Hè
(Đổi hướng từ Hè (định hướng))
Tra hè trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Hè trong tiếng Việt có thể có nghĩa là:
- Mùa hè: Một trong bốn mùa của năm
- Bộ phận trước nhà, tương đương với hiên nhà
- Phần dành cho người đi bộ trên đường, như hè phố, vỉa hè.
Bản mẫu:DmboxBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/cat