淮安市
Hoài An thị
Kiểu hành chính Địa cấp thị
Quận hành chính Hoài An
(33°30′0″B 119°6′50″Đ / 33,5°B 119,11389°Đ / 33.50000; 119.11389)
Diện tích
• Tổng
• Nội thành
 
9.971 km² (3.171 dặm vuông)[1]
4.494,3 km² (1.735,3 dặm vuông)
Dân số
• Tổng
• Nội thành
 
4.556.230 (2020)[1]
2.829.864 (2020)
GDP
• Tổng
• Đầu người
 
360 tỷ ¥ (54,4 tỷ USD)
73.204 ¥ (11.083 USD)[2]
Các dân tộc chính Hán – 98,7%
Hồi – 1,02%
Các đơn vị cấp huyện 8
Các đơn vị cấp hương 127
Bí thư thị ủy Đinh Giải Dân (丁解民)
Thị trưởng Phàn Kim Long (樊金龙)
Mã vùng điện thoại 517
Mã bưu chính 223000, 223200, 223300
(nội thành)
211600, 211700, 223100, 223400
(các khu vực khác)
Đầu biển số xe 苏H [Tô-H]

Hoài An (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.), trước năm 2001 là Hoài Âm (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị ở miền bắc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc. Hoài An giáp Tú Thiên về phía tây bắc, Liên Vân Cảng về phía Bắc, Diêm Thành về phía đông, Dương Châu về phía đông nam và tỉnh An Huy về phía tây nam. Thành phố có diện tích 9.971 km², dân số năm 2020 là 4.556.230 người, mật độ dân số đạt 456,9 người/km².[1] Vùng đô thị có diện tích 4.494,3 km² và dân số 2.829.864 người.

Hành chính

Địa cấp thị Hoài An quản lý 7 đơn vị cấp huyện gồm 4 quận và 3 huyện.

Bản đồ địa cấp thị Hoài An
Tên Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ Dân số (2020)[1] Area (km²)[1] Density (/km²)[1]
Vùng đô thị
Thanh Giang Phố Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Qīngjiāngpǔ Qū 1.010.704 438,5 2.305
Vùng ngoại ô
Hoài An Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Huáiān Qū 785.272 1.460 537,9
Hoài Âm Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Huáiyīn Qū 748.791 1.315 569,4
Hồng Trạch Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Hóngzé Qū 285.097 1.338 216,3
Vùng nông thôn
Liên Thủy Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Liánshuǐ Xiàn 829.699 1.679 494,2
Hu Dị Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Xūyí Xiàn 607.211 2.506 242,3
Kim Hồ Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Jīnhú Xiàn 289.456 1.338 216,3
Tổng 4.556.230 9.971 456,9
Các quận đã giải thể: Thanh Hà & Thanh Phố

Các đơn vị hành chính này được chia nhỏ thành 127 đơn vị cấp hương gồm 10 nhai đạo, 84 hương và 33 trấn.

Nhân vật nổi tiếng

Tham khảo

  1. ^ a ă â b c d "China: Jiāngsū (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2026.
  2. ^ "存档副本". ngày 29 tháng 1 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2019.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Thành thị đặc biệt lớn của CHNDTH Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc