Kỷ (địa chất)
Các đơn vị trong địa thời học và địa tầng học
| ||
Các đơn vị địa thời của
hệ thời gian địa chất |
Ghi chú
| |
| Tổng cộng 4, trải dài 500 triệu năm trở lên | ||
| Đã xác định 10, trải dài vài trăm triệu năm trở lên | ||
| Đã xác định 22 đơn vị, trải dài vài chục đến trăm triệu năm | ||
| Đã xác định 34 đơn vị, trải dài vài chục triệu năm | ||
| Đã xác định 99 đơn vị, phần lớn kéo dài vài triệu năm | ||
Ngoài hệ thống cấp bậc này, các đơn vị nhỏ hơn bậc và kỳ có thể dùng
khi cần thiết nếu các địa tầng có các đặc trưng xác định niên đại tốt. | ||
| Chỉ có tại các địa tầng gần đây, được xác định bằng sinh địa tầng hay đảo cực địa từ.* | ||
| * Các đơn vị phân chia thời gian nhỏ nhất và cụ thể nhất[1] | ||
Trong địa chất học, một kỷ hay một kỷ địa chất là một đơn vị thời gian trong niên đại địa chất được định nghĩa như là sự mở rộng của một khoảng thời gian liên tục, trong đó các đại địa chất được phân chia thành các khung thời gian nhỏ hơn, dựa trên một số sự kiện được đánh giá là quan trọng trong lịch sử Trái Đất; tương tự như các liên đại được phân chia thành các đại.
Trong các khoa học Trái Đất, các lớp đá và đặc biệt là các chuỗi đá liên tục, được gọi là các địa tầng, được sắp xếp trong "thạch trụ" (cột đá) có trật tự, diễn ra trong khoảng thời gian đó là mục tiêu nghiên cứu sao cho các đơn vị thời gian địa chất được ghép cặp với các đơn vị địa tầng đá tương ứng sao cho các đặc trưng của chúng định nghĩa các điểm mốc giới chuẩn như vậy để áp dụng cho những nơi khác nếu xảy ra đương thời với các lớp đá chuẩn này.
Đối với các kỷ địa chất thì thuật ngữ địa tầng đá ghép đôi tương ứng là các hệ, được sử dụng để chỉ rõ các lớp đá tương ứng cho cả hồ sơ địa chất lẫn hồ sơ hóa thạch; vì thế chẳng hạn các lớp đá của hệ Devon được hiểu là đã trầm lắng xuống trong kỷ Devon, và những đơn vị tương đương như thế tồn tại ở mỗi cấp của thời địa học và phân loại sinh địa chất học hay địa tầng học.
Mỗi đơn vị của địa tầng, không phụ thuộc vào việc chúng bị gián đoạn như thế nào trong hồ sơ lưu lại trong thạch trụ cục bộ, đều được ánh xạ vào hồ sơ địa chất tổng thể và được phân loại cẩn thận thành các đơn vị thời học của thời gian địa chất dựa trên các nỗ lực toàn cầu của ISC nhằm thiết lập mối tương quan của các hồ sơ địa tầng cục bộ trên thế giới thành một hệ thống cơ chuẩn duy nhất trên phạm vi toàn thế giới, đã được tiến hành từ năm 1974 tới nay. Trong khi các nhà cổ sinh học thường nói tới các hệ hơn là các kỷ địa chất, thì các kỷ lại thường được sử dụng trong các trình bày phổ thông của cổ sinh vật học hay kiến tạo địa tầng. Một ví dụ về dẫn chiếu hệ địa tầng của cổ sinh học nhưng lại đề cập tới kỷ địa chất là sách và phim có tên gọi Jurassic Park (Công viên kỷ Jura).
Như được đề cập tới trong bài niên đại địa chất, phần lớn các kỷ lại được phân chia thành các đơn vị nhỏ hơn, gọi là thế. Vào năm 2004, Hiệp hội quốc tế các khoa học địa chất (IUGS) đã công nhận kỷ Ediacara của đại Tân Nguyên sinh, kỷ được công nhận mới lần đầu tiên trong vòng 130 năm qua.
