Giải vô địch bóng đá thế giới 1986
Bản mẫu:Infobox International Football Competition
Giải vô địch bóng đá thế giới 1986 là lần tổ chức thứ 13 của Giải vô địch bóng đá thế giới, diễn ra tại México từ ngày 31 tháng 5 đến ngày 29 tháng 6 năm 1986. Đây là lần thứ hai México đăng cai giải đấu này (lần trước là vào năm 1970) và họ cũng trở thành nước đầu tiên hai lần làm chủ nhà của giải đấu.
Linh vật chính thức của giải đấu là Pique, là trái ớt jalapeño, một món đặc thù trong ẩm thực Mexico, với ria mép và đang đội mũ vành. Tên của nó đến từ picante, trong tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là "ớt" và "cay".
Argentina đã đoạt cúp vô địch thế giới lần thứ hai sau khi đánh bại Tây Đức 3–2 trong trận chung kết tại sân vận động Azteca thuộc thành phố Mexico. Giải đấu lần này chứng kiến sự tỏa sáng rực rỡ của Diego Maradona, người dẫn đầu chủ lực và là người đóng vai trò quan trong trong hành trình tiến đến chức vô địch của Argentina, đồng thời tỏa sáng trên phương diện cá nhân với những bàn thắng vĩ đại, đậm chất kỹ thuật như Bàn tay của Chúa và Bàn thắng thế kỷ.
Vòng loại
119 đội bóng tham dự vòng loại và được chia theo năm châu lục để chọn ra 22 đội vào vòng chung kết cùng với nước chủ nhà Mexico và đội đương kim vô địch thế giới Ý.
Các sân vận động
| Sận vận động | Các trận đấu | Địa điểm thi đấu của các đội |
| Sân vận động Azteca | Trận khai mạc, bảng B, vòng 16 đội, tứ kết, bán kết, chung kết |
Bản mẫu:Fb |
| Sân vận động Olímpico Universitario | Bảng A, vòng 16 đội | Bản mẫu:Fb, Bản mẫu:Fb, Bản mẫu:Fb |
| Sân vận động Jalisco | Bảng D, vòng 16 đội, tứ kết, bán kết | Bản mẫu:Fb |
| Sân vận động Cuauhtémoc | Bảng A, vòng 16 đội, tứ kết, tranh hạng ba |
Bản mẫu:Fb |
| Sân vận động Universitario | Bảng F, vòng 16 đội, tứ kết | Bản mẫu:Fb |
| Sân vận động La Corregidora | Bảng E, vòng 16 đội | Bản mẫu:Fb |
| Sân vận động Tecnológico | Bảng F | Bản mẫu:Fb, Bản mẫu:Fb*, Bản mẫu:Fb* |
| Estadio Nou Camp | Bảng C, vòng 16 đội | Bản mẫu:Fb |
| Sân vận động Neza 86 | Bảng E | Bản mẫu:Fb, Bản mẫu:Fb, Bản mẫu:Fb |
| Sân vận động Sergio León Chávez | Bảng C | Bản mẫu:Fb, Bản mẫu:Fb, Bản mẫu:Fb |
| Sân vận động Tres de Marzo | Bảng D | Bản mẫu:Fb*, Bản mẫu:Fb, Bản mẫu:Fb* |
| Sân vận động Nemesio Díez | Bảng B | Bản mẫu:Fb, Bản mẫu:Fb, Bản mẫu:Fb |
- Maroc và Bồ Đào Nha thi đấu ở Guadalajara, còn Tây Ban Nha và Algérie thi đấu ở Monterrey.
