Country data SWE
Thụy Điển
Bản mẫu:Country data German Empire
Đế quốc Đức
1930 Hans Fischer Hans Fischer Bản mẫu:Country data GER
Đức
Nghiên cứu về tổng hợp bilirubin và hematin [35]
1931 Tập tin:Carl Bosch.jpg Carl Bosch Bản mẫu:Country data GER
Đức
Tiên phong trong nghiên cứu về công nghiệp hoá học áp suất cao [36]
Tập tin:Bergius.jpg Friedrich Bergius Bản mẫu:Country data GER
Đức
1932 Tập tin:Langmuir.jpg Irving Langmuir  
Mỹ
Nghiên cứu về hoá học các bề mặt [37]
1933
KHÔNG TRAO GIẢI
1934 Tập tin:Urey.jpg Harold Clayton Urey  
Mỹ
Tìm ra Đơteri đồng vị quan trọng của Hydro ứng dụng trong các phản ứng nhiệt hạch [38]
1935 Tập tin:Joliot-fred.jpg Frédéric Joliot-Curie Bản mẫu:Country data FRA
Pháp
Tìm ra hiện tượng phóng xạ nhân tạo [39]
Tập tin:Joliot-curie.jpg Irène Joliot-Curie Bản mẫu:Country data FRA
Pháp
1936 Tập tin:Debye100.jpg Petrus (Peter) Josephus Wilhelmus Debye Bản mẫu:Country data NED
Hà Lan
Nghiên cứu về momen lưỡng cực, sự khuếch tán của tia X và điện tử các khí. [40]
1937 Walter Haworth Sir Walter Norman Haworth Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu về các cacbonhidrat và các vitamin C, A, B2 [41]
Tập tin:Karrer.jpg Paul Karrer Bản mẫu:Country data CHE
Thụy Sĩ
1938 Richard Kuhn Richard Kuhn Bản mẫu:Country data GER
Đức
Bản mẫu:Country data AUT
Áo
Nghiên cứu về các carotenoid và các vitamin [42]
1939 không khung Adolf Butenandt Bản mẫu:Country data GER
Đức
Nghiên cứu về steroid giới tính, polymethylene và terpene bậc cao. [43]
Lavoslav Ruzicka Lavoslav (Leopold) Ružička Bản mẫu:Country data CHE
Thụy Sĩ
1940
KHÔNG TRAO GIẢI
1941
KHÔNG TRAO GIẢI
1942
KHÔNG TRAO GIẢI
1943 George de Hevesy George de Hevesy Bản mẫu:Country data HUN
Hungary
Sử dụng các đồng vị làm nguyên tử đánh dấu trong việc nghiên cứu các quá trình hoá học [44]
1944 Otto Hahn Otto Hahn Bản mẫu:Country data GER
Đức
Nghiên cứu về sự phân hạch của các hạt nhân nặng [45]
1945 Artturi Ilmari Virtanen Artturi Ilmari Virtanen Bản mẫu:Country data FIN
Phần Lan
Nghiên cứu về các chất hoá học nông nghiệp và hoá học dinh dưỡng [46]
1946 James Batcheller Sumner James Batcheller Sumner  
Mỹ
Điều chế, kết tinh các enzim và virus protein ở trạng thái nguyên chất [47]
John Howard Northrop John Howard Northrop  
Mỹ
Wendell Meredith Stanley Wendell Meredith Stanley  
Mỹ
1947 Robert Robinson Robert Robinson Bản mẫu:Country data UK
Anh
Khám phá về các chất nhuộm màu thực vật và ankaloids [48]
1948 Arne Wilhelm Kaurin Tiselius Arne Wilhelm Kaurin Tiselius Bản mẫu:Country data SWE
Thụy Điển
Nghiên cứu về sự điện ly và phân tích bằng hấp phụ [49]
1949 William Francis Giauque  
Mỹ
Đóng góp trong lĩnh vực nhiệt động hoá học, tính chất của các chất ở nhiệt độ thấp [50]