Các kỷ
<timeline> ImageSize = width:800 height:100 PlotArea = left:65 right:15 bottom:20 top:5 AlignBars = justify
Colors =
id:quaternary value:rgb(0.9,0.9,0.5) id:neogene value:rgb(0.99215,0.8,0.54) id:paleogene value:rgb(1,0.7019,0) id:cretaceous value:rgb(0.5,0.764,0.1098) id:jurassic value:rgb(0.302,0.706,0.5) id:triassic value:rgb(0.403,0.765,0.716) id:permian value:rgb(0.404,0.776,0.867) id:carboniferous value:rgb(0.6,0.741,0.855) id:devonian value:rgb(0.6,0.6,0.788) id:silurian value:rgb(0.694,0.447,0.714) id:ordovician value:rgb(0.976,0.506,0.651) id:cambrian value:rgb(0.984,0.5,0.373) id:neoproterozoic value:rgb(0.792,0.647,0.583) id:mesoproterozoic value:rgb(0.867,0.761,0.533) id:paleoproterozoic value:rgb(0.702,0.698,0.369) id:eoarchean value:rgb(0.5,0.565,0.565) id:paleoarchean value:rgb(0.6,0.592,0.569) id:mesoarchean value:rgb(0.698,0.65,0.6) id:neoarchean value:rgb(0.796,0.804,0.784) id:ediacaran value:rgb(0.918,0.847,0.737) id:cryogenian value:rgb(0.863,0.671,0.667) id:tonian value:rgb(0.796,0.643,0.424) id:stratherian value:rgb(1,1,0.8) # light yellow id:calymmian value:rgb(1,1,0.8) # light yellow id:orosirian value:rgb(1,1,0.8) # light yellow id:rhyacian value:rgb(1,1,0.8) # light yellow id:siderian value:rgb(1,1,0.8) # light yellow id:ectasian value:rgb(1,1,0.8) # light yellow id:stenian value:rgb(1,1,0.8) # light yellow id:cenozoic value:rgb(1,1,0) id:mesozoic value:rgb(0.5,0.6784,0.3176) id:paleozoic value:rgb(0.5,0.7098,0.835) id:phanerozoic value:rgb(0.7019,0.886,0.819) id:proterozoic value:rgb(0.8,0.85,0.568) id:archean value:rgb(0.6,0.6784,0.6745) id:hadean value:rgb(0.4,0.4,0.4) id:black value:black id:white value:white
Period = from:-4567.17 till:0 TimeAxis = orientation:horizontal ScaleMajor = unit:year increment:500 start:-4500 ScaleMinor = unit:year increment:100 start:-4500
Define $markred = text:"*" textcolor:red shift:(0,3) fontsize:10
PlotData=
align:center textcolor:black fontsize:8 mark:(line,black) width:25 shift:(0,-5)
bar:Liên-đại
at: 0 align:right $markred at: -542 align:left $markred shift:(2,3) from: -542 till: 0 text:Phanerozoic color:phanerozoic from:-2500 till: -542 text:Proterozoic color:proterozoic from:-3800 till: -2500 text:Archean color:archean from: start till: -3800 text:Hadean color:hadean
bar:Đại
from: -65.5 till: 0 text:C~z shift:(0,1.5) color:cenozoic from: -251 till: -65.5 text:Meso~zoic shift:(0,1.5) color:mesozoic from: -542 till: -251 text:Paleo~zoic shift:(0,1.5) color:paleozoic from: -1000 till: -542 text:Neoprote-~rozoic shift:(0,1.8) color:neoproterozoic from:-1600 till: -1000 text:Mesoproterozoic color:mesoproterozoic from:-2500 till: -1600 text:Paleoproterozoic color:paleoproterozoic from:-2800 till: -2500 text:Neo-~archean shift:(0,1.5) color:neoarchean from:-3200 till: -2800 text:Meso-~archean shift:(0,1.5) color:mesoarchean from:-3600 till: -3200 text:Paleo-~archean shift:(0,1.5) color:paleoarchean from:-3800 till: -3600 text:Eoar-~chean shift:(0,0.5) color:eoarchean fontsize:6 from:start till: -3800 color:white
bar:Kỷ