Trọng tài
Bản mẫu:Col-begin-small Bản mẫu:Col-2
- Châu Phi
- Bản mẫu:Country data TUN Ali Bin Nasser
- Bản mẫu:Country data MRI Edwin Picon-Ackong
- Bản mẫu:Country data MLI Idrissa Traoré
- Châu Á
- Châu Âu
- Bản mẫu:Country data ITA Luigi Agnolin
- Bản mẫu:Country data AUT Horst Brummeier
- Bản mẫu:Country data URS Valeri Butenko
- Bản mẫu:Country data TCH Vojtech Christov
- Bản mẫu:Country data ENG George Courtney
- Bản mẫu:Country data SUI André Daina
- Bản mẫu:Country data BUL Bogdan Dotchev
- Bản mẫu:Country data SWE Erik Fredriksson
- Bản mẫu:Country data ROU Ioan Igna
- Bản mẫu:Country data NED Jan Keizer
- Bản mẫu:Country data GDR Siegfried Kirschen
- Bản mẫu:Country data HUN Lajos Németh
- Bản mẫu:Country data YUG Zoran Petrović
- Bản mẫu:Country data BEL Alexis Ponnet
- Bản mẫu:Country data FRA Joël Quiniou
- Bản mẫu:Country data FRG Volker Roth
- Bản mẫu:Country data ESP Victoriano Sánchez Arminio
- Bản mẫu:Country data POR Carlos Silva Valente
- Bản mẫu:Country data NIR Alan Snoddy
- Bắc và Trung Mỹ
- Bản mẫu:Country data GUA Rómulo Méndez
- Bản mẫu:Country data MEX Antonio Márquez Ramírez
- David Socha
- Bản mẫu:Country data CRC Berny Ulloa Morera
- Châu Đại Dương
- Nam Mỹ
- Bản mẫu:Country data BRA Romualdo Arppi Filho
- Bản mẫu:Country data COL Jesús Díaz
- Bản mẫu:Country data ARG Carlos Espósito
- Bản mẫu:Country data PAR Gabriel González Roa
- Bản mẫu:Country data URU José Luis Martínez Bazán
- Bản mẫu:Country data CHI Hernán Silva
|}
Đội hình
Phân nhóm
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
|---|---|---|---|
|
Vòng bảng
| Màu sắc được sử dụng trong bảng | |
|---|---|
| Đội đứng nhất, nhì bảng và đội đứng thứ ba xuất sắc nhất giành quyền vào vòng 16 đội | |
Bảng A
| Đội | Trận | Thắng | Hoà | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | +4 | 7 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 4 | +1 | 5 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 4 | −2 | 2 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 7 | −3 | 1 |
| 31 tháng 5 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Azteca, Thành phố México |
| 2 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 3–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Olímpico Universitario, Thành phố México |
| 5 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Cuauhtémoc, Puebla |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Olímpico Universitario, Thành phố México |
| 10 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–3 | Bản mẫu:Fb | Estadio Cuauhtémoc, Puebla |
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–0 | Bản mẫu:Fb | Estadio Olímpico Universitario, Thành phố México |
Bảng B
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 2 | +2 | 7 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 3 | +1 | 5 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 5 | 0 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | −3 | 0 |
| 3 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Azteca, Thành phố México |
| 4 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Nemesio Díez, Toluca |
| 7 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Azteca, Thành phố México |
| 8 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Nemesio Díez, Toluca |
| 11 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Nemesio Díez, Toluca |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Azteca, Thành phố México |
Bảng C
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 1 | 0 | 9 | 1 | +8 | 5 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 1 | +4 | 5 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 9 | −7 | 2 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | −5 | 0 |
| 1 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–1 | Bản mẫu:Fb | Estadio Nou Camp, León |
| 2 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 6–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Sergio León Chavez, Irapuato |
| 5 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Estadio Nou Camp, León |
| 6 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Sergio León Chavez, Irapuato |
| 9 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–3 | Bản mẫu:Fb | Estadio Nou Camp, León |
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Sergio León Chavez, Irapuato |
Bảng D
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 6 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 2 | +3 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | −4 | 1 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 5 | −4 | 1 |
| 1 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Jalisco, Guadalajara |
| 3 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Tres de Marzo, Guadalajara |
| 6 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Jalisco, Guadalajara |
| 7 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Tres de Marzo, Guadalajara |
| 12 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–3 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Jalisco, Guadalajara |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–3 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Tecnológico, Monterrey |
Bảng E
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | +8 | 6 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | −1 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 7 | −5 | 2 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | −2 | 1 |
| 4 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động La Corregidora, Querétaro |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Neza 86, Nezahualcóyotl |
| 8 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động La Corregidora, Querétaro |
| Bản mẫu:Fb-rt | 6–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Neza 86, Nezahualcóyotl |
| 13 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động La Corregidora, Querétaro |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Neza 86, Nezahualcóyotl |
Bảng F
| Hạng | Đội | Số Trận | W | D | L | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Maroc | 3 | 1 | 2 | 0 | +2 | 5 |
| 2 | Anh | 3 | 1 | 1 | 1 | +2 | 4 |
| 3 | Ba Lan | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 |
| 4 | Bồ Đào Nha | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 |
| 2 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Universitario, Monterrey |
| 3 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Tecnológico, Monterrey |
| 6 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Tecnológico, Monterrey |
| 7 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Universitario, Monterrey |
| 11 tháng 6 năm 1986 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 3–0 | Bản mẫu:Fb | Estadio Tecnológico, Monterrey |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–3 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Jalisco, Guadalajara |
Thứ tự các đội xếp thứ ba
| Bảng | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B | Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 5 | 0 | 4 |
| F | Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | −2 | 3 |
| A | Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 4 | −2 | 2 |
| E | Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 7 | −5 | 2 |
| C | Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 9 | −7 | 2 |
| D | Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | −4 | 1 |
Vòng đấu loại trực tiếp
Sơ đồ khái quát
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.
