Hành Thủy
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Hành Thủy 衡水市 | |
|---|---|
| — Địa cấp thị — | |
| Chuyển tự Chữ Hán | |
| • Chữ Hán | 衡水 |
| • Pinyin | Héngshǔi |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Hành Thủy ở Hà Bắc | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China", và "Bản mẫu:Location map China" đều không tồn tại. | |
| Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Hà Bắc |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Địa cấp thị | 8.815 km2 (3,403 mi2) |
| • Đô thị | 35 km2 (14 mi2) |
| Dân số | |
| • Địa cấp thị | 4.110.000 |
| • Đô thị | 445.000 |
| Website | Trang web chính thức |
Hành Thủy (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., âm Hán-Việt: Hành Thủy thị) là một địa cấp thị ven biển thuộc tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc. Thành phố Hành Thủy có diện tích 8.836,95 km², dân số năm 2020 là 4.212.933 người, trong đó 805.000 người sống trong vùng nội thành.[1][2]
Phân chia hành chính
Thành phố Hành Thủy quản lý 11 đơn vị cấp huyện gồm 2 quận, 1 thành phố cấp huyện và 8 huyện.
- Quận: Đào Thành (桃城区), Ký Châu (冀州区).
- Thành phố cấp huyện: Thâm Châu (深州市).
- Huyện: Tảo Cường (枣强县), Vũ Ấp (武邑县), Vũ Cường (武强县), Nhiêu Dương (饶阳县), An Bình (安平县), Cố Thành (故城县), Cảnh (景县), Phụ Thành (阜城县).
| Bản đồ địa cấp thị Hành Thủy | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Dân số (2020) | Diện tích (km²) | Mật độ (/km²) |
| 1 | Đào Thành | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Táochéng Qū | 805.000 | 608,8 | 1.322 |
| 2 | Ký Châu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Jìzhōu Qū | 335.000 | 920,7 | 363,9 |
| 3 | Thâm Châu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Shēnzhōu Shì | 482.289 | 1.249 | 386,1 |
| 4 | Tảo Cường | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Zǎoqiáng Xiàn | 365.640 | 903,8 | 404,6 |
| 5 | Vũ Ấp | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Wǔyì Xiàn | 265.962 | 828,4 | 321,1 |
| 6 | Vũ Cường | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Wǔqiáng Xiàn | 176.672 | 439,3 | 402,2 |
| 7 | Nhiêu Dương | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Ráoyáng Xiàn | 254.613 | 574,5 | 443,2 |
| 8 | An Bình | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Ānpíng Xiàn | 327.496 | 494,2 | 662,7 |
| 9 | Cố Thành | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Gùchéng Xiàn | 444.493 | 933,2 | 476,3 |
| 10 | Cảnh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Jǐng Xiàn | 463.949 | 1.188 | 390,5 |
| 11 | Phụ Thành | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Fùchéng Xiàn | 293.877 | 692,8 | 424,2 |
Tham khảo
- ^ Ministry of Housing and Urban-Rural Development, biên tập (2019). China Urban Construction Statistical Yearbook 2017. Beijing: China Statistics Press. tr. 46. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2020.
- ^ "China: Hébĕi (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2022.