1950 Tập tin:Otto Paul Hermann Diels.jpg Otto Diels Bản mẫu:Country data GER
Đức
Tổng hợp Diene [51]
Tập tin:Kurt Alder Nobel.jpg Kurt Alder Bản mẫu:Country data GER
Đức
1951 Tập tin:Mcmillan postcard.jpg Edwin Mattison McMillan  
Mỹ
Khám phá các siêu nguyên tố uranium [52]
Tập tin:Glenn Seaborg 1964.jpg Glenn Theodore Seaborg  
Mỹ
1952 Tập tin:Archer John Porter Martin Nobel.jpg Archer John Porter Martin Bản mẫu:Country data UK
Anh
phát minh sự chụp ảnh màu sắc để phân chia [53]
Tập tin:Richard Laurence Millington Synge.jpg Richard Laurence Millington Synge Bản mẫu:Country data UK
Anh
1953 Tập tin:Hermann Staudinger.jpg Hermann Staudinger Bản mẫu:Country data GER
Đức
Khám phá các chất cao phân tử. [54]
1954 Tập tin:Pauling.jpg Linus Carl Pauling  
Mỹ
Nghiên cứu bản chất của liên kết hoá học và áp dụng nó vào việc xác định cấu trúc các phức chất [55]
1955 không khung Vincent du Vigneaud  
Mỹ
Nhận biết được cấu trúc và tổng hợp toàn bộ các peptit tuần hoàn oxytocin (hormon polipeptit). [56]
1956 Tập tin:Cyril Norman Hinshelwood Nobel.jpg Cyril Norman Hinshelwood Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu về cơ chế các phản ứng hoá học [57]
Tập tin:Nikolay Semyonov Nobel.jpg Nikolay Nikolaevich Semyonov
Никола́й Никола́евич Семёнов)
Bản mẫu:Country data SUN
Liên Xô
1957 Tập tin:Alexander Todd Nobel.jpg Alexander R. Todd Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu về các nucleotide. [58]
1958 Frederick Sanger Frederick Sanger Bản mẫu:Country data UK
Anh
Làm sáng tỏ cấu trúc protein đặc biệt là insulin. [59]
1959 Jaroslav Heyrovsky Jaroslav Heyrovsky Bản mẫu:Country data TCH
Tiệp Khắc
Phát minh ra phương pháp cực phổ mở đầu cho ngành điện hoá học phân tích [60]
1960 Tập tin:Sin foto.svg Willard Frank Libby  
Mỹ
Phát minh phương pháp dùng cacbon-14 để xác định niên đại cá cổ vật,.. [61]
1961 Tập tin:Melvin Calvin.jpg Melvin Calvin Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu sự chuyển hóa sinh hóa của khí cacbonic ở thực vật. [62]
1962 Tập tin:Max Perutz.jpg Max Ferdinand Perutz Bản mẫu:Country data UK
Anh
Bản mẫu:Country data AUT
Áo
Nghiên cứu cấu tạo của các prôtêin hình cầu [63]
Tập tin:John Kendrew Nobel.jpg John Cowdery Kendrew Bản mẫu:Country data UK
Anh
1963 Tập tin:Karl Ziegler Nobel.jpg Karl Ziegler Bản mẫu:Country data GER
Đức
Phát minh trong lĩnh vực hóa học và công nghệ các hợp chất của phân tử [64]
Tập tin:Giulio Natta Nobel.jpg Giulio Natta Bản mẫu:Country data ITA
Ý
1964 không khung Dorothy Crowfoot Hodgkin Bản mẫu:Country data UK
Anh
Xác định công thức cấu tạo của các chất hoạt động sinh học bằng kĩ thuật X quang. [65]
1965 Tập tin:Robert Burns Woodward portrait.jpg Robert Burns Woodward  
Mỹ
Nghiên cứu về tổng hợp hữu cơ [66]
