Võ Huyền Chi
(Đổi hướng từ Huyền Chi)
Võ Huyền Chi là 1 nữ diễn viên lồng tiếng người Việt Nam. Cô sinh năm 1984 tại Thành phố Hồ Chí Minh.[1][2] Từ nhỏ, Chi tự ý thức được việc giọng nói của mình có sự khác biệt.[3] Đến trước năm 2015, cô đã làm việc cho Công ty Cổ phần Truyền thông Trí Việt (TVM Corp) và sau đó làm việc cho ACE Media.[4][cần nguồn tốt hơn] Trong 1 lần phỏng vấn với VTV9, Chi cho rằng vai diễn khó nhất trong cuộc đời mình là Bu Bu trong bộ phim hoạt hình Bubu Chacha.[2]
Võ Huyền Chi | |
|---|---|
| Sinh | Võ Huyền Chi 29 tháng 4, 1984 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Quốc tịch | |
| Dân tộc | Kinh |
| Nghề nghiệp |
|
| Năm hoạt động | 2006– |
| Tổ chức | ACE Media |
Vai diễn lồng tiếng
Phim truyền hình & điện ảnh
| Năm lồng tiếng | Tên phim | Diễn viên | Nhân vật |
|---|---|---|---|
| 2009 | Gia đình là số một (2006) | Shin Ji | Shin Ji |
| Dịch vụ gia đình (2006) | Nam Sang-mi | Kim Yang-ah | |
| Quán cà phê hoàng tử (2006) | Yoon Eun-hye | Go Eun Chan | |
| Nàng công chúa bí ẩn (2008) | Maddy Tyers | Amanda | |
| Họa sĩ gió (2008) | Moon Geun-young | Shin Yoo Bok | |
| Người thừa kế sáng giá | Han Hyo-joo | Go Eun-sung | |
| Huyền thoại Iljimae (2008) | Han Hyo-joo | Eun Chae | |
| Lee San, Triều đại Chosun (2007) | Han Ji-min | Seong Song-yeon | |
| 2010 | Cô nàng đẹp trai (2009) | Park Shin Hye | Go Mi Nam |
| Gia đình là số một (phần 2) | Jin Ji-hee | Jung Hae-ri | |
| Hwang Jung Eum | Hwang Jung Eum | ||
| 2011 | Cười lên Dong-hae (2010) | Oh Ji-eun | Bong Yi |
| Bay cao ước mơ | Bae Suzy | Go Hye Mi | |
| 2012 | Một lít nước mắt (2005) | Miyoshi Ai | Rika |
| Tuổi ô mai (2006) | Rachel Blakely | Glenda | |
| Cuộc đời lớn (2010) | Hwang Jung-eum | Lee Mi Joo | |
| Những hồn ma tinh nghịch (2010) | Alexandra Coppinger | Hazel | |
| 2013 | Oshin (1983) | Terumi Azuma | Yashiro Kayo |
| Những cuộc phiêu lưu của Sinbad (1996) | Jacqueline Collen | Maeve | |
| 2014 | Hãy cười lên nào (2007) | Park Yoo Sun | Wuldo (TVM Corp.) |
| Ngàn lần yêu em (2009) | Lee Soo-kyung | Go Eun Nim | |
| Giấu mặt (2012) | Lee Yeon-hee | Yoo Kang Mi | |
| Nhớ em (2012) | Yoon Eun-hye | Lee Soo-yeon | |
| Nữ hoàng lớp học (2013) | Chun Bo-geun | Oh Dong-goo | |
| Người thừa kế (2013) | Park Shin-hye | Eun Sang | |
| Harry Potter và Hòn đá phù thủy (2001) | Emma Watson | Hermione Granger | |
| Harry Potter và Phòng chứa bí mật (2002) | |||
| Harry Potter và Tên tù nhân ngục Azkaban (2004) | |||
| Harry Potter và Chiếc cốc lửa (2005) | |||
| Harry Potter và Hội Phượng Hoàng (2007) | |||
| Harry Potter và Hoàng tử lai (2009) | |||
| Harry Potter và Bảo bối tử thần - Phần 1 (2010) | |||
| Harry Potter và Bảo bối tử thần - Phần 2 (2011) | |||
| 2017 | Lời hồi đáp 1997 (2012) | Jung Eun Ji | Sung Si Won |
| 2018 | Ngôi sao khoai tây (2013) | Hwang Jung-eum | Thư ký của Soo-dong |
| Seo Ye-ji | Soo Young | ||
| Oh Young-shil | Seol-ja | ||
| 2019 | Người mẹ không tên (2017) | Oh Ji-eun | Son Yeo-ri / Yoon Seol |
| 2023 | Chó săn công lý (2023) | Kim Sae-ron | Cha Hyun-joo |
| One Piece | Colton Osorio | Luffy lúc nhỏ | |
| Ilia Isorelýs Paulino | Alvida | ||
| Cậu bé mất tích (mùa 1) | Noah Schnapp | Will Bryers | |
| Natalia Dyer | Nancy Wheeler | ||
| Sinh vật Gyeongseong | Ji Woo | Myeong Ja | |
| 2024 | Thế Thần: Ngự khí sư cuối cùng (2024) | Lucian-River Chauhan | Teo |
| Yvonne Chapman | Kyoshi | ||
| Thiếu Nữ và Ác Long | Brooke Carter | Floria | |
| 2026 | Tây du ký đại náo | Thiết Phiến |
Phim hoạt hình
| Năm lồng tiếng | Tên phim | Nhân vật |
|---|---|---|
| 2007 | Thủ lĩnh thẻ bài (1998) | Sakura Kinomoto |
| Hoá giải lời nguyền (2001) | Kagura | |
| 2008 | 7 Samurai (2004) | Kirara |
| Nữ sinh trung học (2002) | Tomo | |
| Bubu Chacha (1999) | BuBu | |
| Ben 10 (2005) | Charmcaster, Xylene | |
| 2009 | Mèo máy Kuro (1999) | Kotaro |
| bà lão | ||
| Huyền thoại đôi cánh (2005) | Sakura | |
| Thám tử lừng danh Conan (1996) | Ran (112 tập đầu) | |
| Con nhà giàu (1996) | Yuki | |
| Teletubbies (1997-2001) | Po | |
| Nữ chúa tuyết (2005) | Khỉ Amore | |
| Yohanna | ||
| 2010 | Doraemon (mùa 1) | Dorami |
| Mẹ Shizuka | ||
| Na Tra truyền kỳ (2003) | Natra | |
| Kobato - những viên kẹo hạnh phúc (2009) | ChiHo-ChiSe | |
| 2011 | Lạc vào ký ức (2005) | Wakkun |
| 2012 | Rắc rối đáng yêu - Love Com (2007) | Nobu |
| Tiểu long A Bố (2008) | A Bố | |
| Tiểu Bao Thanh Thiên (2010) | Triển Chiêu | |
| Barbie: Nàng công chúa bất đắc dĩ (2004) | Erika | |
| Kỷ băng hà 3: Khủng long thức giấc (2009) | Sid | |
| 2013 | Doraemon: Nobita và cuộc đại thủy chiến ở xứ sở người cá (2010) | Dorami |
| Doraemon: Nobita và binh đoàn người sắt (2011) | Dorami | |
| Doraemon: Nobita ở xứ sở nghìn lẻ một đêm (1991) | Mẹ Shizuka | |
| Mikuzin | ||
| Doraemon: Nobita và chuyến phiêu lưu vào xứ quỷ (2007) | Dorami | |
| Doraemon: Nobita và người khổng lồ xanh (2008) | Dorami | |
| Roku | ||
| Doraemon: Nobita và lịch sử khai phá vũ trụ (2009) | Dorami | |
| Doraemon: Nobita và viện bảo tàng bảo bối | Dorami | |
| Anastasia - Nàng công chúa cuối cùng của nước Nga (1997) | Anastasia | |
| 2013-2014 | Những nàng tiên Winx xinh đẹp (mùa 1 - 4) | Flora |
| 2014 | Rio | Jewel (TVM Corp.) |
| Cậu bé Tuyết (2009) | Bé Tuyết | |
| Fairy Tail | Lucy Heartfilia (48 tập đầu, TVM Corp.) | |
| Bà Porlyusica (48 tập đầu, TVM Corp.) | ||
| Pokémon: Best Wishes | Junsa (108 tập đầu) | |
| Naruto (2002) | Konohamaru (78 tập đầu, TVM Corp.) | |
| Doraemon (Mùa 2) | Dorami | |
| 2015 | Barbie và ngôi nhà trong mơ (2012) | Barbie |
| Pokémon: XY | Eureka | |
| Musashi | ||
| 2016 | Pokémon the Movie: Volkenion và Magiana siêu máy móc | Musashi |
| 2017 | Pokémon the Movie: Tớ chọn cậu | Musashi |
