Kabin Buri (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Kabin กบินทร์บุรี | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Prachinburi, Thái Lan với Kabin | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Thailand", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Thailand", và "Bản mẫu:Location map Thailand" đều không tồn tại.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Prachinburi |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,309,28 km2 (505,52 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 134,794 |
| • Mật độ | 103,0/km2 (267/mi2) |
| Mã bưu chính | 25110 |
| Mã địa lý | 2502 |
Kabin Buri (Bản mẫu:Langx) là một huyện (Amphoe) ở phía đông nam của tỉnh Prachinburi, phía đông Thái Lan.
Lịch sử
Mueang Kabin Buri là một thành phố cổ của vương quốc Ayutthaya. Tòa thị chính nằm ở Ban Hanuman. Năm 1906, thành phố đã được dời đến Ban Paknam, khu vực các sông Hanuman và Phra Prong hợp lưu tạo ra sông Prachin Buri. Ngày 1 tháng 4 năm 1926, tỉnh bị giải thể và hai huyện Mueang Kabin Buri và Aranyapathret đã trở thành huyện thuộc tỉnh Prachinburi.[1]
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía tây theo chiều kim đồng hồ) là: Si Maha Phot, Prachantakham, Na Di của tỉnh Prachinburi, Mueang Sa Kaeo, Khao Chakan của tỉnh Sa Kaeo và Sanam Chai Khet của tỉnh Chachoengsao.
Nguồn nước quan trọng ở đây là sông Hanuman, sông Phra Prong và sông Prachin Buri.
Hành chính
Huyện này được chia thành 14 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 192 làng (muban). Có ba thị trấn (thesaban tambon) - Kabin nằm trên một phần của tambon Kabin, Mueang Kao nằm trên một phần của tambon Mueang Kao and Kabin, và phần Sa Bua của tambon Lat Takhian. Có 14 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Kabin | กบินทร์ | 12 | 14.865 | |
| 2. | Mueang Kao | เมืองเก่า | 22 | 16.704 | |
| 3. | Wang Dan | วังดาล | 16 | 7.154 | |
| 4. | Nonsi | นนทรี | 16 | 7.746 | |
| 5. | Yan Ri | ย่านรี | 12 | 8.229 | |
| 6. | Wang Takhian | วังตะเคียน | 17 | 10.569 | |
| 7. | Hat Nang Kaeo | หาดนางแก้ว | 7 | 4.245 | |
| 8. | Lat Takhian | ลาดตะเคียน | 13 | 10.608 | |
| 9. | Ban Na | บ้านนา | 11 | 8.661 | |
| 10. | Bo Thong | บ่อทอง | 10 | 6.010 | |
| 11. | Nong Ki | หนองกี่ | 12 | 11.574 | |
| 12. | Na Khaem | นาแขม | 11 | 4.524 | |
| 13. | Khao Mai Kaeo | เขาไม้แก้ว | 11 | 8.481 | |
| 14. | Wang Tha Chang | วังท่าช้าง | 22 | 15.424 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.