1966 Tập tin:Mulliken,Robert 1929 Chicago.jpg Robert Sanderson Mulliken  
Mỹ
Nghiên cứu liên kết hóa học và cấu trúc electron của phân tử bằng phương pháp orbitan phân tử [67]
1967 Tập tin:Eigen,Manfred 1996 Göttingen.jpg Manfred Eigen Bản mẫu:Country data GER
Đức
Nghiên cứu các phản ứng cực nhanh bằng cách chuyển dịch cân bằng nhờ xung năng lượng ngắn [68]
không khung Ronald George Wreyford Norrish Bản mẫu:Country data UK
Anh
Tập tin:George Porter Nobel.jpg George Porter Bản mẫu:Country data UK
Anh
1968 Onsager Lars Onsager  
Mỹ
Bản mẫu:Country data NOR
Na Uy
Thiết kế quan hệ tương hỗ trong quá trình không thuận nghịch [69]
1969 Tập tin:Sin foto.svg Sir Derek Harold Richard Barton Bản mẫu:Country data UK
Anh
Phát triển và ứng dụng khái niệm hình thể (conformation) trong hóa học. [70]
không khung Odd Hassel Bản mẫu:Country data NOR
Na Uy
1970 Luis Federico Leloir Luis Federico Leloir Argentina Khám phá các nucleolit đường và vai trò của chúng trong tổng hợp sinh học các cacbonhidrat [71]
1971 Gerhard Herzberg Gerhard Herzberg Bản mẫu:Country data CAN
Canada
Bản mẫu:Country data GER
Đức
Nghiên cứu cấu trúc electron và hình học của phân tử, đặc biệt là các gốc tự do [72]
1972 Christian B. Anfinsen Christian B. Anfinsen  
Mỹ
Nghiên cứu ribonucleaza [73]
Stanford Moore  
Mỹ
Nghiên cứu mối quan hệ giữa cấu trúc hóa học và hoạt tính xúc tác của trung tâm hoạt động của phân tử ribonucleaza
Tập tin:Sin foto.svg William Howard Stein  
Mỹ
1973 Tập tin:Sin foto.svg Ernst Otto Fischer Bản mẫu:Country data GER
Đức
Nghiên cứu các hợp chất cơ kim cấu tạo sandwich [74]
Geoffrey Wilkinson Geoffrey Wilkinson Bản mẫu:Country data UK
Anh
1974 không khung Paul J. Flory  
Mỹ
Nghiên cứu về lý thuyết và thực nghiệm trong hoá lý các đại phân tử [75]
1975 không khung John Cornforth Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu hoá học lập thể các phản ứng giữa những enzim và các phản ứng hữu cơ [76]
Vladimir Vladimir Prelog Bản mẫu:Country data CHE
Thụy Sĩ
1976 William Lipscomb William Nunn Lipscomb, Jr.  
Hoa Kỳ
Tìm ra cấu trúc các boran. [77]
1977 không khung Ilya Prigogine  
Mỹ
Nga
Đóng góp vào nhiệt động học các hệ không cân bằng và lý thuyết các cấu trúc. [78]
1978 Tập tin:Sin foto.svg Peter D. Mitchell Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu về sự di chuyển năng lượng trong sinh học. [79]
1979 Tập tin:Sin foto.svg Herbert C. Brown  
Mỹ
Bản mẫu:Country data UK
Anh
Phát triển các hợp chất của Bo và Phosphor trong tổng hợp hữu cơ. [80]
Tập tin:Sin foto.svg Georg Wittig Bản mẫu:Country data GER
Đức
1980 Paul Berg Paul Berg  
Mỹ
Nghiên cứu cơ bản về hóa sinh axít nucleic. [81]
Walter Gilbert Walter Gilbert  
Mỹ
Đóng góp liên quan tới chuỗi axít nucleic.
