Jarilla (Cáceres)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Jarilla (Cáceres) Jarilla | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của Jarilla | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Mancomunidad Trasierra-Tierras de Granadilla (Valle del Ambroz) |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Diego Curto Portela |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 28,47 km2 (1,099 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (INE 2007) | |
| • Tổng cộng | 153 |
| • Mật độ | 5,37/km2 (1,390/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 10728 |
| Tên gọi dân cư | Jarillano/a |
Jarilla là một công xã trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha.
Biến động dân số
| 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|
| 172 | 160 | 149 | 148 | 151 | 153 |