Lonchopisthus
Lonchopisthus là một chi cá hàm bản địa ở khu vực nhiệt đới Tây Đại Tây Dương (biển Caribê) và Đông Thái Bình Dương (vịnh California).[1]
| Lonchopisthus | |
|---|---|
| Tập tin:Swordtail jawfish (Lonchopisthus micrognathus).jpg Lonchopisthus micrognathus | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Nhánh | Actinopteri |
| Phân lớp (subclass) | Neopterygii |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Teleostei |
| Nhánh | Osteoglossocephalai |
| Nhánh | Clupeocephala |
| Nhánh | Euteleosteomorpha |
| Nhánh | Neoteleostei |
| Nhánh | Eurypterygia |
| Nhánh | Ctenosquamata |
| Nhánh | Acanthomorphata |
| Nhánh | Euacanthomorphacea |
| Nhánh | Percomorphaceae |
| Nhánh | Carangimorpharia |
| Nhánh | Ovalentaria |
| Họ (familia) | Opistognathidae |
| Chi (genus) | Lonchopisthus T. N. Gill, 1862 |
| Loài điển hình | |
| Opisthognathus micrognathus Poey, 1860 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Loài
Hiện có 5 loài được công nhận:[1]
- Lonchopisthus ancistrus Smith-Vaniz & Walsh, 2017
- Lonchopisthus higmani Mead, 1959
- Lonchopisthus lemur (G. S. Myers, 1935)
- Lonchopisthus micrognathus (Poey, 1860)
- Lonchopisthus sinuscalifornicus Castro-Aguirre & Villavicencio-Garayzar, 1988
Tham khảo
- ^ a b Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Các loài trong Lonchopisthus trên FishBase. Phiên bản tháng 8 năm 2019.
- Dữ liệu liên quan tới Lonchopisthus tại Wikispecies
- Tư liệu liên quan tới Lonchopisthus tại Wikimedia Commons
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).