Bước tới nội dung

Cornu aspersum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Helix aspersa)
Cornu aspersum
Tập tin:Snail1web.jpg
Cornu aspersum trên một cây Limonium
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Họ (familia)Helicidae
Chi (genus)Cornu
Loài (species)C. aspersum
Danh pháp hai phần
Cornu aspersum
(O. F. Müller, 1774)[2]
Danh pháp đồng nghĩa[3]
    • Cantareus aspersus (O.F. Müller, 1774)
    • Cochlea vulgaris da Costa, 1778
    • Cornu copiae Born, 1778
    • Cryptomphalus aspersus (O.F. Müller, 1774)
    • Helix (Cryptomphalus) betae Trechmann, 1938
    • Helix (Pomatia) mazzulopsis Pilsbry, 1893
    • Helix aggerivaga Mabille, 1880
    • Helix aspersa O. F. Müller, 1774
    • Helix depereti Locard, 1890
    • Helix rufescens O. G. Costa, 1839
    • Helix secunda O. G. Costa, 1839
    • Helix spumosa Lowe, 1861
    • Helix variegata Gmelin, 1791
    • Pomatia aspersa O. F. Müller, 1774
    • Serpula cornucopiae Gmelin, 1791

Cornu aspersum là một loài ốc sên trong họ Helicidae. Trong tất cả các động vật thân mềm trên mặt đất, loài này cũng có thể là được biết đến rộng rãi nhất. Tại Anh nó được phân loại dưới cái tên Helix aspersa trong hơn hai thế kỷ, nhưng phân loại phổ biến hiện nay đặt nó trong chi Cornu.

C. aspersum có nguồn gốc ở khu vực Địa Trung HảiTây Âu, nhưng cho dù cố ý hay vô tình, con người đã đưa nó đến các khu vực ôn đới và cận nhiệt đới trên toàn thế giới. Loài ốc này có thể ăn được, nhưng nó được coi là một dịch hại trong vườn cây và trong nông nghiệp, đặc biệt là ở các khu vực nơi mà nó được du nhập một cách vô tình và nơi người ta không ăn loài ốc này.

Chú thích

  1. ^ Neubert, E. (2011). "Cornu aspersum (Europe assessment)". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2011 e.T156890A5012868. {{Chú thích tập san học thuật}}: |ngày truy cập= cần |url= (trợ giúp)
  2. ^ Müller O. F. (1774). Vermivm terrestrium et fluviatilium, seu animalium infusoriorum, helminthicorum, et testaceorum, non marinorum, succincta historia. Volumen alterum. pp. I-XXVI [= 1-36], 1-214, [1-10]. Havniae & Lipsiae. (Heineck & Faber).
  3. ^ MolluscaBase eds. "Cornu aspersum (O. F. Müller, 1774)". MolluscaBase. LifeWatch Belgium. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2022.

Tham khảo