Frederick Sanger Frederick Sanger Bản mẫu:Country data UK
Anh
1981 không khung Fukui Kenichi
(福井 謙)
 
Nhật Bản
Nghiên cứu về hóa học lý thuyết trong thúc đẩy quá trình của các phản ứng hóa học. [82]
Roald Hoffmann Roald Hoffmann  
Mỹ
1982 Tập tin:Aaron Klug 1979.jpg Aaron Klug Bản mẫu:Country data South Africa
Nam Phi
Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu về cấu trúc gene. [83]
1983 không khung Henry Taube  
Mỹ
Bản mẫu:Country data Canada
Canada
Giải thích phản ứng hóa học trong mọi vật, từ quang hợp ở thực vật cho tới pin và các tế bào nhiên liệu. [84]
1984 không khung Robert Bruce Merrifield  
Mỹ
Phát triển phương pháp luận cho tổng hợp hóa học trên nền rắn. [85]
1985 Herbert A. Hauptman Herbert A. Hauptman  
Mỹ
Nghiên cứu phát triển các phương pháp xác định cấu trúc phân tử của pha lê. [86]
không khung Jerome Karle  
Mỹ
1986 Dudley R. Herschbach Dudley R. Herschbach  
Mỹ
Nghiên cứu chứng tỏ cách thức các phản ứng hóa học cơ bản diễn ra. [87]
không khung Lý Viễn Triết
Yuan T. Lee (李遠哲)
 
Mỹ
Bản mẫu:Country data Taiwan
Đài Loan
không khung John C. Polanyi Bản mẫu:Country data Canada
Canada
1987 Tập tin:Sin foto.svg Donald J. Cram  
Mỹ
Nghiên cứu tổng hợp các phân tử có thể bắt chước các phản ứng sinh học quan trọng. [88]
Tập tin:Sin foto.svg Charles J. Pedersen  
Mỹ
Jean-Marie Lehn Jean-Marie Lehn Bản mẫu:Country data FRA
Pháp
1988 Tập tin:Sin foto.svg Johann Deisenhofer Bản mẫu:Country data GER
Đức
Xác định được cấu trúc của các protein nhất định cần trong quang hợp. [89]
không khung Robert Huber Bản mẫu:Country data GER
Đức
không khung Hartmut Michel Bản mẫu:Country data GER
Đức
1989 Altman Sidney Altman Bản mẫu:Country data Canada
Canada
 
Mỹ
Chứng minh một cách độc lập rằng RNA còn có thể trợ giúp tích cực cho các phản ứng hóa học. [90]
Cech Thomas Cech  
Mỹ
1990 không khung Elias James Corey  
Mỹ
Phát triển giả thuyết và phương pháp luận của tổng hợp hữu cơ. [91]
1991 Ernst Richard R. Ernst Bản mẫu:Country data CHE
Thụy Sĩ
Đóng góp cho sự phát triển phổ cộng hưởng từ hạt nhân độ phân giải cao (NMR). [92]
1992 Marcus Rudolph A. Marcus  
Mỹ
Bản mẫu:Country data Canada
Canada
Đóng góp vào giả thuyết các phản ứng truyền điện trong các hệ thống hóa học. [93]
1993 Mullis Kary B. Mullis  
Mỹ
Nghiên cứu phát triển hai phương pháp mới mang lại sự tiến bộ quyết định trong công nghệ gene. [94]
Tập tin:Sin foto.svg Michael Smith Bản mẫu:Country data Canada
Canada
Bản mẫu:Country data UK
Anh
1994 Olah George A. Olah  
Mỹ
Bản mẫu:Country data HUN
Hungary
Những đóng góp trong ngành hóa carboncation. [95]
1995 Crutzen Paul J. Crutzen Bản mẫu:Country data NED
Hà Lan
Nghiên cứu về sự hình thành và phân hủy tầng ozone. [96]
không khung Mario J. Molina  
Mỹ
Bản mẫu:Country data Mexico
México
Rowland F. Sherwood Rowland  
Mỹ
1996 không khung Robert F. Curl Jr.  