fontsize:6 from: -2.588 till: 0 color:quaternary from: -23.03 till: -2.588 color:neogene from: -65.5 till: -23.03 color:paleogene from: -145.5 till: -65.5 color:cretaceous from: -199.6 till: -145.5 color:jurassic from: -251 till: -199.6 color:triassic from: -299 till: -251 color:permian from: -359.2 till: -299 color:carboniferous from: -416 till: -359.2 color:devonian from: -443.7 till: -416 color:silurian from: -488.3 till: -443.7 color:ordovician from: -542 till: -488.3 color:cambrian
from: -630 till: -542 text:Ed. color:ediacaran from: -850 till: -630 text:Cryo-~genian color:cryogenian shift:(0,0.5) from: -1000 till: -850 text:Ton-~ian color:tonian shift:(0,0.5) from: -1200 till: -1000 text:Ste-~nian color:mesoproterozoic shift:(0,0.5) from: -1400 till: -1200 text:Ect-~asian color:mesoproterozoic shift:(0,0.5) from: -1600 till: -1400 text:Calym-~mian color:mesoproterozoic shift:(0,0.5) from: -1800 till: -1600 text:Stath-~erian color:paleoproterozoic shift:(0,0.5) from: -2050 till: -1800 text:Oro-~sirian color:paleoproterozoic shift:(0,0.5) from: -2300 till: -2050 text:Rhy-~acian color:paleoproterozoic shift:(0,0.5) from: -2500 till: -2300 text:Sid-~erian color:paleoproterozoic shift:(0,0.5) from: start till: -2500 color:white
</timeline>
<timeline> ImageSize = width:800 height:100 PlotArea = left:65 right:15 bottom:20 top:5 AlignBars = justify
Colors =
id:quaternary value:rgb(0.9,0.9,0.5) id:neogene value:rgb(0.99215,0.8,0.54) id:paleogene value:rgb(1,0.7019,0) id:cretaceous value:rgb(0.5,0.764,0.1098) id:jurassic value:rgb(0.302,0.706,0.5) id:triassic value:rgb(0.403,0.765,0.716) id:permian value:rgb(0.404,0.776,0.867) id:carboniferous value:rgb(0.6,0.741,0.855) id:devonian value:rgb(0.6,0.6,0.788) id:silurian value:rgb(0.694,0.447,0.714) id:ordovician value:rgb(0.976,0.506,0.651) id:cambrian value:rgb(0.984,0.5,0.373) id:cenozoic value:rgb(1,1,0) id:mesozoic value:rgb(0.5,0.6784,0.3176) id:paleozoic value:rgb(0.5,0.7098,0.835) id:phanerozoic value:rgb(0.7019,0.886,0.819) id:black value:black id:white value:white id:darkgreen value:rgb(0,0.35,0)
Period = from:-542 till:0
TimeAxis = orientation:horizontal
ScaleMajor = unit:year increment:100 start:-500
ScaleMinor = unit:year increment:10 start:-540
Define $markred = text:"*" textcolor:red shift:(0,3) fontsize:10 Define $markgreen = text:"*" textcolor:darkgreen shift:(0,3) fontsize:10
PlotData=
align:center textcolor:black fontsize:8 mark:(line,black) width:25 shift:(0,-5)
bar:Liên-đại at: 0 align:right $markred at: -542 align:left $markred shift:(2,3) from: -542 till: 0 text:Phanerozoic color:phanerozoic
bar:Đại at: 0 align:right $markgreen at: -65.5 align:left $markgreen shift:(2,3) from: -65.5 till: 0 text:Cenozoic color:cenozoic from: -251 till: -65.5 text:Mesozoic color:mesozoic from: -542 till: -251 text:Paleozoic color:paleozoic
bar:Kỷ fontsize:8 from: -2.588 till: 0 color:quaternary from: -23.03 till: -2.588 text:Neo-~gene shift:(0,0.5) color:neogene from: -65.5 till: -23.03 text:Paleo-~gene shift:(0,0.5) color:paleogene from: -145.5 till: -65.5 text:Cretaceous color:cretaceous from: -199.6 till: -145.5 text:Jurassic color:jurassic from: -251 till: -199.6 text:Triassic color:triassic from: -299 till: -251 text:Permian color:permian from: -359.2 till: -299 text:Carboniferous color:carboniferous from: -416 till: -359.2 text:Devonian color:devonian from: -443.7 till: -416 text:Sil-~urian shift:(0,0.5) color:silurian from: -488.3 till: -443.7 text:Ordovician color:ordovician from: -542 till: -488.3 text:Cambrian color:cambrian
