Huỳnh Nhật Hoa
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Huỳnh Nhật Hoa (chữ Hán: 黃日華, tiếng Anh: Felix Wong Yat-wah, sinh ngày 4 tháng 9 năm 1961) là nam diễn viên, ca sĩ Hong Kong nổi tiếng trong thập niên 80 đầu thập niên 90, được mệnh danh là một trong Ngũ hổ tướng TVB cùng Lương Triều Vỹ, Thang Trấn Nghiệp, Miêu Kiều Vĩ và Lưu Đức Hoa.
Huỳnh Nhật Hoa | |
|---|---|
Huỳnh Nhật Hoa vào năm 2012 | |
| Sinh | 4 tháng 9, 1961 [1] |
| Tên khác | Felix Wong Wah Gor (華哥; lit. anh Hoa) Hoàng Hoa (黃華) |
| Nghề nghiệp | Diễn viên, ca sĩ |
| Năm hoạt động | 1980–2025 |
| Người đại diện | TVB (1980–1990; 1993–1999; 2009–2010) ATV (1990–1993) |
| Tác phẩm nổi bật | Anh hùng xạ điêu Nghĩa bất dung tình Thiên long bát bộ |
| Quê quán | Bác La, Quảng Đông, |
| Chiều cao | 1.79 m |
| Phối ngẫu | Lương Khiết Hoa (cưới 1988 – mất 2020) |
| Con cái | Huỳnh Chỉ Tình |
| Huỳnh Nhật Hoa | |||||||||||
| Phồn thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giản thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||||||
| |||||||||||
Xuất thân từ lò đào tạo diễn viên trẻ khóa 9 của TVB, Huỳnh Nhật Hoa đều đặn đảm nhận những vai quan trọng trong nhiều bộ phim kinh điển của hãng TVB Hong Kong từ năm 1982 đến 2000 rồi mới chia tay. Năm 2010, Huỳnh Nhật Hoa trở lại TVB đóng phim Hình cảnh.
Đời tư
Huỳnh Nhật Hoa kết hôn với nữ diễn viên Lương Khiết Hoa vào năm 1988. Họ có một con gái là diễn viên Huỳnh Chỉ Tình (sinh 1 tháng 5 năm 1990).[2] Năm 2020, vợ ông qua đời do ung thư máu.[3]
Giải thưởng và đề cử
| Năm | Giải thưởng | Hạng mục | Kết quả | TK |
|---|---|---|---|---|
| 1982 | Top 10 ngôi sao của Hoa kiều nhật báo | Top 10 ngôi sao truyền hình | Đoạt giải | [4] |
| 1994 | Giải thưởng Truyền hình Next | Top 10 nghệ sĩ truyền hình | Hạng 5 | |
| 1997 | Giải thưởng thường niên TVB | Nam diễn viên chính xuất sắc | Top 5 | [5] |
| 2002 | Giải thưởng của Hiệp hội Phê bình Điện ảnh Hồng Kông | Nam diễn viên chính xuất sắc | Đề cử | |
| 2010 | Giải thưởng thường niên TVB | Nam diễn viên chính xuất sắc | Top 5 | [6] |
Danh sách phim
Truyền hình
| Năm | Tựa phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| TVB | |||
| 1980 | Mystery Beyond | Vai quần chúng | |
| Bến Thượng Hải | |||
| Kinh hoa xuân mộng | |||
| Bến Thượng Hải 2 | |||
| Vua bịp | |||
| The Broken Thread | |||
| Family | |||
| Bến Thượng Hải 3 | A Lễ | ||
| 1981 | Anh hùng Thiếu Lâm Tự | Hoàng đế Càn Long | |
| Summer of '81 | |||
| Come Rain Come Shine | |||
| The Lonely Hunter | Lý Đường | ||
| Misadventure of Zoo | |||
| Anh hùng Phật Sơn | Lý Văn Mậu | ||
| 1982 | Thiên long bát bộ | Hư Trúc | |
| Hương thành lãng tử | |||
| The Roller Coaster | |||
| Anh hùng thời chiến | Lý Tồn Hiếu | ||
| 1983 | Anh hùng xạ điêu | Quách Tĩnh | |
| 1984 | Giang hồ lãng tử | Dịch Thủy Hàn | |
| It Takes All Kinds | |||
| Young Detective | |||
| Quyết chiến Huyền Võ môn | Giang Phong Bạch | ||
| 1985 | Dương gia tướng | Dương Ngũ Lang | |
| A Tough Fight | |||
| Bích huyết kiếm | Viên Thừa Chí | ||
| 1986 | Tiết Đinh San | Tiết Đinh San | |
| Truyền kỳ tiểu tử | |||
| Độn giáp kỳ binh | Trần Quảng Linh | ||
| 1987 | Thành Cát Tư Hãn | Trát Mộc Hợp | |
| Cứu vãn cơ đồ/Hoàng hà đại phong vân/Thuyết đường | Lý Mật | ||
| The Upstart and the Self-Made Man | |||
| 1988 | Cô gái hái sao | ||
| Thái Bình Thiên Quốc | |||
| Tôn Tẫn Bàng Quyên | Bàng Quyên | ||
| 1989 | Nghĩa bất dung tình | Đinh Hữu Kiện | |
| Greed | |||
