Jewelry (nhóm nhạc)
Jewelry (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một nhóm nhạc nữ Hàn Quốc được Star Empire Entertainment thành lập vào năm 2001. Sau nhiều lần thay đổi đội hình, nhóm tan rã vào năm 2015.[1] Trong sự nghiệp kéo dài 14 năm, Jewelry đã phát hành 6 album phòng thu và cho ra đời các bản hit "I Really Like You" (2003), "Superstar" (2005) và "One More Time" (2008).[2] Nhóm cũng đã mở rộng sang thị trường Nhật Bản với việc phát hành một số đĩa đơn tại đây.[3] Jewelry đã nhận được nhiều giải thưởng, trong đó có giải Nhóm nhạc nữ xuất sắc nhất tại lễ trao giải Mnet Asian Music Awards 2003 và 2005, cũng như Bài hát của năm với "One More Time" tại lễ trao giải Golden Disc Awards 2008.
Jewelry | |
|---|---|
| Jewelry vào tháng 8 năm 2011 Jewelry vào tháng 8 năm 2011 | |
| Thông tin nghệ sĩ | |
| Nguyên quán | Seoul, Hàn Quốc |
| Thể loại | K-pop |
| Năm hoạt động |
|
| Hãng đĩa |
|
| Cựu thành viên |
|
Thành viên
- Kim Ye-won (김예원) (2011–2015) - giọng ca phụ
- Park Semi (박세미) (2010-2015) - giọng ca chính
- Baby J (하주연) (2007-2015) - rap chính, giọng ca phụ
- Kim Eun-jung (김은정) (2007-2015) - trưởng nhóm, hát dẫn
- Park Jung-ah (박정아) (2001-2010) - giọng ca chính, nhảy dẫn
- Seo In-young (서인영) (2002-2010) - hát dẫn, nhảy phụ
- Cho Min-ah (조민아) (2001-2006) - giọng ca phụ, nhảy phụ
- Lee Ji-hyun (이지현) (2001-2006) - rap phụ, giọng ca phụ, nhảy phụ
- Jun Eun-mi (전은미) (2001-2002) - giọng ca phụ
- Jung Yoo-jin (정유진) (2001-2002) - giọng ca phụ
Đội hình
- Đội hình thứ nhất: Jun Eun-mi, Jung Yoo-jin, Lee Ji-Hyun, Park Jung-ah.
- Đội hình thứ hai: Lee Ji-Hyun, Cho Min-ah, Park Jung-ah, Seo In-young.
- Đội hình thứ ba: Park Jung-ah, Seo In-young, Baby J, Kim Eun-jung.
- Đội hình cuối cùng: Baby J, Kim Eun-jung, Kim Ye-won, Park Semi.
Lịch sử hoạt động
<timeline> ImageSize = width:1000 height:300 PlotArea = width:600 height:250 left:75 bottom:20 Alignbars = justify DateFormat = mm/dd/yyyy Period = from:2001 till:01/07/2015 TimeAxis = orientation:horizontal format:yyyy
Colors =
id:a value:rgb(1,0,0) legend:FirstGeneration id:b value:rgb(1,0.5,0) legend:SecondGeneration id:c value:rgb(1,1,0) legend:ThirdGeneration id:d value:rgb(0,1,0) legend:FourthGeneration id:e value:rgb(0,0,1) legend:FifthGeneration
Legend = orientation:horizontal position:bottom ScaleMajor = unit:year increment:1 start:2001 gridcolor:black
PlotData =
color:blue width:7 textcolor:black align:left anchor:from bar:Eunmi from:start till:01/01/2002 Color:a bar:Yoojin from:start till:01/01/2002 Color:a bar:Jihyun from:start till:04/07/2006 Color:a bar:Jungah from:start till:12/12/2009 Color:a bar:Minah from:08/10/2002 till:10/20/2006 Color:b bar:Inyoung from:08/10/2002 till:12/12/2009 Color:b bar:Eunjung from:02/20/2008 till:03/03/2014 Color:c bar:BabyJ from:02/20/2008 till:11/19/2014 Color:c bar:Semi from:06/14/2010 till:12/29/2014 Color:d bar:Yewon from:01/18/2011 till:end Color:d
</timeline>
Danh sách đĩa nhạc
Tiếng Hàn
|
Tiếng Nhật
|
Giải thưởng và đề cử
| Năm | Lễ trao giải | Hạng mục | Đề cử cho | Kết quả | Chú thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 2002 | KMTV Korean Music Awards | Best New Group | Đoạt giải | [4] | |
