Lygodactylus howelli
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Lygodactylus howelli | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Lacertilia |
| Họ (familia) | Gekkonidae |
| Chi (genus) | Lygodactylus |
| Loài (species) | L. howelli |
| Danh pháp hai phần | |
| Lygodactylus howelli Pasteur & Broadley, 1988 | |
Lygodactylus howelli là một loài thằn lằn trong họ Gekkonidae. Loài này được Pasteur & Broadley mô tả khoa học đầu tiên năm 1988.[1]
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Tham khảo
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.