Khukhan (huyện)
Khukhan (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) của tỉnh Sisaket, đông bắc Thái Lan.
| Khukhan ขุขันธ์ | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Sisaket, Thái Lan với Khukhan | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Sisaket |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 914,309 km2 (353,017 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 146,406 |
| • Mật độ | 160,1/km2 (415/mi2) |
| Mã bưu chính | 33140 |
| Mã địa lý | 3305 |
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Prang Ku, Wang Hin, Phrai Bueng, Khun Han và Phu Sing của tỉnh Sisaket, và Buachet và Sangkha của tỉnh Surin.
Hành chính
Huyện này được chia thành 22 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 279 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Khukhan và Huai Nuea. Có 22 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Kanthararom | กันทรารมย์ | 14 | 6.842 | |
| 2. | Chakong | จะกง | 13 | 6.209 | |
| 3. | Chai Di | ใจดี | 11 | 6.363 | |
| 4. | Dong Kam Met | ดองกำเม็ด | 11 | 7.179 | |
| 5. | Sano | โสน | 22 | 14.562 | |
| 6. | Prue Yai | ปรือใหญ่ | 20 | 11.506 | |
| 7. | Sadao Yai | สะเดาใหญ่ | 17 | 6.742 | |
| 8. | Ta Ut | ตาอุด | 9 | 5.142 | |
| 9. | Huai Nuea | ห้วยเหนือ | 14 | 12.151 | |
| 10. | Huai Tai | ห้วยใต้ | 13 | 6.689 | |
| 11. | Hua Suea | หัวเสือ | 14 | 6.695 | |
| 13. | Takhian | ตะเคียน | 12 | 5.843 | |
| 15. | Nikhom Phatthana | นิคมพัฒนา | 11 | 4.272 | |
| 17. | Khok Phet | โคกเพชร | 11 | 5.532 | |
| 18. | Prasat | ปราสาท | 9 | 5.956 | |
| 21. | Samrong Ta Chen | สำโรงตาเจ็น | 17 | 6.122 | |
| 22. | Huai Samran | ห้วยสำราญ | 11 | 5.388 | |
| 24. | Kritsana | กฤษณา | 13 | 5.946 | |
| 25. | Lom Sak | ลมศักดิ์ | 11 | 5.683 | |
| 26. | Nong Chalong | หนองฉลอง | 10 | 4.017 | |
| 27. | Si Trakun | ศรีตระกูล | 7 | 3.374 | |
| 28. | Si Sa-at | ศรีสะอาด | 9 | 4.193 |
Các con số không có trong bảng này là tambon nay tạo thành huyện Phu Sing.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- amphoe.com Lưu trữ ngày 19 tháng 12 năm 2007 tại Wayback Machine