Bản mẫu:Infobox Currency Koruna là đơn vị tiền tệ của Cộng hòa Séc, viết tắt: Kč, được sử dụng từ năm 1993.

1 koruna = 100 haléř.

  • Tiền xu: 10 h (đã thu hồi), 20 h (đã thu hồi), 50 h(đã thu hồi), 1 Kč, 2 Kč, 5 Kč, 10 Kč, 20 Kč và 50 Kč.
  • Tiền giấy: 20 Kč (đã thu hồi), 50 Kč, 100 Kč, 200 Kč, 500 Kč, 1000 Kč, 2000 Kč và 5000 Kč.
Đồng xu được lưu hành[1]
Ảnh Giá trị Thông số kĩ thuật Mô tả Năm
Đường kính Độ dày Cân nặng Thành phần Cạnh Mặt trước Mặt sau đúc lần đầu phát hành thu hồi
Tập tin:10h CZK.png 10 h 15.5 mm 1.7 mm 0.6 g 99% aluminium
1% magie
Trơn "ČESKÁ REPUBLIKA", the Czech lion, year of minting Giá trị, sông cách điệu 1993 1993 2003
Tập tin:20h CZK.png 20 h 17 mm 0.74 g Milled Giá trị, lá đoạn 1993 1993 2003
Tập tin:50h CZK.png 50 h 19 mm 0.9 g Nửa trơn nửa có gờ Giá trị 1993 1993 2008
Tập tin:1 CZK.png 1 Kč 20 mm 1.85 mm 3.6 g Thép mạ ni-ken Có gờ Giá trị, St. Wenceslas crown 1993 1993 Đang dùng
Tập tin:2 CZK.png 2 Kč 21.5 mm,
11-cạnh
3.7 g Bo, trơn Giá trị, a Great Moravian button-jewel 1993 1993 Đang dùng
Tập tin:5 CZK.png 5 Kč 23 mm 4.8 g Trơn Giá trị, Cầu Charles, Vltava, lá đoạn 1993 1993 Đang dùng
Tập tin:10 CZK.png 10 Kč 24.5 mm 2.55 mm 7.62 g Thép mạ đồng Có gờ Giá trị, Nhà thờ thánh Peter và Paul trước tượng đài Petrov ở Brno 1993 1993 Đang dùng
Tập tin:20 CZK.png 20 Kč 26 mm,
13 cạnh
2.55 mm 8.43 g Thép mạ đồng thau Bo tròn, trơn Giá trị, tượng đài Thánh Wenceslas trên Quảng trường Wenceslas, câu khắc trên tượng đài:"SVATÝ VÁCLAVE NEDEJ ZAHYNOUT NÁM I BUDOUCÍM" 1993 1993 Đang dùng
Tập tin:50 CZK.png 50 Kč 27.5 mm
center: 17 mm
2.55 mm 9.7 g Ring: thép mạ đồng
Center: thép mạ đồng thau
Trơn "PRAGA MATER URBIUM"("Prague, mẹ của các đô thị"), khung cảnh Praha 1993 1993 Đang dùng

Xem thêm

Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng CZK

Bản mẫu:Tỷ giá hối đoái

Tham khảo

  1. ^ "České mince". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2015.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Tiền châu Âu