| Mnet Music Video Festival | Best Female Group | "Again" | Đề cử | ||
| SBS Gayo Daejeon | SBS Producer's Award | Đoạt giải | [5] | ||
| 2003 | KBS Song Festival | Main Award (Bonsang) | Đoạt giải | ||
| KMTV Korean Music Awards | Main Award (Bonsang) | Đoạt giải | [6] | ||
| Mnet Music Video Festival | Best Female Group | "I Really Like You" | Đoạt giải | ||
| SBS Gayo Daejeon | Main Award (Bonsang) | Đoạt giải | [7] | ||
| Seoul Music Awards | Main Award (Bonsang) | Đoạt giải | [8] | ||
| 2005 | KBS Song Festival | Best Female Group | Đoạt giải | [9] | |
| Mnet Km Music Video Festival | Best Female Group | "Superstar" | Đoạt giải | ||
| SBS Gayo Daejeon | Main Award (Bonsang) | Đoạt giải | [10] | ||
| 2008 | Mnet 20's Choice Awards | Hot Online Song | "One More Time" | Đoạt giải | [11] |
| Mnet Km Music Festival | Best Female Group | Đề cử | |||
| Best House & Electronic | Đoạt giải | [12] | |||
| Golden Disc Awards | Song of the Year (Daesang) | Đoạt giải | [13] | ||
| Album Bonsang | Kitchi Island | Đoạt giải | |||
| 2009 | Mnet Asian Music Awards | Best Female Group | "Vari2ty" | Đề cử |
Chú thích
- ^ Lim, Jeong-yeo (ngày 8 tháng 1 năm 2015). "Jewelry to disband after 14 years on stage". The Korea Herald. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "굿바이 쥬얼리, 탄생부터 해체까지". Korea Economic Daily (bằng tiếng Hàn). ngày 8 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "쥬얼리 日 정규앨범 발매 기념 콘서트". The Kyunghyang Shinmun (bằng tiếng Hàn). ngày 2 tháng 2 năm 2005. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "KMTV 코리안뮤직어워드 수상자 선정". Korea Economic Daily (bằng tiếng Hàn). ngày 28 tháng 12 năm 2002. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "'2002 SBS 가요대전' 대상은 보아". Maeil Business Newspaper (bằng tiếng Hàn). ngày 30 tháng 12 năm 2002. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "이효리, 음악채널 KMTV '코리안 뮤직 어워드' 대상". The Chosun Ilbo (bằng tiếng Hàn). ngày 11 tháng 12 năm 2003. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "2003 SBS 가요대전 대상에 이효리". The JoonAng Ilbo (bằng tiếng Hàn). ngày 29 tháng 12 năm 2003. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "이효리, 서울가요대상서 대상 받아". The Hankyoreh (bằng tiếng Hàn). ngày 13 tháng 12 năm 2003. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "'2005 KBS 가요대상'의 대상에 김종국". Korea Economic Daily (bằng tiếng Hàn). ngày 31 tháng 12 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "2005 SBS 가요대전 대상에 김종국". The Hankyoreh (bằng tiếng Hàn). ngày 30 tháng 12 năm 2005. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "이효리, 2008 여름 여왕으로 등극". No Cut News (bằng tiếng Hàn). ngày 23 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "쥬얼리, MKMF 하우스&일렉트로닉 음악상 수상". Star News (bằng tiếng Hàn). ngày 15 tháng 11 năm 2008. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
- ^ "쥬얼리, 2008 골든디스크 디지털음원 대상 수상 '눈물'". E Daily (bằng tiếng Hàn). ngày 10 tháng 12 năm 2008. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2020.
Liên kết ngoài
- Jewelry - Fan Café chính thức (bằng tiếng Hàn Quốc)
- Jewelry trên trang web của Being Inc. (bằng tiếng Nhật)
- Kênh Jewelry trên YouTube