Go Seul-ki
Go Seul-Ki (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; sinh ngày 21 tháng 4 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, thi đấu cho Incheon United ở K-League.[2] Các câu lạc bộ trước đó của anh gồm Buriram United, El Jaish, Ulsan Hyundai, Gwangju Sangmu và Pohang Steelers.
| Tập tin:Go Seul-ki 2017.jpg | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Go Seul-Ki | ||
| Ngày sinh | 21 tháng 4, 1986 | ||
| Nơi sinh | Seoul, Hàn Quốc | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in)[1] | ||
| Vị trí | Tiền vệ trung tâm | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2009 | Pohang Steelers | 10 | (0) |
| 2008–2009 | → Gwangju Sangmu (quân đội) | 37 | (5) |
| 2010–2012 | Ulsan Hyundai | 82 | (12) |
| 2013–2014 | El Jaish | 32 | (1) |
| 2015–2019 | Buriram United | 75 | (14) |
| 2018 | → Incheon United (mượn) | 26 | (2) |
| 2019 | → Port (mượn) | 26 | (3) |
| 2020–2022 | Port | 46 | (5) |
| 2023 | Chonburi | 6 | (0) |
| 2024–2025 | Chanthaburi | 25 | (8) |
| 2025 | Police Tero | 4 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 12 năm 2025 | |||
| Go Seul-ki | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
|---|---|
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| McCune–Reischauer | Go Seul-Ki |
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Go.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 13 tháng 3 năm 2016
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn |
| 2005 | Pohang Steelers | K League 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |
| 2006 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | - | 1 | 1 | |||
| 2007 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |||
| 2008 | Gwangju Sangmu | 20 | 3 | 3 | 0 | 8 | 0 | - | 31 | 3 | ||
| 2009 | 17 | 2 | 1 | 0 | 3 | 0 | - | 21 | 2 | |||
| Pohang Steelers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | 0 | ||
| 2010 | Ulsan Hyundai | 13 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | - | 16 | 1 | ||
| 2011 | 29 | 7 | 4 | 4 | 8 | 0 | - | 41 | 11 | |||
| 2012 | 40 | 4 | 4 | 1 | - | 10 | 1 | 54 | 6 | |||
| 2012-2013 | El Jaish SC | Qatar Stars League | 8 | 1 | - | - | 7 | 1 | 15 | 2 | ||
| 2013-2014 | 24 | 0 | 5 | 0 | - | 7 | 3 | 36 | 3 | |||
| 2015 | Buriram United | Giải bóng đá Ngoại hạng Thái Lan | 31 | 8 | 6 | 2 | 7 | 1 | 7 | 1 | 52 | 12 |
| 2016 | 3 | 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 0 | 9 | 3 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 186 | 27 | 27 | 10 | 28 | 1 | 36 | 6 | 278 | 71 | ||
Danh hiệu
- Pohang Steeler
- Qatar Crown Prince Cup (1): 2014
- Qatari Stars Cup (1): 2012-13
Tham khảo
- ^ https://www.buriramunited.com/team/detail/6[liên kết hỏng]
- ^ "Al Jaish Sign Korea's Go Seul-Ki". www.qfa.com.qa. ngày 26 tháng 1 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Go Seul-ki – Thông tin tại kleague.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).