Mỹ
Khám phá về Fullerene [97]
Kroto Sir Harold Kroto Bản mẫu:Country data UK
Anh
không khung Richard E. Smalley  
Mỹ
1997 không khung Paul D. Boyer  
Mỹ
Nghiên cứu cách thức các tế bào cơ thể lưu trữ và truyền năng lượng. [98]
không khung John E. Walker Bản mẫu:Country data UK
Anh
Skou Jens Christian Skou Bản mẫu:Country data DEN
Đan Mạch
1998 Kohn Walter Kohn  
Mỹ
Bản mẫu:Country data AUT
Nghiên cứu phát triển lý thuyết phiếm hàm mật độ. [99]
không khung John Pople Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu phát triển các phương pháp tính toán trong hóa học lượng tử.
1999 Zowel Ahmed Zewail
(أحمد زويل)
 
Mỹ
Tiên phong điều tra nghiên cứu các phản ứng hóa học cơ bản, sử dụng tia laser cực ngắn, trên thang thời gian mà các phản ứng thường xảy ra. [100]
2000 không khung Alan J. Heeger  
Mỹ
Phát minh mang tính cách mạng trong lĩnh vực sản xuất các chất dẻo có thể dẫn điện và kích thích sự phát triển nhanh chóng của điện tử học phân tử. [101]
không khung Alan G. MacDiarmid  
Mỹ
không khung Shirakawa Hideki
(白川 英樹)
New Zealand
New Zealand
 
Nhật Bản
2001 Tập tin:Sin foto.svg William Standish Knowles  
Mỹ
Về cách kiểm soát tốt hơn các phản ứng hóa học, dọn đường cho các loại dược phẩm trị bệnh tim và bệnh Parkinson. [102]
Ryōji Noyori Ryōji
(野依 良治)
 
Nhật Bản
không khung K. Barry Sharpless  
Mỹ
2002 Fenn John B. Fenn  
Mỹ
Phát triển các cách thức dùng trong nhận diện và phân tích các phân tử sinh học lớn. [103]
không khung Tanaka Kōichi
(田中 耕一)
 
Nhật Bản
Wüthrich Kurt Wüthrich Bản mẫu:Country data CHE
Thụy Sĩ
2003 Tập tin:Peter Agre cropped.jpg Peter Agre  
Mỹ
Nghiên cứu về cách thức các chất chủ chốt tiến vào hoặc rời khỏi các tế bào trong cơ thể, và khám phá của họ liên quan tới các lỗ nhỏ, được gọi là "kênh", trên bề mặt tế bào. [104]
MacKinnon Roderick MacKinnon  
Mỹ
2004 Aaron Ciechanover Aaron Ciechanover
(אהרון צ'חנובר)
Bản mẫu:Country data ISR
Israel
Về cách thức các tế bào phân hủy. [105]
Herhko Avram Hershko
(אברהם הרשקו)
Bản mẫu:Country data ISR
Israel
Bản mẫu:Country data HUN
Hungary
Rose Irwin Rose  
Mỹ
2005 không khung Yves Chauvin Bản mẫu:Country data FRA
Pháp
Nghiên cứu tìm ra cách làm giảm chất thải độc hại khi tạo ra các hóa chất mới. [106]
Robert Grubbs Robert H. Grubbs  
Mỹ
Richard R. Schrock Richard R. Schrock  
Mỹ
2006 Tập tin:Roger.Kornberg.JPG Roger D. Kornberg  
Mỹ
Làm sáng tỏ cơ chế phân tử của quá trình phiên mãtế bào eukaryote. [107]
2007 Tập tin:Prof Ertl-Portrait.jpg Gerhard Ertl Bản mẫu:Country data GER
Đức
Nghiên cứu về các phản ứng hóa học trên bề mặt chất rắn. Công trình này tăng cường sự hiểu biết tại sao tầng ozone đang mỏng đi, cách thức các tế bào nhiên liệu hoạt động và thậm chí tại sao sắt gỉ. [108]
2008 Roger Y. Tsien Roger Y. Tsien  
Mỹ
Khám phá đầu tiên về GFP và một loạt các phát triển quan trọng dẫn tới việc sử dụng nó như một công cụ quan trọng trong sinh học. [109]
Tập tin:Martin Chalfie-press conference Dec 07th, 2008-4.jpg Martin Chalfie  
Mỹ
Tập tin:Osamu Shimomura-press conference Dec 06th, 2008-2.jpg Shimomura Osamu Bản mẫu:Country data JAP
Nhật Bản
 
Mỹ
2009 Venkatraman Ramakrishnan Venkatraman Ramakrishnan Bản mẫu:Country data UK
Anh
Nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của ribosome [110]
Thomas A. Steitz Thomas A. Steitz  
Mỹ
không khung Ada E. Yonath
(עדה יונת)
Bản mẫu:Country data Israel
Israel
2010 Richard Heck Richard Heck  
Mỹ
Nghiên cứu tiên phong trong phản ứng nối mạch với Palladium làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ [111]
Ei-ichi Negishi Ei-ichi Negishi  
Nhật Bản
Akira Suzuki Suzuki Akira  
Nhật Bản
2011 Dan Shechtman Dan Shechtman Bản mẫu:Country data ISR
Israel
Khám phá ra Giả tinh thể [112]
2012
Robert Lefkowitz
Robert Lefkowitz
Robert Lefkowitz  
Mỹ
Nghiên cứu về thụ thể bắt cặp với protein G.