Vòng 16 đội
Tứ kết
Bán kết
Tranh hạng ba
Chung kết
Giải thưởng
Chi tiết:[1]
| Chiếc giày vàng | Quả bóng vàng | Đội tuyển chơi đẹp |
|---|---|---|
| Bản mẫu:Country data ENG Gary Lineker | Bản mẫu:Country data ARG Diego Maradona | Bản mẫu:Fb |
Danh sách cầu thủ ghi bàn
- 6 bàn[2]
- 5 bàn
- Bản mẫu:Country data ARG Diego Maradona
- Bản mẫu:Country data BRA Careca
- Bản mẫu:Country data ESP Emilio Butragueño
- 4 bàn
- Bản mẫu:Country data ARG Jorge Valdano
- Bản mẫu:Country data DEN Preben Elkjær Larsen
- Bản mẫu:Country data ITA Alessandro Altobelli
- Bản mẫu:Country data URS Igor Belanov
- 3 bàn
- Bản mẫu:Country data BEL Jan Ceulemans
- Bản mẫu:Country data BEL Nico Claesen
- Bản mẫu:Country data DEN Jesper Olsen
- Bản mẫu:Country data FRG Rudi Völler
- 2 bàn
- Bản mẫu:Country data ARG Jorge Burruchaga
- Bản mẫu:Country data BEL Enzo Scifo
- Bản mẫu:Country data BRA Josimar
- Bản mẫu:Country data BRA Sócrates
- Bản mẫu:Country data FRA Jean-Pierre Papin
- Bản mẫu:Country data FRA Michel Platini
- Bản mẫu:Country data FRA Yannick Stopyra
- Bản mẫu:Country data MEX Fernando Quirarte
- Bản mẫu:Country data MAR Abderrazak Khairi
- Bản mẫu:Country data PAR Roberto Cabañas
- Bản mẫu:Country data PAR Julio César Romero
- Bản mẫu:Country data ESP Ramón Calderé
- Bản mẫu:Country data FRG Klaus Allofs
- 1 bàn
- Bản mẫu:Country data ALG Djamel Zidane
- Bản mẫu:Country data ARG José Luis Brown
- Bản mẫu:Country data ARG Pedro Pasculli
- Bản mẫu:Country data ARG Oscar Ruggeri
- Bản mẫu:Country data BEL Stéphane Demol
- Bản mẫu:Country data BEL Erwin Vandenbergh
- Bản mẫu:Country data BEL Franky Vercauteren
- Bản mẫu:Country data BEL Daniel Veyt
- Bản mẫu:Country data BRA Edinho
- Bản mẫu:Country data BUL Plamen Getov
- Bản mẫu:Country data BUL Nasko Sirakov
- Bản mẫu:Country data DEN John Eriksen
- Bản mẫu:Country data DEN Michael Laudrup
- Bản mẫu:Country data DEN Søren Lerby
- Bản mẫu:Country data ENG Peter Beardsley
- Bản mẫu:Country data FRA Manuel Amoros
- Bản mẫu:Country data FRA Luis Fernández
- Bản mẫu:Country data FRA Jean-Marc Ferreri
- Bản mẫu:Country data FRA Bernard Genghini
- Bản mẫu:Country data FRA Dominique Rocheteau
- Bản mẫu:Country data FRA Jean Tigana
- Bản mẫu:Country data HUN Lajos Détári
- Bản mẫu:Country data HUN Márton Esterházy
- Bản mẫu:Country data IRQ Ahmed Radhi
- Bản mẫu:Country data MEX Luis Flores
- Bản mẫu:Country data MEX Manuel Negrete
- Bản mẫu:Country data MEX Hugo Sánchez
- Bản mẫu:Country data MEX Raúl Servín
- Bản mẫu:Country data MAR Abdelkrim Merry
- Bản mẫu:Country data NIR Colin Clarke
- Bản mẫu:Country data NIR Norman Whiteside
- Bản mẫu:Country data POL Włodzimierz Smolarek
- Bản mẫu:Country data POR Carlos Manuel
- Bản mẫu:Country data POR Diamantino
- Bản mẫu:Country data SCO Gordon Strachan
- Hàn Quốc Choi Soon-Ho
- Hàn Quốc Huh Jung-Moo
- Hàn Quốc Kim Jong-Boo
- Hàn Quốc Park Chang-Sun
- Bản mẫu:Country data URS Sergei Aleinikov
- Bản mẫu:Country data URS Oleg Blokhin
- Bản mẫu:Country data URS Vasyl Rats
- Bản mẫu:Country data URS Sergey Rodionov
- Bản mẫu:Country data URS Pavlo Yakovenko
- Bản mẫu:Country data URS Ivan Yaremchuk
- Bản mẫu:Country data URS Oleksandr Zavarov
- Bản mẫu:Country data ESP Eloy
- Bản mẫu:Country data ESP Andoni Goikoetxea
- Bản mẫu:Country data ESP Julio Salinas
- Bản mẫu:Country data ESP Juan Antonio Señor
