Derry
| Derry / Londonderry | |
| tiếng Scots: Derrie[1] / Lunnonderrie[2][3] | |
| tiếng Ireland: Doire / Doire Cholmcille | |
| Maiden City | |
Theo chiều kim đồng hồ từ góc trái trên cùng: Austin's Department Store, Derry's Walls, Free Derry Corner, Peace Bridge across the River Foyle, a view of Derry at night, Diamond War Memorial, 'Hands Across the Divide' sculpture |
|
Vita Veritas Victoria "Life, Truth, Victory" (Adapted from a decoration on the Craigavon Bridge) |
|
| Dân số | Điều tra dân số năm 2021
[4][5][6]
|
|---|---|
| Mạng lưới tham chiếu Ireland | |
| Huyện | Hội đồng Huyện Derry và Strabane |
| Hạt | Hạt Londonderry |
| Quốc gia | Bắc Ireland |
| Quốc gia có chủ quyền | Vương quốc Liên hiệp Anh |
| Mã bưu chính khu đô thị | LONDONDERRY[7] |
| Mã bưu chính quận | BT47, BT48 |
| Mã điện thoại | 028 |
| Cảnh sát | |
| Cứu hỏa | |
| Cấp cứu | |
| Nghị viện châu Âu | |
| Nghị viện Liên hiệp Anh | Foyle |
| Nghị viện Bắc Ireland | Foyle |
Derry,[a] tên chính thức là Londonderry,[b][8] là thành phố lớn thứ hai ở Bắc Ireland.[9][10] Thành phố có tường thành cổ nằm trên bờ phía tây của sông Foyle có hai cầu đường bộ bắc qua và một cầu cho người đi bộ. Thành phố hiện nay bao gồm cả hai bờ (Cityside về phía tây và Waterside về phía đông). Quận thành phố cũng mở rộng đến các khu vực nông thôn phía đông nam. Dân số của thành phố thích hợp (các khu vực được xác định bởi điều lệ của thế kỷ 17) là 83.652 người, trong điều tra dân số năm 2001, trong khi vùng đô thị Derry có dân số 90.663 người. Khu vực Hội đồng thành phố Derry có dân số 107.300 người tại thời điểm tháng 6 năm 2006. Quận được quản lý bởi Hội đồng thành phố Derry và chứa cả hai cảng Londonderry và thành phố sân bay Derry. Vùng Derry mở rộng, khu vực đó trong vòng khoảng 20 dặm (32 km) từ thành phố, có dân số 237.000 người. Khu vực này bao gồm các huyện của thành phố Derry và các bộ phận của Limavady, Strabane huyện, và Đông Bắc Donegal.
Tên gọi
Thành phố thường được gọi là Derry,[11][12] là tên gọi Anh hóa của tên tiếng Ireland Daire hoặc Doire có nghĩa là "gỗ sồi Colmcille ". Vào năm 1613, thành phố cấp một Hiến chương Hoàng gia được vua James I và tiền tố "London" đã được bổ sung, thay đổi tên của thành phố Londonderry. Trong khi thành phố thường được biết đến như Derry, Londonderry là cũng được sử dụng và vẫn là tên hợp pháp.
Lịch sử
Phần này cần được mở rộng. Bạn có thể giúp bằng cách mở rộng nội dung của nó. |
Địa lý
Phần này cần được mở rộng. Bạn có thể giúp bằng cách mở rộng nội dung của nó. |
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Ballykelly,[c] elevation: 4 m (13 ft), 1991–2020 normals, extremes 1977–2011[d] | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 14.5 (58.1) |
15.4 (59.7) |
18.4 (65.1) |
21.7 (71.1) |
25.7 (78.3) |
27.0 (80.6) |
29.3 (84.7) |
27.2 (81.0) |
23.9 (75.0) |
23.8 (74.8) |
18.4 (65.1) |
15.0 (59.0) |
29.3 (84.7) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 8.1 (46.6) |
8.6 (47.5) |
10.3 (50.5) |
12.5 (54.5) |
15.3 (59.5) |
17.4 (63.3) |
18.9 (66.0) |
18.7 (65.7) |
16.9 (62.4) |
13.6 (56.5) |
10.5 (50.9) |
8.3 (46.9) |
13.3 (55.9) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 5.4 (41.7) |
5.5 (41.9) |
6.9 (44.4) |
8.8 (47.8) |
11.3 (52.3) |
13.7 (56.7) |
15.3 (59.5) |
15.1 (59.2) |
13.5 (56.3) |
10.5 (50.9) |
7.6 (45.7) |
5.6 (42.1) |
9.9 (49.8) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 2.6 (36.7) |
2.5 (36.5) |
3.6 (38.5) |
5.1 (41.2) |
7.3 (45.1) |
9.9 (49.8) |
11.7 (53.1) |
11.6 (52.9) |
10.0 (50.0) |
7.3 (45.1) |
4.7 (40.5) |
2.8 (37.0) |
6.6 (43.9) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −9.0 (15.8) |
−5.0 (23.0) |
−5.7 (21.7) |
−2.2 (28.0) |
0.2 (32.4) |
1.6 (34.9) |
1.4 (34.5) |
4.4 (39.9) |
2.0 (35.6) |
−3.0 (26.6) |
−6.2 (20.8) |
−13.1 (8.4) |
−13.1 (8.4) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 83.5 (3.29) |
70.1 (2.76) |
61.6 (2.43) |
54.1 (2.13) |
52.9 (2.08) |
59.8 (2.35) |
70.2 (2.76) |
76.4 (3.01) |
61.9 (2.44) |
83.4 (3.28) |
91.7 (3.61) |
95.7 (3.77) |
861.2 (33.91) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 17.0 | 14.5 | 14.5 | 11.9 | 12.7 | 12.5 | 14.0 | 14.3 | 13.7 | 15.5 | 17.8 | 17.3 | 175.7 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 85 | 83 | 78 | 73 | 74 | 75 | 77 | 79 | 80 | 82 | 85 | 86 | 80 |
| Điểm sương trung bình °C (°F) | 3 (37) |
4 (39) |
4 (39) |
6 (43) |
8 (46) |
11 (52) |
12 (54) |
12 (54) |
11 (52) |
9 (48) |
6 (43) |
4 (39) |
8 (46) |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 52.4 | 74.3 | 107.4 | 164.1 | 204.7 | 161.3 | 145.6 | 148.8 | 119.9 | 84.6 | 58.4 | 37.0 | 1.358,5 |
| Số giờ nắng trung bình ngày | 1.7 | 2.6 | 3.3 | 5.2 | 6.5 | 5.4 | 4.5 | 4.6 | 4.0 | 3.3 | 1.9 | 1.2 | 3.7 |
| Chỉ số tia cực tím trung bình | 0 | 1 | 2 | 3 | 5 | 6 | 6 | 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 |
| Nguồn 1: Met Office[13] | |||||||||||||
| Nguồn 2: Tutiempo.net[14][15] | |||||||||||||
Chính quyền
Phần này cần được mở rộng. Bạn có thể giúp bằng cách mở rộng nội dung của nó. |
Kinh tế
Phần này cần được mở rộng. Bạn có thể giúp bằng cách mở rộng nội dung của nó. |
Ghi chú
- ^ tiếng Ireland: Doire [ˈd̪ˠɪɾʲə] or Doire Cholmcille; tiếng Scots: Derrie[1]
- ^ English pronunciation: /ˈlʌndəndɛri/; tiếng Scots: Lunnonderrie[2][3]
- ^ Weather station is located 13 dặm (21 km) from the Derry/Londonderry city centre.
- ^ From 1977–2004, extremes were recorded at Carmoney and from 1997–2011 extremes were recorded at Ballykelly.
Tham khảo
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).