Lansing, Michigan
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Lansing | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Location within the state of Michigan##Location within the United States | |
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | Michigan |
| Quận | Clinton, Eaton và Ingham |
| Settled | 1835 |
| Hợp nhất | 1859 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Andy Schor |
| • Thư ký | Chris Swope |
| • Hội đồng thành phố | Thành viên
|
| Diện tích[1] | |
| • City | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| • Đất liền | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| • Mặt nước | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| • Đô thị | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| • Vùng đô thị | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Độ cao[2] | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (2020) | |
| • City | 112.644 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| • Đô thị | 318.300 (US: 128th)[3] |
| • Mật độ đô thị | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| • Vùng đô thị | 473.203 (Hoa Kỳ: 115) |
| • Mật độ vùng đô thị | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Tên cư dân | Lansingite, Lanstronaut (informal) |
| • Mùa hè (DST) | Giờ ánh sáng miền Đông (UTC−4) |
| Mã bưu điện Hoa Kỳ | 48901, 48906, 48908–48913, 48915–48919, 48921, 48922, 48924, 48929, 48930, 48933, 48937, 48950, 48951, 48956 |
| Mã FIPS | 26-46000[4] |
| GNIS feature ID | 1625035[5] |
| Website | lansingmi |
Lansing là một thành phố tọa lạc chủ yếu ở quận Ingham và trên một phần nhỏ ở quận Eaton, tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Đây là thành phố thủ phủ bang Michigan. Theo điều tra dân số Hoa Kỳ 2010, thành phố có dân số 114.297 người, là thành phố lớn thứ năm trong tiểu bang. Khu vực thống kê đô thị Lansing có dân số 464.036 người còn khu vực thống kê mở rộng bao gồm cả quận Shiawassee có dân số 534.684 người.
Tham khảo
- ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2022.
- ^ "Geographic Names Information System". edits.nationalmap.gov. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2023.
- ^ United States Census Bureau (ngày 29 tháng 12 năm 2022). "2020 Census Qualifying Urban Areas and Final Criteria Clarifications". Federal Register. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2023.
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ a ă Bản mẫu:GNIS