Kukita Shingo
Kukita Shingo (久木田 紳吾 Kukita Shingo, sinh ngày 24 tháng 9 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Anh thi đấu cho Fagiano Okayama.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kukita Shingo | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 9, 1988 | ||
| Nơi sinh | Kumamoto, Kumamoto, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Trung vệ, Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fagiano Okayama | ||
| Số áo | 3 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2004–2006 | Kumamoto High School | ||
| 2007–2010 | Đại học Tokyo[1] | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010– | Fagiano Okayama | 125 | (10) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2016 | |||
Thống kê sự nghiệp
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[2][3]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Fagiano Okayama | |||||||
| 2010 | 4 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | |
| 2011 | 27 | 4 | 2 | 0 | 29 | 4 | |
| 2012 | 7 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | |
| 2013 | 29 | 3 | 2 | 0 | 31 | 3 | |
| 2014 | 37 | 3 | 1 | 0 | 38 | 3 | |
| 2015 | 21 | 0 | 0 | 0 | 21 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 125 | 10 | 5 | 0 | 130 | 10 | |
Tham khảo
- ^ "Todai has talent for J.League". Asahi Shimbun. ngày 10 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2011.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 199 out of 289)
- ^ "Japan - Kukita Shingo - Profile with news, career statistics and history". soccerway.com.
Liên kết ngoài
- Kukita Shingo tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Fagiano Okayama
- Kukita Shingo Lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine – Fagiano Okayama official site (bằng tiếng Nhật)
- Kukita Shingo Lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine – Yahoo! Japan sports (bằng tiếng Nhật)