Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Jung.

Jung Jin-young (tiếng HànLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.; sinh ngày 18 tháng 11 năm 1991), thường được biết với nghệ danh Jinyoung, là một thần tượng K-pop, nhạc sĩ, nhà sản xuất phim, diễn viên, đồng thời là cựu trưởng nhóm và hát thứ chính trong nhóm nhạc thần tượng B1A4 thuộc công ty WM Entertainment.

Jinyoung
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Jinyoung vào năm 2021
SinhJung Jin-young
18 tháng 11, 1991 (34 tuổi)
Chungju, Chungcheong Bắc, Hàn Quốc
Nghề nghiệpCa sĩ, Nhạc sĩ, Diễn viên
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loạiK-pop
Nhạc cụHát, Ghita
Năm hoạt động2011–nay
Hãng đĩaBBent Entertainment
Tên tiếng Hàn
Hangul
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.
Romaja quốc ngữJeong Jin-yeong
McCune–ReischauerChŏng Chinyŏng

Sự nghiệp

Trước khi ra mắt

Anh được WM phát hiện khi tự mình đăng tải ảnh của bản thân lên Cyworld. Sau 2 năm thực tập, rèn luyện các kỹ năng, anh cùng với các thành viên CNU, Sandeul, Baro, Gongchan được ra mắt dưới tên nhóm nhạc thần tượng B1A4. Anh là thành viên đầu tiên tung ảnh teaser ra mắt.

B1A4

Trong B1A4, anh được biết đến là trưởng nhóm, sáng tác và hát thứ chính trong nhóm. Số ca khúc Jinyoung sáng tác lên đến gần 30 bài. Anh đã đóng góp không nhỏ vào sự thành công hiện tại của B1A4.

Biệt danh

JinYoung được biết đến với tính cách điềm đạm, ôn hoà, chín chắn và già dặn vì thế anh được các thành viên trong nhóm đặt cho biệt danh "Halbae – Ông nội". JinYoung đã từng là một uljjang trước khi debut (uljjang – best face) và xuất hiện trong chương trình Flower Boys Terror Situation của kênh Mnet, trong đó anh được xếp hạng 1, vượt qua cả JongHyun (SHINee) và Song Joong-ki. Các thành viên cũng tiết lộ Jinyoung có "Prince Disease" và anh cũng tự gọi mình là "Mirror Prince". Anh rất quan tâm đến vẻ ngoài và thường xuyên soi gương.

Các sáng tác

B1A4

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Format link' not found.

Jinyoung được biết đến là nhạc sĩ sáng tác phần lớn các bài nhạc trong album của B1A4.

Năm Ca khúc Độ dài Album
2011 "Bling Girl"[1] 3:36 Let's Fly
"Wonderful Tonight"[2] 3:31 It B1A4
2012 "Baby I'm Sorry"[3] 3:32
"Feeling" 3:31
"Wonderful Tonight (Unplugged Remix)" 3:51
"Baby Good Night (잘자요 굿나잇)"[4] 3:20
"너때문에 (Because of You)" 3:52
"Beautiful Lie"[5] 3:34 1
"Intro - In The Wind" 1:00
"Tried To Walk (걸어 본다)"[6] 3:36
"뭐 할래요 (What Do You Want To Do)" 3:31
2013 "What's Happening? (이게무슨일이야)"[7] 3:20
"Good Love" 3:56
2014 "Intro - Prologue" 1:06
"Lonely (없구나)"[8] 4:05
"사랑 그땐 [Feat.하림] (Love Then [Feat. Harim])" 3:39
"Baby" 3:55
"예뻐 (Pretty)" 3:18
"Who Am I" 3:14
"Solo Day"[9] 3:19
"내가 뭐가 돼 (You Make Me a Fool)" 3:29
"잘 돼가 (It's Going Well)" 3:35
"물 한잔 (A Glass Of Water)" 3:23
"You feat. Sunmi)" 3:52
2015 "Sweet Girl"[10] 3:19
"You Are a Girl I'm a Boy" 3:34
"After 10 Years(10년 후)" 3:28
"Wait" 4:23
Ca khúc chủ đề của album sẽ được in đậm.

Các sáng tác khác

Năm Ca khúc Ca sĩ Độ dài Album
2016 "같은 곳에서 (In the Same Place)"[11] 소녀온탑 (Girls on Top) 3:05 Produce 101 - 35 Girls 5 Concepts
"한 발짝 두 발짝 (One Step, Two Step)"[12] Oh My Girl 3:43 Pink Ocean
"벚꽃이 지면 (When Cherry Blossoms Fade)" I.O.I 3:23 Chrysalis
2017 "Deep Blue Eyes" 옆집소녀 (Girls Next Door) 3:33 Idol Drama Operation Team "Flower Road" OST
Ca khúc chủ đề của album sẽ được in đậm.

Điện ảnh

Phim điện ảnh

Năm Tiêu đề Vai trò Ghi chú
2014 Miss Granny Ban Ji-ha[13]
2019 The Dude in me Dong Hyunh

Truyền hình

Phim truyền hình

Năm Tiêu đề Kênh phát sóng Vai diễn Ghi chú
2012 The Thousandth Man MBC Khách mời [14]
2013 She Is Wow tvN Gong Min-gyu [15]
2015 Persevere, Goo Hae-ra Mnet Kang Se-chan / Ray Kim
Warm and Cozy MBC Jung Poong-san
Love Detective Sherlock K Naver TV Cast Web drama
2016 Mây họa ánh trăng (Moonlight Drawn By Clouds) KBS2 Kim Yoon-sung
2019 My First First Love Netflix Seo Do-hyun Web drama
2021 Học viện cảnh sát (Police University) KBS2 Kang Seon-ho

Chương trình thực tế

Năm Kênh Tiêu đề Ghi chú
2011 MBC Idol Athletics Championships
SBS MTV Let Me Show
MTV Match Up
2012 MBC Every1 Weekly Idol Tập 26
MBC Idol Athletics and Swimming Championships
SBS MTV Special B1A4 Selca Diary
1000 Song Challenge Với Gongchan và Sandeul
Mnet Wide Entertainment News - B1A4's Sesame Player
MBC Every1 Weekly Idol Tập 40
KBS Joy B1A4 Hello Baby Season 6
KBS2 Immortal Songs 2 Tập 77
2013 Tập 109
MBC Every1 Weekly Idol Tập 73
KBS2 Dream Team Ping Pong Special
MBC Infinite Challenge Tập 329 & 330
MBC Every1 Weekly Idol Tập 97
KBS2 Hello Counselor
2014 Million Seller Tập 1 & 2
MBC Every1 Weekly Idol Tập 135
SBS Running Man Tập 201
KBS2 Happy Together
MBC Every1 Weekly Idol Tập 159
MBC Music B1A4's One Fine Day
2015 KBS2 Global Request Show A Song For You 4 Tập 7 (với B1A4)

Tập 12 & 13 (vai trò MC)

2016 MBC People Full of Capacity Tập 14
King of Mask Singer Tập 85
Mnet Produce 101 Tập 9
God of Music 2[16] Khách mời

Giải thưởng và đề cử

Năm Giải Hạng mục Tác phẩm đề cử Kết quả
2014 Giải Paeksang Arts lần thứ 50 Nam diễn viên nổi tiếng nhất (phim) Miss Granny Đề cử
Seoul International Youth Film Festival lần thứ 16 Nam diễn viên xuất sắc nhất Đề cử
2015 10th Max Movie Awards Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất Đề cử

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ 1 (B1A4 album)
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.