| 2018 | Pokémon the Movie: Sức mạnh của chúng ta | Musashi |
| Largo | ||
| Pokémon: Sun & Moon | Musashi | |
| Lilie | ||
| Suiren | ||
| 2019 | Pokémon (1997-2002) | Musashi |
| Sakura | ||
| Pororo và những người bạn (2003) | Pororo | |
| 2020 | Kipo và kỷ nguyên kỳ thú | Kipo Oak, Margot |
| Nhóc Maruko | Tamae (từ tập 792) | |
| Bà nội Maruko (từ tập 792) | ||
| One Piece (tập 517-625) | Luffy | |
| Công chúa Shirahoshi (tập 553-573) | ||
| Nhật ký sóng sót của nữ phụ phản diện mùa 2 | Diana | |
| Bad Luck | Phan Hoàng Vy, Cao Thanh Tú, Lê Xuân Quỳnh | |
| Anh trai tôi là khủng long | Cô giáo | |
| Giáo sư Mỹ | ||
| 2020 | Cuộc phiêu lưu của công chúa Barbie | Barbie |
| 2021 | Vivo | Valentina |
| Pokémon: Chuyến phiêu lưu của Pikachu và Koko | Musashi | |
| 2022 | Thám tử lừng danh Conan (Tập 568-569) | Kasakura Nami |
| 2023 | Dragon Quest - Chuyến phiêu lưu của Dai | Leona |
| Thanh gươm diệt quỷ: Làng rèn kiếm | Kanroji Mitsuri | |
| PLUTO | Uran | |
| Âm dương sư | Tsuyuko | |
| Người dơi nhí | Damian Wayne | |
| Kotaro sống một mình | Sato Kotaro | |
| Doraemon: Nobita và vùng đất lý tưởng trên bầu trời | Marimba | |
| Thám tử lừng danh Conan: Tàu ngầm sắt màu đen | Vermouth | |
| 2024 | Maboroshi | Itsumi |
| Đứa con mà mẹ kế dẫn về từng là bạn gái cũ | Yume Irido | |
| Doraemon (mùa 12) | Dorami | |
| Ông thầy vi diệu | Rumia Tingel | |
| Gia đình × Điệp viên Mã: Trắng | Becky Blackbell, Handler | |
| Doraemon: Nobita và bản giao hưởng Địa Cầu | Micca | |
| Lúc đó tôi chuyển sinh thành slime | Ramiris, Hinata Sakaguchi | |
| 2025 | Doraemon: Nobita và cuộc phiêu lưu vào thế giới trong tranh | Claire |
| 2026 | Pokemon Horizons | Liko |
Trình bày nhạc phim
- Doraemon (Doraemon)
- Chính là Na Tra (Na Tra truyền kỳ)
- Bài hát mở đầu Winx Club
- Thiên Trúc vạn dặm (Tây du ký (hoạt hình))
- Không thể rời xa (Lạc vào ký ức)
- Đông tan (Hóa giải lời nguyền)
- Hương xuân nhẹ nhàng (Hóa giải lời nguyền)
- Mơ khúc bên người (Thất kiếm anh hùng)
- Mơ khúc (Thất kiếm anh hùng (Phần 2)
- Dừng chân (Thất kiếm anh hùng (Phần 3)
- Mãi vui (Thủ lĩnh thẻ bài)
- Phút giây tuyệt vời (Thủ lĩnh thẻ bài 2)
- Kẹo thơm muôn màu (Thủ lĩnh thẻ bài 2)
- Nắm giữ ước mơ (Kobato - những viên kẹo hạnh phúc)
- Chiếc bóng ký ức (Kobato - những viên kẹo hạnh phúc)
- Niềm tin (Kobato - những viên kẹo hạnh phúc)
- Kuro đã đến đây (Mèo máy Kuro)
- Thiên đường ngọt ngào (Nữ sinh trung học)
- Đi tìm ước mơ (Bubu Chacha)
- Giấc mơ thần tiên (Doraemon)
- Hãy ôm chặt tay nhau (Doraemon)
- Xin luôn có nhau (Nobita và chuyến phiêu lưu vào xứ quỷ (2007))
- Cứ vui thôi (Nobita và lịch sử khai phá vũ trụ (2009))
- Bài hát mở đầu phim Công chúa Ori
- Let it go (Nữ hoàng băng giá)
- Bài hát mở đầu phim Shin - Cậu bé bút chì
- Bài hát mở đầu Barbie và Ngôi nhà trong mơ
- Bài hát mở đầu phim Công chúa Ori
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).