Hiraoka Yasuhiro
Hiraoka Yasuhiro (平岡 康裕 (Bình Cương Khang Dụ) Hiraoka Yasuhiro, sinh ngày 23 tháng 5 năm 1986 ở Fujinomiya, Shizuoka) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Vegalta Sendai.[1]
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hiraoka Yasuhiro | ||
| Ngày sinh | 23 tháng 5, 1986 | ||
| Nơi sinh | Fujinomiya, Shizuoka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Vegalta Sendai | ||
| Số áo | 13 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2002–2004 | Trường Trung học Thương mại Shimizu | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2016 | Shimizu S-Pulse | 171 | (12) |
| 2008 | → Consadole Sapporo (mượn) | 14 | (0) |
| 2016 | → Vegalta Sendai (mượn) | 28 | (0) |
| 2017– | Vegalta Sendai | 33 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Thống kê sự nghiệp
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2005 | Shimizu S-Pulse | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2006 | 4 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | 9 | 0 | ||
| 2007 | 3 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 7 | 0 | ||
| 2008 | Consadole Sapporo | 14 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 17 | 1 | |
| 2009 | Shimizu S-Pulse | 3 | 0 | 5 | 0 | 2 | 0 | 10 | 0 | |
| 2010 | 27 | 2 | 1 | 0 | 9 | 1 | 37 | 3 | ||
| 2011 | 24 | 0 | 4 | 0 | 3 | 0 | 31 | 0 | ||
| 2012 | 28 | 0 | 2 | 0 | 10 | 1 | 40 | 1 | ||
| 2013 | 30 | 5 | 3 | 0 | 4 | 1 | 37 | 6 | ||
| 2014 | 34 | 5 | 4 | 0 | 6 | 0 | 44 | 5 | ||
| 2015 | 18 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 19 | 0 | ||
| 2016 | Vegalta Sendai | 28 | 0 | 1 | 0 | 5 | 0 | 34 | 0 | |
| 2017 | 33 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 38 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 246 | 12 | 21 | 0 | 56 | 4 | 323 | 16 | ||
Tham khảo
- ^ "Stats Centre: Hiraoka Yasuhiro Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2009.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 97 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 116 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Vegalta Sendai Lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2015 tại Wayback Machine
- Hiraoka Yasuhiro tại J.League (bằng tiếng Nhật)