| 1990 | Kiếm ma Độc cô cầu bại | Lâm Khang | |
| 1993 | Ông chủ trường đua | Lý Đại Hữu | |
| 1994 | Bao Công | Triển Chiêu | |
| Love Cycle | |||
| 1995 | Nhân viên điều tra | Vương Chí Tông | |
| Bao Công 2 | Triển Chiêu | ||
| 1997 | Unusual Revenge | ||
| Nhân viên điều tra 2 | Vương Chí Tông | ||
| Thiên long bát bộ | Kiều Phong (Tiêu Phong) | ||
| 1998 | Bí mật của trái tim | Cam Thụ Sinh | |
| 1999 | Tuyết sơn phi hồ | Hồ Nhất Đao | |
| 2000 | Thần y Hoa Đà | Tào Tháo | |
| Long hổ tranh hùng | |||
| 2001 | Tiêu Thập Nhất Lang | Tiêu Thập Nhất Lang | |
| 2002 | Rồng Nam phượng Bắc | Hoàng Kỳ Anh | |
| 2010 | Hình cảnh | Thạch Đông Thăng (Sếp Stone) | |
| ATV | |||
| 1990 | Thiên la địa võng | Tống Bang | |
| 1991 | All Out of Love | Giang Vĩ Nam | |
| Cảnh sát ma quỷ | Trương Toàn Trực | ||
| 1992 | All in One Family | ||
| 1993 | Ngân hồ về đêm | Đoàn Thiệu Tường | |
| 2002 | Pháp nội tình | Đệ Ngũ Lương | |
| Khác | |||
| 1992 | Mạt đại hoàng tôn | Phú Sát Đoan Khang | Phim Đài Loan |
| 2000 | Tô Khất Nhi | Tô Khất Nhi (Tô Xán) | Phim Trung Quốc |
| Point of No Return | Giang Khải Hoa | ||
| 2001 | A Fight to the Justice | Vi Ngạn Thiên | |
| 2003 | Asian Heroes | Cam Tiến Dao | Phim Hồng Kông |
| 2004 | Mystic Detective Files 2 | Cao Đạt | |
| 2005 | Long Nữ anh hùng | Long vương (khách mời) | Phim Trung Quốc |
| 2015 | Beyond the Rainbow | Đàm Quán Hùng | Phim Hồng Kông |
| Paranormal Mind | Tân Kỷ Nguyên | ||
Điện ảnh
- Năm 1982
- Thiên Long Bát Bộ (phim lẻ)
- Năm 1983
- Mad, mad 83
- In the Same Boat
- Năm 1984
- Pao Ching Tin Law Enforcer
- Demi-Gods and Semi-Devils
- Hui Juk
- New Tales of the Flying Fox
- Năm 1985
- Sword Stained with Royal Blood
- Năm 1986
- The Innocent Interloper
- Who's the Crook
- Năm 1989
- Fury of a Tiger
- Năm 1990
- Angel Mission
- Năm 1991
- Ngũ hổ tướng chi quyết liệt (phim lẻ)
- Năm 1992
- Ánh sáng trên Tử Cấm Thành
- Năm 1994
- Túy quyền Hoàng Phi Hùng 2 (vai Vinh "thịt heo")
- Burden of Proof (TV Movie)
- Năm 1995
- She Was Married to the Mob (TV Movie)
- Man on the Verge of a Nervous Breakdown (TV Movie)
- Năm 1999
- Legend of Master Soh
- Incurable Traits
- Anh hùng Quảng Đông
- Năm 2001
- To Be No. 1 (vai Shepherd)
- Pearls Dream
- Năm 2002
- Innocently Guilty
- Golden Chicken (vai Richard)
- Năm 2003
- Golden Chicken 2 (vai Richard)
- City of SARS
- Năm 2004
- Another Sky
- Mystic Detective Files
- In Laws Out Laws (diễn viên khách mời)
- Năm 2005
- Wait 'Til You're Older (vai Trần Mẫn)
- The Dragon Heroes
- Năm 2007
- Brothers
- Năm 2009
- Vengeance
- Turning Point
- Năm 2011
I Love Hong Kong (diễn viên khách mời)
- Năm 2017
- Sóng Dữ
- Năm 2017
Tham khảo
- ^ "首次在外地過生日 黃日華馬奶當香檳". Hoa kiều nhật báo. ngày 1 tháng 9 năm 1987. tr. 15. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2021.
- ^ Addy (ngày 13 tháng 7 năm 2012). "Felix Wong's Daughter to Debut in New CTI Drama". JayneStars.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
- ^ 黃梓恒 (ngày 27 tháng 5 năm 2020). "黃日華老婆梁潔華器官衰竭離世 終年59歲". 香港01 (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
- ^ "歷屆華僑晚報之十大明星金球獎". 新浪博客 Sina (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2026.
- ^ "1997年TVB颁奖礼,视帝视后入围名单,获奖者是否实至名归". Sohu (bằng tiếng Trung). ngày 6 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2026.
- ^ "TVB台庆颁奖礼公布提名 黎耀祥邓萃雯帝后大热". Sina (bằng tiếng Trung). ngày 12 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2026.
Liên kết ngoài
.