[7]
Brian Kobilka
Brian Kobilka
Brian Kobilka  
Mỹ
2013
Tập tin:Martin Karplus Nobel Prize 22 2013.jpg
Martin Karplus   Mỹ
Bản mẫu:Country data Austria Áo
Nghiên cứu phát triển về các mô hình đa quy mô dành cho các hệ thống hóa học phức tạp [113]
Michael Levitt
Michael Levitt
Michael Levitt   Mỹ
Bản mẫu:Country data UK Vương quốc Anh
Bản mẫu:Country data Israel Israel[114]
Arieh Warshel
Arieh Warshel
Arieh Warshel   Mỹ
Bản mẫu:Country data Israel Israel
2014
Tập tin:Eric Betzig.jpg
Eric Betzig   Mỹ vì những đóng góp cách mạng cho lĩnh vực quang học nano mà đã phá vỡ niềm tin từ lâu về giới hạn phân giải của kính hiển vi quang học và tạo ảnh [115]
Stefan W Hell
Stefan W Hell
Stefan Hell Bản mẫu:Country data GER Đức
W. E. Moerner
W. E. Moerner
William E. Moerner   Mỹ
2015
Tập tin:Tomas Lindahl 0113.jpg
Tomas Lindahl Bản mẫu:Country data SWE Thụy Điển
Bản mẫu:Country data UK Vương quốc Anh
cho cơ chế sửa chữa DNAtế bào bị tổn thương [116]
Tập tin:Paul L. Modrich 0116.jpg
Paul L. Modrich   Mỹ
Tập tin:Aziz Sancar 0060.jpg
Aziz Sancar   Mỹ
Bản mẫu:Country data TUR Thổ Nhĩ Kỳ
2016
Tập tin:Jean-Pierre Sauvage.jpg
Jean-Pierre Sauvage Bản mẫu:Country data FRA Pháp cho thiết kế và tổng hợp các cỗ máy phân tử [117]
Tập tin:Sir Fraser by Jim Prisching.jpg
Fraser Stoddart   Mỹ
Bản mẫu:Country data UK Anh
Tập tin:FeringaWiki.jpg
Ben Feringa Hà Lan Hà Lan
2017
Tập tin:Jacques Dubochet D81 4506 (38005029785).jpg
Jacques Dubochet Bản mẫu:Country data CH Thụy Sĩ cho phát triển hiển vi điện tử lạnh giúp xác định cấu trúc với độ phân giải cao của các phân tử sinh học trong dung dịch [118]
Tập tin:Joachim Frank EM1B8792 (27115577469).jpg
Joachim Frank   Mỹ
Bản mẫu:Country data DE Đức
Tập tin:Richard Henderson D81 4486 (38005042695).jpg
Richard Henderson Bản mẫu:Country data UK Anh
2018
Tập tin:George Smith EM1B5849 (31295409687).jpg
George P. Smith   Mỹ cho những nghiên cứu giúp kiểm soát được quá trình tiến hóa, biến đổi và chọn lọc gen để phát triển các protein mới. [119]
Tập tin:Frances Arnold EM1B5928 (32361895088).jpg
Frances Arnold   Mỹ
Tập tin:Gregory Winter, 2016 (cropped).jpg
Sir Gregory Paul Winter Bản mẫu:Country data UK Anh
2019
Tập tin:Akira Yoshino 20170920 (cropped 2).jpg
Yoshino Akira   Nhật Bản cho những nghiên cứu pin Li-ion. [120]
Tập tin:Stanley Whittingham 2020.jpg
M. Stanley Whittingham Bản mẫu:Country data UK Anh
Tập tin:John B. Goodenough (cropped).jpg
John Bannister Goodenough   Mỹ
  Đức
2020
Tập tin:Emmanuelle Charpentier.jpg
Emmanuelle Charpentier Pháp Pháp
  Đức
cho việc phát triển một phương pháp chỉnh sửa gen [121]
Tập tin:Professor Jennifer Doudna ForMemRS.jpg
Jennifer Doudna   Mỹ
2021
Tập tin:Benjamin List (cropped).jpg
Benjamin List   Đức cho nghiên cứu phát triển các phân tử xúc tác hữu cơ bất đối xứng [122]
Tập tin:David MacMillan (cropped).jpg
David MacMillan   Mỹ
Bản mẫu:Country data UK Anh
2022 Tập tin:Carolyn Bertozzi IMG 9384.jpg Carolyn R. Bertozzi   Hoa Kỳ
cho nghiên cứu phát triển hóa học clickhóa học sinh trực giao [123]
Tập tin:No image.svg Morten Meldal Tập tin:Flag of Denmark.svg Đan Mạch
Tập tin:Barry Sharpless 02.jpg K. Barry Sharpless   Hoa Kỳ
2023 Tập tin:US Embassy Sweden 2023 Nobel Reception (53390424864) (cropped).jpg Moungi G. Bawendi Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp
Bản mẫu:Country data Tunisie
cho nghiên cứu chấm lượng tử, những bộ phận nhỏ nhất của công nghệ nano, ứng dụng truyền ánh sáng từ TVđèn LED, chiếu sáng mô ung thư cho bác sĩ phẫu thuật [124]
Tập tin:Portrait of physical-chemist Louis E. Brus, during the 2008 Kavli Prize in nanoscience Louis E. Brus   Hoa Kỳ
Tập tin:No image.svg Alexey Ekimov   Hoa Kỳ
  Nga
2024 Tập tin:David Baker at 2024 Nobel Prize Conference 3.jpg David Baker
  Hoa Kỳ cho thiết kế protein bằng máy tính [125]
Tập tin:Demis Hassabis Royal Society.jpg Demis Hassabis
Bản mẫu:Country data Anh cho dự đoán cấu trúc protein
Tập tin:John Jumper, 2024 Nobel Prize Laureate in Chemistry.jpg John M. Jumper
  Hoa Kỳ
2025 Tập tin:Susumu Kitagawa cropped Susumu Kitagawa 20191212.jpg Susumu Kitagawa
  Nhật Bản cho sự phát triển của khung kim loại - hữu cơ [126]
Richard Robson
Bản mẫu:Country data Anh
Tập tin:Omar Yaghi 413953 by Christopher Michel 1-7-2025.jpg Omar M. Yaghi
Bản mẫu:Country data Jordan
Bản mẫu:Country data Ả Rập Xê Út
  Hoa Kỳ

Chú thích

  1. ^ "Nobel– Người sáng lập giải thưởng Nobel Prize". Nobel Foundation. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2008.
  2. ^ "Giải thưởng Nobel". Nobel Foundation. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2008.
  3. ^ a ă "Giải Nobel Hóa học năm 1901". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  4. ^ "The Nobel Prize". Nobel Foundation. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2008.
  5. ^ "Lễ trao giải thưởng Nobel". Nobel Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2008.