- Bản mẫu:Country data URU Antonio Alzamendi
- Bản mẫu:Country data URU Enzo Francescoli
- Bản mẫu:Country data FRG Andreas Brehme
- Bản mẫu:Country data FRG Lothar Matthäus
- Bản mẫu:Country data FRG Karl-Heinz Rummenigge
- phản lưới nhà
- Bản mẫu:Country data HUN László Dajka (trong trận gặp Bản mẫu:Fb)
- Hàn Quốc Cho Kwang-rae (trong trận gặp Bản mẫu:Fb)
Bảng xếp hạng giải đấu
| XH | Đội | Bg | Tr | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Đ. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Fb | A | 7 | 6 | 1 | 0 | 14 | 5 | +9 | 13 |
| 2 | Bản mẫu:Fb | E | 7 | 3 | 2 | 2 | 8 | 7 | +1 | 8 |
| 3 | Bản mẫu:Fb | C | 7 | 4 | 2 | 1 | 12 | 6 | +6 | 10 |
| 4 | Bản mẫu:Fb | B | 7 | 2 | 2 | 3 | 12 | 15 | −3 | 6 |
| Bị loại ở tứ kết | ||||||||||
| 5 | Bản mẫu:Fb | D | 5 | 4 | 1 | 0 | 10 | 1 | +9 | 9 |
| 6 | Bản mẫu:Fb | B | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 2 | +4 | 8 |
| 7 | Bản mẫu:Fb | D | 5 | 3 | 1 | 1 | 11 | 4 | +7 | 7 |
| 8 | Bản mẫu:Fb | F | 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 3 | +4 | 5 |
| Bị loại ở vòng 16 đội | ||||||||||
| 9 | Bản mẫu:Fb | E | 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 6 | +4 | 6 |
| 10 | Bản mẫu:Fb | C | 4 | 2 | 1 | 1 | 12 | 5 | +7 | 5 |
| 11 | Bản mẫu:Fb | F | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 2 | +1 | 4 |
| 12 | Bản mẫu:Fb | A | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 6 | −1 | 4 |
| 13 | Bản mẫu:Fb | B | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 6 | −2 | 4 |
| 14 | Bản mẫu:Fb | F | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 7 | −6 | 3 |
| 15 | Bản mẫu:Fb | A | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 6 | −4 | 2 |
| 16 | Bản mẫu:Fb | E | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 8 | −6 | 2 |
| Bị loại ở vòng bảng | ||||||||||
| 17 | Bản mẫu:Fb | F | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | −2 | 2 |
| 18 | Bản mẫu:Fb | C | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 9 | −7 | 2 |
| 19 | Bản mẫu:Fb | E | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | −2 | 1 |
| 20 | Bản mẫu:Fb | A | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 7 | −3 | 1 |
| 21 | Bản mẫu:Fb | D | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | −4 | 1 |
| 22 | Bản mẫu:Fb | D | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 5 | −4 | 1 |
| 23 | Bản mẫu:Fb | B | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | −3 | 0 |
| 24 | Bản mẫu:Fb | C | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | −5 | 0 |
Tham khảo
- ^ "1986 FIFA World Cup Mexico – Awards". FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2013.
- ^ FIFA World Cup – Mexico '86: Official Report Lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2018 tại Wayback Machine, p. 228
Liên kết ngoài
- 1986 FIFA World Cup Mexico ™ Lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2013 tại Wayback Machine, FIFA.com
- World Cup 1986 trên RSSSF
- FIFA Technical Report (Phần 1) Lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015 tại Wayback Machine, (Phần 2) Lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015 tại Wayback Machine, (Phần 3) Lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015 tại Wayback Machine và (Phần 4) Lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2018 tại Wayback Machine