Ludwig Göransson
Ludwig Emil Tomas Göransson (/ˈɡɔːrənsən/;[4] sinh ngày 1 tháng 9 năm 1984), thường được biết đến với nghệ danh Ludwig Göransson, là một nam nhạc sĩ, nhà soạn nhạc, nhà sản xuất thu âm kiêm nhạc trưởng người Thụy Điển. Được đánh giá là một trong những nhạc sĩ thành công nhất tại Hollywood trong thế kỷ 21,[5] anh nổi tiếng thông qua việc tham gia sản xuất một số bài hát của nhiều nghệ sĩ âm nhạc và soạn nhạc cho một số tác phẩm trên màn ảnh.
Ludwig Göransson | |
|---|---|
| Tập tin:LudwigGoransson-byPhilipRomano.jpg Göransson vào năm 2026 | |
| Sinh | Ludwig Emil Tomas Göransson 1 tháng 9, 1984 Linköping, Thụy Điển |
| Quốc tịch | |
| Nghề nghiệp | |
| Năm hoạt động | 2008–nay |
| Phối ngẫu | Serena McKinney[1] (cưới 2018) |
| Con cái | 2[2] |
| Sự nghiệp âm nhạc | |
| Thể loại | |
| Nhạc cụ | |
| Hãng đĩa |
|
Với vai trò nhà sản xuất thu âm, Göransson thường xuyên cộng tác với Childish Gambino thông qua việc sản xuất các album phòng thu Camp, Because the Internet và "Awaken, My Love!" cùng những album khác. Đặc biệt, đĩa đơn "This Is America" năm 2018 của Gambino do Göransson sản xuất đã nhận được sự hoan nghênh và tán dương từ giới chuyên môn, qua đó cá nhân Göransson nhận hai giải Grammy cho Thu âm của năm và Bài hát của năm.[6] Bên cạnh đó, anh cũng tham gia sản xuất một số tác phẩm cho các nghệ sĩ âm nhạc khác như Adele, Alicia Keys, Rihanna, Chance the Rapper, Haim, Justin Timberlake, Kendrick Lamar, Travis Scott và Moses Sumney.
Ở mảng phim truyền hình, Göransson tham gia soạn nhạc cho các loạt phim Community (2009–2015), New Girl (2011–2018) và The Mandalorian (2019–2020), loạt phim giúp anh giành giải Primetime Emmy cho Nhạc phim xuất sắc nhất với việc biên soạn nhạc phẩm cho các tập cuối của mùa 1 và mùa 2.[7][8] Anh đồng thời cũng tham gia biên soạn nhạc phẩm chủ đề của The Book of Boba Fett (2021–2022).
Ở mảng phim điện ảnh, Göransson từng giành hai giải Oscar cho nhạc phim xuất sắc nhất thông qua việc biên soạn nhạc phẩm cho Black Panther: Chiến binh Báo Đen (2018) và Tội đồ (2025) của Ryan Coogler,[9][10] cũng như Oppenheimer (2023) của Christopher Nolan.[11][12] Ngoài ra, anh còn được đề cử giải Oscar cho ca khúc trong phim hay nhất cho bài hát "Lift Me Up" của Rihanna, ca khúc chủ đề nằm trong bộ phim Chiến binh Báo Đen: Wakanda bất diệt (2022).[13] Bên cạnh đó, anh còn tham gia soạn nhạc cho các bộ phim khác của Coogler gồm Fruitvale Station (2013), Creed (2015), và Creed II (2018), cũng như các tác phẩm khác gồm Venom (2018), Tenet (2020), và Gấu đỏ biến hình (2022).
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Ludwig Göransson trên IMDb
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).