Họ Cá voi xám
Bản mẫu:Automatic taxobox Eschrichtiidae là một họ cá voi trong tiểu bộ cá voi tấm sừng hàm.[1] Kết quả công bố năm 2011, họ này được xem là đơn ngành.[2]
Các chi
Họ này có ít nhất 5 chi đã được công nhận, nhưng chỉ có một chi đơn loài còn sinh tồn là loài cá voi xám,Eschrichtius robustus.
- Eschrichtius Gray, 1864 (Đồng nghĩa: Cyphonotus Gray, 1850 accepted as Eschrichtius Gray, 1864; Rachianectes Trouessart, 1898; * Rhachianectes Cope, 1869; Rhachionectes Winge, 1942)[3]
- †Archaeschrichtius[4]
- Loài đặc trưng: Archaeschrichtius ruggieroi (Bisconti & Varola, 2006)
- †Eschrichtioides[5]
- Cetotherium gastaldii (Bisconti, 2008)
- †Gricetoides[6]
- Gricetoides aurorae (Whitmore & Kaltenbach, 2008)
- †Megapteropsis
Hình ảnh
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ The Paleobiology Database Eschrichtiidae entry Bản mẫu:Webarchive Accessed on ngày 24 tháng 12 năm 2010
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Tham khảo
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox with collapsible groups”.