Kaeng Khoi (huyện)
Kaeng Khoi (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở đông bắc của tỉnh Saraburi, miền trung Thái Lan. Huyện được thành lập năm 1827 với tên gọi Khwaeng Kaeng Khoi.
| Kaeng Khoi แก่งคอย | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Saraburi, Thái Lan với Kaeng Khoi | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Saraburi |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 801,1 km2 (309,3 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 88.921 |
| • Mật độ | 111,0/km2 (2,900/mi2) |
| Mã bưu chính | 18110 |
| Mã địa lý | 1902 |
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Phatthana Nikhom của tỉnh Lopburi, Wang Muang và Muak Lek của tỉnh Saraburi, Mueang Nakhon Nayok và Ban Na của tỉnh Nakhon Nayok, Wihan Daeng, Mueang Saraburi và Chaloem Phra Kiat của tỉnh Saraburi.
Huyện này là điểm cuối cực tây của vườn quốc gia Khao Yai.
Hành chính
Huyện này được chia thành 14 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 116 làng (muban). Kaeng Khoi là một thị xã (thesaban mueang) and Thap Kwang một phó huyện municipality (thesaban tambon), cả hai nằm trên toàn bộ tambon cùng tên. Có 12 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Kaeng Khoi | แก่งคอย | - | 11.921 | |
| 2. | Thap Kwang | ทับกวาง | 10 | 14.991 | |
| 3. | Tan Diao | ตาลเดี่ยว | 11 | 9.487 | |
| 4. | Huai Haeng | ห้วยแห้ง | 12 | 6.947 | |
| 5. | Tha Khlo | ท่าคล้อ | 11 | 4.619 | |
| 6. | Hin Son | หินซ้อน | 9 | 3.535 | |
| 7. | Ban That | บ้านธาตุ | 5 | 1.807 | |
| 8. | Ban Pa | บ้านป่า | 10 | 9.028 | |
| 9. | Tha Tum | ท่าตูม | 4 | 2.130 | |
| 10. | Cha-om | ชะอม | 11 | 6.891 | |
| 11. | Song Khon | สองคอน | 11 | 6.180 | |
| 12. | Tao Pun | เตาปูน | 7 | 2.029 | |
| 13. | Cham Phak Phaeo | ชำผักแพว | 10 | 5.849 | |
| 15. | Tha Maprang | ท่ามะปราง | 5 | 3.507 |
Mã địa lý 14 không được sử dụng.