</timeline>
<timeline> ImageSize = width:800 height:100 PlotArea = left:65 right:15 bottom:20 top:5 AlignBars = justify
Colors =
id:quaternary value:rgb(0.9,0.9,0.5) id:neogene value:rgb(0.99215,0.8,0.54) id:paleogene value:rgb(1,0.7019,0) id:cenozoic value:rgb(1,1,0) id:holocene value:rgb(1,1,0.702) id:pleistocene value:rgb(1,0.922,0.384) id:pliocene value:rgb(1,0.922,0.675) id:miocene value:rgb(1,0.871,0) id:oligocene value:rgb(0.918,0.776,0.447) id:eocene value:rgb(0.918,0.678,0.263) id:paleocene value:rgb(0.92,0.576,0.005) id:black value:black id:white value:white id:darkgreen value:rgb(0,0.35,0)
Period = from:-65.5 till:0 TimeAxis = orientation:horizontal ScaleMajor = unit:year increment:10 start:-60 ScaleMinor = unit:year increment:1 start:-65
Define $markgreen = text:"*" textcolor:darkgreen shift:(0,3) fontsize:10
PlotData=
align:center textcolor:black fontsize:8 mark:(line,black) width:25 shift:(0,-5)
bar:Đại at: 0 align:right $markgreen at: start align:left $markgreen shift:(2,3) from:start till: 0 text:Cenozoic color:cenozoic
bar:Kỷ from: -2.588 till: 0 text:Q. color:quaternary from: -23.03 till: -2.588 text:Neogene color:neogene from:start till: -23.03 text:Paleogene color:paleogene
bar:Thế from: -0.1 till: 0 color:holocene from: -2.588 till: -0.1 text:Plei color:pleistocene from: -5.332 till: -2.588 text:Plio shift:(0,1) color:pliocene fontsize:7 from:-23.03 till: -5.332 text:Miocene color:miocene from:-33.9 till:-23.03 text:Oligocene color:oligocene from:-55.8 till:-33.9 text:Eocene color:eocene from:start till:-55.8 text:Paleocene color:paleocene
</timeline>
So sánh liên ngành
Các đơn vị trong địa thời học và địa tầng học
| ||
Các đơn vị địa thời của
hệ thời gian địa chất |
Ghi chú
| |
| Tổng cộng 4, trải dài 500 triệu năm trở lên | ||
| Đã xác định 10, trải dài vài trăm triệu năm trở lên | ||
| Đã xác định 22 đơn vị, trải dài vài chục đến trăm triệu năm | ||
| Đã xác định 34 đơn vị, trải dài vài chục triệu năm | ||
| Đã xác định 99 đơn vị, phần lớn kéo dài vài triệu năm | ||
Ngoài hệ thống cấp bậc này, các đơn vị nhỏ hơn bậc và kỳ có thể dùng
khi cần thiết nếu các địa tầng có các đặc trưng xác định niên đại tốt. | ||
| Chỉ có tại các địa tầng gần đây, được xác định bằng sinh địa tầng hay đảo cực địa từ.* | ||
| * Các đơn vị phân chia thời gian nhỏ nhất và cụ thể nhất[2] | ||
Tham khảo
- Biểu đồ địa tầng quốc tế của Ủy ban quốc tế về địa tầng học (ICS)
- Cục vườn quốc gia Hoa Kỳ Lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2008 tại Wayback Machine
- Đại học bang Washington Lưu trữ ngày 26 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine
- Web cỗ máy thời gian địa chất
- Math Words – Chỉ mục ABC Lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2010 tại Wayback Machine
Ghi chú
- ^ ICS. "International Stratigraphic Chart" (PDF). Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2020.
- ^ ICS. "International Stratigraphic Chart" (PDF). Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2020.