  6. ^ "Women Nobel Laureates". Nobelprize.org. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2008.
  7. ^ a ă "Giải Nobel Hóa học năm 2017" (PDF). Nobelprize.org. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2017.
  8. ^ Malmström, Bo G.; Bertil Andersson (ngày 3 tháng 12 năm 2001). "The Nobel Prize in Chemistry: The Development of Modern Chemistry". Nobelprize.org. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2008.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  9. ^ "Giai thoại giải thưởng Nobel". ngày 31 tháng 1 năm 2008. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2006.
  10. ^ "Nobel Laureates Facts". Nobelprize.org. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2008.
  11. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1902". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  12. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1903". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  13. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1904". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  14. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1905". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  15. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1906". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  16. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1907". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  17. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1908". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  18. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1909". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  19. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1910". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  20. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1911". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  21. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1912". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  22. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1913". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  23. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1914". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  24. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1915". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  25. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1918". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  26. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1920". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  27. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1921". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  28. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1922". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  29. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1923". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  30. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1925". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  31. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1926". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  32. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1927". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  33. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1928". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  34. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1929". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  35. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1930". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  36. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1931". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  37. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1932". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  38. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1934". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  39. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1935". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  40. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1936". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  41. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1937". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  42. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1938". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  43. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1939". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  44. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1943". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  45. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1944". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  46. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1945". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  47. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1946". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  48. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1947". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  49. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1948". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  50. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1949". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  51. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1950". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  52. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1951". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  53. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1952". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  54. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1953". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  55. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1954". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  56. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1955". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  57. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1956". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  58. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1957". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  59. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1958". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  60. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1959". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  61. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1960". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  62. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1961". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  63. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1962". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  64. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1963". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  65. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1964". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  66. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1965". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  67. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1966". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  68. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1967". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  69. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1968". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  70. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1969". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  71. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1970". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  72. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1971". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  73. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1972". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  74. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1973". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  75. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1974". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  76. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1975". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  77. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1976". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  78. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1977". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  79. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1978". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  80. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1979". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  81. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1980". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  82. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1981". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  83. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1982". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  84. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1983". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  85. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1984". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  86. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1985". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  87. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1986". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  88. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1987". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  89. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1988". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  90. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1989". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  91. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1990". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  92. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1991". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  93. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1992". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  94. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1993". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  95. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1994". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  96. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1995". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  97. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1996". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  98. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1997". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  99. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1998". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  100. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 1999". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  101. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2000". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  102. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2001". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  103. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2002". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  104. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2003". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  105. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2004". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  106. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2005". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  107. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2006". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  108. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2007". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2008.
  109. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2008". Nobelprize.org. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2008.
  110. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2009". Nobelprize.org. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2009.
  111. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2010". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2009.
  112. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2011". Nobelprize.org. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2011.
  113. ^ "The Nobel Prize in Chemistry 2013". Nobelprize.org. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2013.
  114. ^ 3 Jewish professors -- two of them Israeli -- share 2013 Nobel Prize in chemistry | The Times of Israel
  115. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2014". Nobelprize.org. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2015.
  116. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2015". Nobelprize.org. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2017.
  117. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2016". Nobelprize.org. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2017.
  118. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2017". Nobelprize.org. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2017.
  119. ^ Press Release: The Nobel Prize in Chemistry 2018 Lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2018 tại Wayback Machine
  120. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2019". Nobelprize.org. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2019.
  121. ^ "The Nobel Prize in Chemistry 2020". Nobelprize.org. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2020.
  122. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2021". Nobelprize.org. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  123. ^ "The Nobel Prize in Chemistry 2022". Nobel Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2022.
  124. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2023". NobelPrize.org (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2023.
  125. ^ "Giải Nobel Hóa học năm 2024". NobelPrize.org (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2024.
  126. ^ Nobel Prize in Chemistry 2025

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Người đoạt giải Nobel Hóa học

Bản mẫu:Sao danh sách chọn lọc Bản mẫu:Sao danh sách chọn lọc